SỞ GD&ĐT
VĨNH PHÚC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013
ĐỀ THI MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 21 tháng 6 năm 2012
Câu 1 (2,0 điểm). Cho biểu thức :P=
2
3 6 4
1 1 1
x x
x x x
−
+ −
− + −
1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức P.
2. Rút gọn P
Câu 2 (2,0 điểm). Cho hệ phương trình :
2 4
ax 3 5
x ay
y
+ = −
− =
1. Giải hệ phương trình với a=1
2. Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Câu 3 (2,0 điểm). Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Biết rằng nếu giảm mỗi chiều đi
2m thì diện tích hình chữ nhật đã cho giảm đi một nửa. Tính chiều dài hình chữ nhật đã cho.
≠−
⇔
01
01
01
2
x
x
x
−≠
≠
⇔
1
1
x
x
0,5
0,25
C1.2
(1,25
điểm)
P=
)1)(1(
)46()1(3)1(
)1)(1(
46
−
=
−+
−
=
−+
+−
=
−+
+−−++
=
xvoi
x
x
xx
x
xx
xx
xx
xxxx
0,25
0,5
0,5
C2.1
(1,0
điểm)
Với a = 1, hệ phương trình có dạng:
⇔
2
1
531
1
53
77
53
1236
y
x
y
x
yx
x
yx
yx
Vậy với a = 1, hệ phương trình có nghiệm duy nhất là:
−=
−=
2
1
y
x
0,25
0,25
0,25
, hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
3
2
−
≠
a
a
6
2
−≠⇔ a
(luôn đúng, vì
0
2
≥a
với mọi a)
Do đó, với a
0
≠
, hệ luôn có nghiệm duy nhất.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất với mọi a.
0,25
0,25
0,25
0,25
C3 (2,0
điểm)
Gọi chiều dài của hình chữ nhật đã cho là x (m), với x > 4.
Vì chiều rộng bằng nửa chiều dài nên chiều rộng là:
2
0,25
0,25
2
01612
4
42
2
2
22
=+−⇔=+−−⇔ xx
x
xx
x
………….=>
526
1
+=x
(thoả mãn x>4);
526
2
−=x
(loại vì không thoả mãn x>4)
Vậy chiều dài của hình chữ nhật đã cho là
526 +
(m).
0,5
0,25
C4.1
(1,0
(1,0
điểm)
2) Chứng minh ME = R:
Ta có MB//EO (vì cùng vuông góc với BB’)
=>
∠
O
1
=
∠
M
1
(so le trong)
Mà
∠
M
1
=
∠
M
2
(tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) =>
∠
M
2
=
∠
O
1
(1)
MBO =
∠
BOE = 90
0
=> MBOE là hình chữ nhật
=> ME = OB = R (điều phải chứng minh)
0,25
0,25
0,25
0,25
C4.3
(1,0
điểm)
3) Chứng minh khi OM=2R thì K di động trên 1 đường tròn cố định:
Chứng minh được Tam giác MBC đều =>
∠
BMC = 60
0
=>
∠
BOC = 120
0
=>
∠
KOC = 60
0
-
∠
O
Mà O cố định, R không đổi => K di động trên đường tròn tâm O, bán kính =
3
32 R
(điều phải chứng minh)
0,25
0,25
0,25
0,25
C5 (1,0
điểm)
( ) ( ) ( )
3 3 3
4 4 4
3 3 3
4 4 4
4 4 4
4 4 4
4 4 4
4
a b c
a b c a a b c b a b c c
a b c
a b c
+ +
= + + + + + + + +
> + +
= + +
=
Do đó,
3 3 3
B’
1
2 1
1
BĐT cần CM tương đương: x
3
+ y
3
+ z
3
>
2 2
hay
2
(x
3
+ y
3
+ z
3
) > 4 = x
4
+ y
4
+ z
4
x
3
(
2
thì BĐT(*) luôn đung.
Vậy x
3
+ y
3
+ z
3
>
2 2
được CM.
Cach 3: Có thể dùng BĐT thức Côsi kết hợp phương pháp làm trội và đánh giá cũng cho kết quả nhưng hơi
dài, phức tạp).
4