BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC LỚP 8 - Pdf 28

. Bài tập về phơng trình hóa học
a.Lập ph ơng trình hóa học:
Cách giải chung:
- Vit s ca phản ứng (gm CTHH ca cỏc cht p v
sn phm).
- Cõn bng s nguyờn t ca mi nguyờn t (bng cỏch
chn cỏc h s thớch hp in vo trc cỏc CTHH).
- Vit PTHH.
Lu ý: Khi chn h s cõn bng:
+ Khi gp nhúm nguyờn t -> Cõn bng nguyờn c nhúm.
+ Thng cõn bng nguyờn t cú s nguyờn t l cao nht
bng cỏch nhõn cho 2,4
+ Mt nguyờn t thay i s nguyờn t 2 v PT, ta chn
h s bng cỏch ly BSCNN ca 2 s trờn chia cho s
nguyờn t ca nguyờn t ú.
Ví dụ: ?K + ?O
2
-> ?K
2
O
Gii: 4K + O
2
-> 2K
2
O
+ Khi gặp một số phơng trình phức tạp cần phải dùng ph-
ơng pháp cân bằng theo phơng pháp đại số:
Ví dụ 1: Cân bằng PTHH sau : FeS
2
+ O
2

O
3
+
dSO
2
FeS
2
+ 11/2O
2
-> 1/2Fe
2
O
3
+ 2SO
2

Hay: 2FeS
2
+ 11O
2
-> Fe
2
O
3
+ 4SO
2VÝ dô 2 C©n b»ng PTHH sau: Fe
x

2
O b/ 2HgO

t
0
? Hg
+ ?
c/ ? H
2
+ ? t
0
2H
2
O d/ 2Al + 6HCl
?AlCl
3
+ ?
2: Hoàn thành cácsơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :
a/ CaCO
3
+ HCl > CaCl
2
+ CO
2
+ H
2

b/ C
2
H

+ H
2
O
e/ NaHS + KOH > Na
2
S + K
2
S + H
2
O
f/ Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O > Fe(OH)
3
3: Đốt cháy khí axetylen (C
2
H
2
) trong khí oxi sinh ra khí
cacbonic và hơi nứớc .Dẫn hỗn hợp khí vào dung dòch
nước vôi trong ( Ca(OH)
2
) thì thu được chất kết tủa
canxicacbonat (CaCO
3
) .Viết các PTPƯ xảy ra .

P
2
O
5
+ H
2
O -> H
3
PO
4
NO
2
+ O
2
+ H
2
O
->
HNO
3
SO
2
+ Br
2
+ H
2
O -> H
2
SO
4

4
)
3
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ HCl -> FeCl
2
+ FeCl
3
+
H
2
O
KOH + FeSO
4
-> Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
Fe(OH)
2
+ O
2

3
+ SO
2
FeS+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
Fe
x
O
y
+ O
2
-> Fe
2
O
3
Cu + O
2
+ HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
Fe
3

Fe
x
Oy + H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
2y / x
+
H
2
O
Fe
x
Oy + H
2
Fe +
H
2
O
Al(NO
3
)
3
Al
2

O
3
+ SO
2
KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO

4
7 KOH
H
2
O O
2
Fe
3
O
4
Fe H
2
H
2
O 8 H
2
SO
4
KClO
3
B: Tính theo ph ơng trình hóa học
Cách giải chung:
- Vit v cõn bng PTHH.
- Tớnh s mol ca cht bi ó cho.
- Da vo PTHH, tỡm s mol cỏc cht m bi yờu cu.
- Tớnh toỏn theo yờu cu ca bi (khi lng, th tớch
cht khớ)
1.Dạng toán cơ bản :
Cho biết l ợng một chất (có thể cho bằng gam, mol, V
(đktc)

Giải
Tìm : nH
2
=
6,72
22,4
= 0,3 (mol)
Ta có Phơng trình phản ứng:
Mg + 2HCl > MgCl
2
+ H
2
1mol 1mol
x (mol) 0,3 (mol)
x = 0,3. 1 / 1 = 0,3 (mol) m
Mg
= n.M = 0,3. 24 = 7,2
(g)
*Tr ờng hợp 3: Cho ở dạng gián tiếp bằng : mdd, c%
Ví dụ 3: Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 100g
dung dịch HCl 21,9%. Xác định khối lợng kim loại đã dùng.
Giải Ta phải tìm n
HCl
phản ứng ?
áp dụng : C % =
.100%mct
mdd


m


áp dụng : C
M
=
n
V


n
HCl
= C
M
.V =
6.0,1 = 0,6 (mol)
*Trở về bài toán 1: Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn
với 0,6 mol HCl. Xác định khối lợng kim loại đã dùng.
(Giải nh ví dụ 1)
*Tr ờng hợp 5: Cho ở dạng gián tiếp bằng : mdd, C
M
,d
(g/ml)
Ví dụ 5 : Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 120 g
dung dịch HCl 6 M ( d= 1,2 g/ml). Xác định khối lợng kim
loại đã dùng.
Giải: Tìm n
HCl
= ?
- Tìm Vdd (dựa vào mdd, d (g/ml)): từ d =
m
V

với 0,6 mol HCl. Xác định khối lợng kim loại đã dùng.
(Giải nh ví dụ 1)
*Tr ờng hợp 6: Cho ở dạng gián tiếp bằng : Vdd, C%, d
(g/ml)
Ví dụ 6 : Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 83,3 ml
dung dịch HCl 21,9 %
( d= 1,2 g/ml). Xác định khối lợng kim loại đã dùng.
Giải: Tìm n
HCl
= ?
- Tìm m dd (dựa vào Vdd, d (g/ml)): từ d =
m
V


m
dd H Cl
=
V.d = 83,3 . 1,2 = 100 (g) dd HCl.
áp dụng : C % =
.100%mct
mdd


m
HCl
=
. %
100%
mdd c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status