Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 1
à
thành
,
n
-
b
-
ng
-
-
o ngân sách
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 4
-
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 5
ngân
t
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 6
-
-
b.
-
-
-
-
1.3.
a. Ch
- -
-
-
010 2012
-
-
-
2
2
-
là
-
- 15%
-
-
-
2.2
2010 2012:
* Tình hình thu -2012:
a. Thu NSNN:
tiêu mang
Qua
2010.
Những nguyên nhân tác động:
Thuận lợi:
-
-
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 10
2012/
2011
2012/
2010
211.611
289.427
384.768
136,77
132,94
181,83
A
44.132
53.716
80.032
121,72
148,99
181,35
1
1
7.665
6.015
78,47
2
Thuế TNDN
1.618
1.198
617
74,04
51,50
38,13
Thuế Môn bài
865
994
958
114,91
96,38
110,75
Thuế TTĐB hàng nội địa
25
41
37
164,00
90,24
148,00
Thuế tài nguyên
135
53
110
39,26
12.715
84,96
129,11
109,70
f
13.096
12.205
7.175
93,20
58,79
54,79
g
54
0,00
h
Thu khác
4.612
5.168
2.175
112,06
42,09
47,16
h
-
b. :
7,80% 12 43,46%
2011, 12 83,34%
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 12
183,34
A
32.324
17.594
24.507
54,43
139,29
75,82
B
170.693
241.864
347.706
141,70
143,76
203,70
1
6.168
16.352
32.446
265,11
198,42
526,04
SN Nông nghiệp
1.105
271
1.454
2.863
3.000
218,38
104,79
228,83
SN Môi trường
1.300
1.500
2.100
115,38
140,00
161,54
SN khác
60
100
327
166,67
327,00
545,00
2
101.668
146.598
193.527
144,19
132,01
190,35
294,47
SN TDTT
941
1.386
2.378
147,29
171,57
252,71
Đảm bảo XH
5.900
26.517
32.087
449,44
121,01
543,85
3
46.436
62.614
87.390
134,84
139,57
188,19
Quản lý nhà nước
25.179
37.481
50.771
11.951
23.597
143,68
197,45
283,69
5
8.103
4.349
10.746
53,67
247,09
132,62 Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 13
-
-
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 14
-
2011
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 15
-
-
-
ngân sách.
-
-
-
-
-
-
* Nguyên nhân là do:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 18
-
- trên
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 19
-
giá
-
-
tiêu.
-
ngân sách, kh
Học viên: Nguyễn Anh Đào Trang 20
- bàn 8 xã
-
góp.
- Phòng Tài chính p
-
h.
-
-
-
-
-