Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 trường THCS Thăng Bình, Bình Dương năm học 2014 - 2015 - Pdf 29

Phòng GD và ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thăng Bình Năm học 2014 -2015
Môn thi: Toán − Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 đ iểm ): Giải các phương trình sau:
a) 2x + 3 = 0 b) x
2
−2x = 0 c)
2
2
x 4 x 2x
x 1 x 1
x 1
+
+ =
+ −


Bài 2 (1,5 đ iểm ) : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số
a, 2x + 3( x – 2 ) < 5x – ( 2x – 4 )
b,
( )
3 x 1
x 2
1
10 5
>
+

+
Bài 3 (1 ,5 điểm): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h . Sau khi đi

3
2
. Vậy tập nghiệm của pt la S = {−
3
2
}
0,50
Câu b
b) x
2
−2x = 0 ⇔ x(x − 2)
⇔ x = 0 hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của pt là S = {0; 2}
0,25
0,25
Câu c
* ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠ −1
* Quy đồng hai vế và khử mầu, ta có:
( ) ( ) ( )
2
2 2 2
x 4 x 1 x x 1
2x
x 1 x 1 x 1
+ − +
+ =
− − −
* Suy ra: x
2
+ 3x − 4 + x
2

Gọi quãng đường cần tìm là x (km). Điều kiện x > 0
Quãng đường đi với vận tốc 4km/h là
2
3
x(km) Thời gian đi là
2
3
x :4 =
x
6
(giờ)
Quãng đường đi với vận tốc 5km/h là
1
3
x(km) Thời gian đi là
1
3
x :5 =
x
15
(giờ)
Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút =
7
15
giờ
Ta có phương trình:
x x 7
6 15 15
+ =
Giải phương trình ta tìn được x = 2 (thỏa mãn điều kiện)

3
S
ΔABC ΔDEC.
t ta
cCcChứng minh
H
4cm
3cm
E
D
C
B
A
+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
DB DC DB DC BC 5
3 4 3 4 7 7
+
= = = =
+
+ Tính được DB =
15
7
cm
0,25
0,25
Câu c
Dựng DH ⊥ AB ⇒ DH // AC ( cùng vuông góc với AB )
+ Nên
DH BD
AC BC

EDC
=
150
49
cm
2
+ Tính được S
ABDE
= S
ABC
− S
EDC
=
144
49
cm
2
0.25
0,25
0,25
0.25
Bài 5 1
+ Tính cạnh huyền của đáy :
2 2
5 12 13+ =
(cm)
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ). 8 = 240(cm
2
)
+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status