Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2014-2015 trường THPT Lương Ngọc Quyến, Thái Nguyên - Pdf 29

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN


!"#$%
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
&'((2,0 điểm) Một rạp chiếu phim A thống kê số khách đến xem phim trong 15 ngày
đầu của tháng 1 như sau:
80 78 50 62 75 80 50 78
50 90 80 78 62 50 90
a) Lập bảng phân bố tần số.
b) Trong tháng 1, trung bình một ngày có bao nhiêu khách đến rạp A xem phim.
&'((2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
( ) ( )
9
3sin 5cos 4sin cos .
2 2
A a a a a
π π
π
   
= − + − − − − +
 ÷  ÷
   
b) Tính giá trị biểu thức
3 3
sin 5cos
sin 2cos
+
=


&' ((2,0 điểm) Lập phương trình chính tắc của (E) biết độ dài trục lớn bằng 10 và tâm
sai bằng
3
5
.
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………………………………………. Số báo danh:……………

SỞ GD VÀ ĐT THÁI NGUYÊN

%*+,!#$%
 (
&' $$

&'

Một rạp chiếu phim A thống kê số khách đến xem phim trong 15 ngày đầu
của tháng 1 như sau:
80 78 50 62 75 80 50 78
50 90 80 78 62 50 90
a) Lập bảng phân bố tần số.
b) Trong tháng 1, trung bình một ngày có bao nhiêu khách đến rạp A xem
phim.
/ Bảng phân bố tần số:
0123456. 50 75 78 80 90
789:58. 4 2 1 3 3 2 N=15
1,0
;./ ;. Giá trị trung bình
6

+
=

a a
B
a a
biết
tan 2.a
=
/
Có:
( ) ( )
sin sin , cos sin , sin sin ,
2
 
− =− − = − =
 ÷
 
a a a a a a
π
π
9
cos cos 4 sin
2 2
   
+ = + + = −
 ÷  ÷
   
a a a
π π


0,5
2
=
2 2
3
t ana(1 tan ) 5(1 tan )
tan 2
a a
a
+ + +

0,25
=
35
6
0,25
&')
/
;./
Giải bất phương trình và phương trình sau:
a)
7 1 3 18 2 7x x x
+ − − ≤ +
(1)
b)
2
3 2 4 2x x x x x
+ + − = + −
/ ĐK: x ≥ 6 0,25

(loại)
0,25
Kết hợp ĐK, vậy: x

9 0,25
;./ ;. Đk:
0 2x
≤ ≤
Đặt:
2
u x
v x

=


= −


(đk u, v
0

) , ta có hệ:
2 2
2
2
3 4
u v
u u uv v


− =


+ =

u v
u v
ta được : u = v = 1
1x
⇒ =
.
0,25
Với
2 2
u – 2v 1
2
=


+ =

u v
ta được:
1
5
7
5

=


cho hai điểm A(3;3), B(-2;-2).
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng AB, đồng thời
tiếp xúc với đường thẳng d
1
và d
2
biết d
1
: 3x +2y +3= 0, d
2
: 2x – 3y+15 = 0.
3
Đường thẳng AB đi qua điểm A(3;3), có véc tơ chỉ phương là
AB ( 5; 5)= − −
uuurvtpt : n (5; 5)
⇒ = −
r
0,5
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là:
5(x-3) – 5(y-3) =0
0,25
x y 0⇔ − =
0,25
;.Gọi I là tâm đường tròn, I

AB suy ra I=(a;a),

Ta có pt:
5 3 15a a+ = −
5 3 15
5 3 15
a a
a a
+ = −



+ = − +

2
9
2
a
a
=




= −

0,25
+) Với a = 2 có I (2;2) có R =
13
. Pt đường tròn là: (x-2)
2
+ (y-2)

/
Lập pt chính tắc của (E) biết độ dài trục lớn bằng 10 và tâm sai bằng
3
5
Gọi phương trình chính tắc của (E) là:
2 2
2 2
1 ( 0).+ = > >
x y
a b
a b
Theo bài: 2a =10

a = 5
0,5
e =
3
3
5
c
c
a
= ⇒ =
0,5
b
2
= a
2
– c
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status