Đề kiểm tra giữa HK2 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành - Pdf 58

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
-------------------------

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2018 -2019
Lớp 10
Môn :Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
-----------------------

Câu I ( 2,0 điểm )
1. Giải bất phương trình 5x2  (3  2 x)2  4.
2. Giải phương trình 9  3x  1  x.
Câu II ( 2,0 điểm )
1. Tìm tập xác định của hàm số f ( x) 

1

8  x2
.
4x  x2

2. Giải bất phương trình x 2  2 x  1  2  0.
Câu III (2 ,0 điểm )
1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2  2(m  1) x  4m  0 vô nghiệm.
2. Giải bất phương trình

x 2  3  2 x.

  1200.


1. Giải bất phương trình 5x  (3  2 x)  4.
2

2

BPT đã cho tương đương với : 5 x 2  (9  12 x  4 x 2 )  4

0,5

 x2  12x  13  0
 x    ; 13  1;   là nghiệm của bất phương trình.
2. Giải phương trình 9  3x  1  x.



Phương trình đã cho tương đương với : 3x  1  9  x

0,25

9  x  0

2
3 x  1  (9  x)
x  9
 2
 x  21x  80  0

0,25
0,25

.

8  x2
0
4 x  x2

0,25

4x  8
 0.
4 x  x2

0,25

Lập bảng xét dấu (hoặc trục xét dấu) của g ( x) (không xét dấu sẽ trừ 0,25đ).
0,25

Từ bảng xét dấu ta có : g ( x)  0  x ( ;0)  2; 4  .
Vậy, D   ;0    2;4  là tập xác định của hàm số.

0,25

2. Giải bất phương trình x 2  2 x  1  2  0.



Trường hợp 1: x  1  0  x  1. BPT trở thành : x2  2( x  1)  2  0

0,25


Đặt f ( x)  x2  2(m  1) x  4m.
Bất phương trình f ( x)  0 vô nghiệm khi và chỉ khi f ( x)  0, x  .

0,25

Do hệ số a  1  0 nên f ( x)  0, x     '  (m  1) 2  (4m)  0

0,25

 (m  1)2  0
 m  1 thõa mãn đề bài.

2. Giải bất phương trình

x2  3  2 x .

 2 x  0
 2
  x  3  0, x  
x2  3  2 x  
2x  0
 
  x 2  3  4 x 2

Bất phương trình:

IV
(1,5 điểm)




1

AB. AC.sin BAC
2

0,5

1
15 3
3.10.sin 1200 
( cm2 ).
2
2

0,25

2. Độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC.

1
AC  5 ( cm ).
2
Áp dụng định lý Cosin trong tam giác AMB.
BM 2  AB 2  AM 2  2 AB. AM .cos A

M là trung điểm của AC  AM 

 32  52  2.3.5.cos1200  49  BM  7 ( cm ).

V

+) M  d  M (m;2m  7) , AM  ( m  8 ; 2m  6 ).

0,25

m  3  M( 3;  1)
Để AM  5  (m  8)2  (2m  6)2  25  
.
m

5

M
5
;
3



Vậy, M( 3;  1) hoặc M  5 ; 3  thõa mãn đề bài.

0,25


2. Trong các đường thẳng đi qua O, hãy viết phương trình tổng quát của 0,5đ
đường thẳng mà khoảng cách từ A đến đường thẳng đó là lớn nhất.
y


H


.

 0  y (1).

Vậy, min y  y (1)  0.

0,25


0,25
0,25

 1; 

) Do x  1  x  1  0  y 

0,25

x 1
x2  1



( x  1) 2
x2  1



x2  2x  1



Chú ý: Nếu học sinh làm đúng nhưng không theo đáp án, vẫn được điểm tối đa. Hoặc cách khác đáp án mà
chưa đến kết quả cuối cùng, thì các thầy ( cô ) chấm đối chiếu tương ứng thang điểm của đáp án để cho
điểm cho phù hợp. Chốt điểm lẻ toàn bài đến 0,5.
……………………….. Hết …………………………..




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status