Sáng kiến kinh nghiệm MỘT SỐ BÀI TOÁN THỰC TIỄN GẮN LIỀN VỚI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 10 - Pdf 29


S NG NAI
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÔ QUYỀN
––––––––––

:

BÁO CÁO
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

MỘT SỐ BÀI TOÁN THỰC TIỄN
GẮN LIỀN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
TOÁN LỚP 10
Người thực hiện: Lê Thanh Hải
Phương pháp dạy học bộ môn: Toán

Sản phẩm đính kèm:
       Hin v
Biên Hoà, 2015
1

MỘT SỐ BÀI TOÁN THỰC TIỄN

nhn mng ni dung khoa hc b c h
c tin t nhng ni dung hc.
T  ng một số bài toán thực tiễn gắn
liền với chương trình toán lớp 10 ng tip cc ci
hc.

2

MỤC LỤC

I.   1

 C TIN 3
1. Ma dy h 3
 thc tin ng dc 3

III. T CHC THC HI 5
1. M - tp hp 5
 bc nhc hai 6
  7
4. Bng thc, b 9
5. Th 12
6.  14
 15
ng cng dng 15
  trong mt phng 17

IV. HIU QU C  19

 XUT, KHUYN NGH  NG 19

Qua t m ca b nhn th thc
tin ng d c ty ng 
- u khoa hc lun tri thc: lch s 
n ca tri thc tin ca tri th
- Tham kho t c bic t 
- c bi 
ki
- Tham kh cuc su yu t ng
o him, quu phi sn xut
- Mt trong nhu qu nh       
phương pháp mô hình hoá. 4

Toán học hoá các tình huống thực tế (mô hình hoá)
 gc:
Bước 1: Xây dựng mô hình trung gian ca v, tu t 
ng nht trong h th
theo.
Bước 2: Xây dựng mô hình toán học cho v n t li
d ng vi v 
  theo ch u t a h
th ng.
Bước 3: S d  khgiải quyết bài toán nh
 c 2 ng cn phi chn ho
p.
Bước 4: Phân tích và kiểm định lại t qu c 3. Trong
phnh m p ct qu vi v
thc t hong p

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP
 ph i thiu mt s ng dy hc
ng hc tp ca h hia tri th
phn bc hiu bi.
Vi phm vi thc hin c  ch gii thiu mt s ng thc
tin gn vp 10. Ni dung c 
tm t nhiu ngudi
khoa hc trng Internet, ,  v y hc
t s  t thit k trong thc t ging dy ca bn

1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Giải pháp 1 [Khái niệm mệnh đề]
t ti ta thy au:
t m sai.
 sai.
 sai.
n m sai.
M m sai?
Giải pháp 2 [Mệnh đề tương đương]
Khi tranh lun v chiu cao ca HS lp 10A  chiu cao ca HS l
kin sau :
i cao nht ca li cao nht ca lp 10B.
b) Mi trong li trong lp 10B.
c) Chiu cao tra la lp 10B.
i thp nht ca li cao nht ca lp 10B.
i thp nht ca li thp nht ca lp 10B.
 
Giải pháp 3 [Tập hợp]
Mu quyt v ving pht c u
phi biu quy biu quyt nhiu l ngh c

  t Tp. H  n Nha Trang n tng
56 km/gi. Kho Tp. H  n ga Nha Trang 441 km.

a) Vi  th hit khong
thi gian.
 c ti 1,5 gia s c.
Giải pháp 7 [Hàm số bậc hai]
Khi mt vu cao  (m) so vi mt theo thi gian t





 

 

  


(vi 

n tu, 

 u ca vt).
Mt qu c cu th Di Maria  mt vi vn t
20m/.

u cao ci ca qu 
b) Sau  r xung mt?



1
0
1
0

0
2
1
2

0
1
1
0

4. BẤT ĐẲNG THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Giải pháp 12 [Bất đẳng thức]
 n chu cao tt nh li
ng ai s c chn ?

       Bo    Cu
Giải pháp 13 [Chứng minh bất đẳng thức]
i di chuy
- i th nhu vi vn tc  km/h, nng
sau vi vn tc  km/h.
- i th  u vi vn tc






, vi   s IQ. X
nh khong IQ c .

