1
LỜI CẢM ƠN
S.
giáo Phòng Sau
Hà Nội, tháng 11 năm 2013
Tác giả Trần Hoài Anh 2
LỜI CAM ĐOAN
S.
“Ứng dụng phƣơng trình vi phân giải bài toán
kinh tế”
Chƣơng 2: Ứng dụng phƣơng trình vi phân giải bài toán kinh tế 18
18
2. 23
ng Solow 28
34
Chƣơng 3: Ứng dụng hệ phƣơng trình vi phân giải bài toán kinh tế 44
3.1 44
3.2. Mô hình 46
56
KẾT LUẬN 64
TÀI LIỆU THAM KHẢO 65
4
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
́
ng go
́
p cu
̉
a luâ
̣
n văn
. ,
6
CHƢƠNG 1
PHƢƠNG TRÌNH VI PHÂN
1.1. Một số khái niệm về phƣơng trình vi phân
1.1.1. Phƣơng trình vi phân thƣờng
Định nghĩa 1.1.
()
, , , , 0
n
F x y y y y
,
()n
y
()n
y
dx
1.1.3. Nghiệm
vi phân
()y y x
n
( , )ab
,
( 1)
, ( ), ( ), , ( ) 0
n
:
,y f x y
, (1.2)
v
- Hàm
yx
,I a b
a,
,,x x x D
xI
;
b,
, , 0F x x x
ii) Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
y p x y q x
, (1.4)
,p x q x
,ab
y y t
0qx
0y p x y
(1.5)
0qx
n
0a
;
p
y bx
n
0a
.
- (1.6) có d
9
.
pc
y y y
V
(0)
ax ax
b b b
y Ae y e
a a a
, v
0a
.
p x dx
c
y Ce
-
Coi
C
là
x
, t
(1.7
p x dx
y C x e
. (1.8)
7
p x dx
C x e q x
C
.
iii) Phương trình Bernoulli
Bernoulli là
y p x y q x y
,
. (1.9)
Cách giải:
0
hay
1
, thì (1.9) tr thành vi phân
tính c 1.
+
0
và
1
, ta chia c hai 9) cho
y
1
.y y p x y q x
z
. Gi phng trình
này ta tìm nghi
()z z x
. T suy ra nghi c phng trình
(1.9) là
1/(1 )
( ) .y z x
iv) Phương trình vi phân toàn phần
vi phân c m
, , 0P x y dx Q x y dy
(1.11)
,U x y
sao cho
11
, , ,dU x y P x y dx Q x y dy
hay
, nên
PQ
yx
.
PQ
yx
(1.13)
Cách giải:
T
( , )
U
P x y
x
ta có
( , ) ( , ) ( ).U x y P x y dx y
L hàm hai v theo
n
12
( ) ( 1)
1 1 0
( ) ( ) ( ) ( )
nn
n
y p x y p x y p x y f x
, (1.14)
0 1 1
( ), ( ), , ( )
n
p x p x p x
và
()fx
( , )ab
1.3.2. Cấu trúc nghiệm của phƣơng trình vi phân tuyến tính
n
vi phân
tuy tính thu nh (1.15)
12
, , ,
m
y y y
(1.15)
1
()
m
kk
k
y c y x
,
12
, , ,
m
c c c
kk
k
y x y x c y x
.
1.3.3. Phƣơng trình vi phân tuyến tính thuần nhất cấp
n
với hệ số hằng số
v
trình
( ) ( 1)
1 1 0
0
nn
n
y p y p y p y
, (1.16)
0 1 1
, , ,
n
p p p
1
1 1 0
0
n n x
n
p p p e
.
0
x
e
,
, ta suy ra
1
1 1 0
( ) 0
nn
(1.16)
(1.17). Xét các h
sau:
14
i) Phng trình (1.17) có
m
nghi th khác nhau:
12
(1.16).
iii) Phng trình (1.17) có
i
m
. Khi
1
os , os , , os
x x m x
e c x xe c x x e c x
;
1
sin , sin , , sin
x x m x
e x xe x x e x
là
2m
(1.18)
này
15
trình vi phân tuy tính Ta xét
()fx
nh sau:
i)
( ) ( )
x
k
f x e P x
,
()
k
Px
k
x
k
x
.
ii)
( ) ( )cos ( )sin
x
f x e P x x Q x x
,
( ), ( )P x Q x
là
,
.
i
, thì ta tìm
()yx
(1.18)
( ) ( )cos ( )sin
()Rx
và
()Sx
()Px
và
()Qx
.
1.4. Hệ phƣơng trình vi phân cấp một
1.4.1. Định nghĩa
16
H phng trình sau
1
11
1
, , ,
, , ,
n
n
nn
dy
f x y y
dx
n
yy
là các hàm ph tìm và các hàm
i
f
(
1,in
) xác
trên mi
1n
G
.
H
11
( ), , ( )
nn
y x y x
kh vi trên kho
( , )ab
g là nghi
c h phng trình n:
i)
1
, ( ), , ( ) ;
n
x x x G
dy
p x y p x y p x y f x
dx
(1.20)
trong
; , 1,
ij
18
CHƢƠNG 2
ỨNG DỤNG PHƢƠNG TRÌNH VI PHÂN
GIẢI BÀI TOÁN KINH TẾ
2.1. Khái niệm phân tích cân bằng động
2.1.1. Một số định nghĩa
n
an:
()P P t
i
19
x
()xt
có tính
-
t
.
-
t
0 1 2
, , , t t t t
.
Trên hình 2.
Pt
t
Pt
.
P(t)
O
t
Hình 2.1
P 20
2.1.2. Một số ứng dụng của phép tính tích phân và phƣơng trình vi phân
Bài toán 1.
Cho
1/2
dH
t
dt
và
0 100H
dt
dH
t
( ) 2 ,H t t c
0t
ta có
0Hc
( ) 2 (0)H t t H
.
Theo bài ra ta có
(0) 100H
.
( ) 2 100H t t
.
()Ht
.
Bài toán 2.
Cho
0,2
( ) 2
Q
MC C Q e
0,2
2
Q
dC e dQ
0,2
10 .
Q
C e k
(0) 90FC C
thì
0
(0) 10 80k C e
, nên
0,2
( ) 10 80.
Q
C Q e
Bài toán 3.
MSP=
0,5
0,3 0,1
dS
ta có
81 0S
suy ra
22,5c
.
0,5
0,3 0,2 22,5S Y Y Y
.
2.1.3. Ứng dụng phƣơng trình vi phân xác định hàm cầu khi biết hệ số co
dãn của cầu
22
d
dQ p
E
dp Q
p Q cp
c
Bài toán 4.
Q f p
giá
p
là:
2
10 4
d
pp
E
Q
mãn
1000Q
khi
20p
.
Ta có:
d
Hay
2
10 2Q p p c
,
1000Q
khi
20p
nên
2
1000 10 20 2 20 400cc 23
2
10 2 400Q p p
Bài toán 5.
Q D p
, cho b
giá
p
là:
2
52
d
dp p p Q
dQ E Q dp
p Q p
p dp
Hay
2
5Q p p c
,
500Q
khi
10p
nên
2
500 5 10 10 650cc
24
d
Q
s
Q
: hàm cung
P
Cho
ds
QQ
.P
+ Khi
(0)PP
P
Q
P
25
()P j P P
( ) ( ).P j P j
()
(0) .
jt
cp
P P P P e P
()Pt
P
khi
t
. Ngoài ra, do
const
p
PP
.
(0)PP
()P t P
()Pt
và
P
t
.
Bài toán 6.
P(0)