Mặt cắt
ngang
11

Giải pháp 18 [Bất phương trình chứa căn thức]
i ta lt mt h thng h thng ng dn
  thng gm hai ng n dt ng thng
ni vi h cha. i ta ch ng cng. nhng v  t
m M.

Giải pháp 19 [Dấu của đa thức]
Nhi b mc bi c
ghi li trong bi 

nh nhng khong thi gian nhi ng thi gian nhi
 
Giải pháp 20 [Bất phương trình bậc nhất hai ẩn]
 th u din tn t

Quãng
đường (km)

d <


 kim ch
“Chiều cao trung bình của học sinh trường ta thấp hơn 1,5m”
 kim chn c i
tiu hoc thu th thu thp
qua phng vn trc tip, bng h  lin ( 
13

c sinh phi t chc sp xp l dng kin thc th 
n c  
Giải pháp 24 [Biểu diễn và phân tích số liệu thống kê]
  
  
  
   
    

Nhim v 1.  

Nhim v 2 
  
  
, m
  
 


(g)




9
9
49
6
10
10
49,5
19
23
8
50
13
14
7
50,5
18
21
9
51
14
23
3
51,5
15
18
2
52
12
10
4









  
 
4
 , bi
 
 
6. GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Giải pháp 25 [Công thức lượng giác cơ bản]
Msn xut dng c t tuyt mun ki a sn
pht tuyt mi bt sn pht phng . Mc
c dn khi sn phm bt xung.

Ti thm sn phm bt, trng ln chi
di chuy, c bng vi l  , vi   s 
a mng c t xung, bit h s  

Giải pháp 26 [Công thức nhân]
Qu c i vn tc u 

 
di chuyn xa vi kho


t t giy k i gn thng i v ng
u trong thi gian ngn nht.
Bng d h  n thng.

8. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Giải pháp 29 [Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông]
 v a m mt,
u
cao c

16

Giải pháp 30 [Hệ thức lượng trong tam giác vuông]
t th gi mt c bin
li ca ngnh
ch l u cao ngn Everest.

Giải pháp 31 [Tích vô hướng của hai vectơ]
a lc 

t chm chuyng mt ng 


bc   



  my chic xe di chuyn mn
20m vi ly 50a l



a) Chn h trc to  vi gc to  t ti v u cc
 hi di chuyt, trc tung th hi cao c gc
thi th Ving c
theo thi gian t theo tng trc 
 
Giải pháp 36 [Phương trình đường tròn]
Mn tham quan ti KDL Su dcm
tr ng ( v )   (-150; 25
nh min chuyn th 200m  t (Mi to
 nh 100m).

nh nhng v  cm tr c min chuyn
th
Giải pháp 37 [Phương trình elip]
 sau biu din qu a Sao thu, khon nht
gia Sao thu t tru km, khot gia Sao thu t
trnh lut Kepler, khot m
 n Mt tri bng n c ln ca qu o Elip c
 Sao thu n Mt tri.
b) Viu din qu o ca Sao thu (gc to  a qu
o, Mt trm ca qu o).

19

IV. HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI
gi ng
thc tin ho gng gii thic mt
s ng dng cc lp 10 c ti
ng, np vi m

c ki
c t 
a  c bit rt cn tinh thi mi cc
sinh  nhng ch th trc tip thc hin dy  hc.

20

VI. TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. B o (2014). Tài liệu tập huấn dạy học và kiểm tra, đánh giá kết
quả học tập theo định hướng phát triển năng lực học sinh môn Toán cấp THPT
c trung hc.
2.  Phương pháp dạy – học hình học ở trường trung học phổ
thôngi hc quc gia TP HCM.
3.   (2012). Dạy học xác suất – thống kê ở trường phổ thông, i
hm TP HCM.
4. Tr  (2003). Tuyển chọn các đề thi học sinh giỏi toán toàn
nước Mỹ, NXB c.
5. Holt MC Authors (2011). Holt McDougal Algebra 2, Houghton Mifflin Harcourt
Publishing Company.
6. ebook, mt s 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status