Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2015 trường THPT Nông Cống 4, Thanh Hóa - Pdf 29


 !"#$%&'(
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 8 trang)
)*+,&+ /0&-:
123456&
789:8;8<=>?@
AB'Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây C-%&D đúng?
@ Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các
cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
E@ Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu
gen của quần thể.
@ Di – nhập gen là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra
đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.
@ Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen mà chỉ làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể.
AB'Kiểu gen của P là
AB
ab
x
AB
ab
. Biết mỗi gen qui định một tính trạng. Các gen A và B là trội hoàn
toàn. Khoảng cách trên bản đồ di truyền của hai locut gen A và B là 8 cM. Tỉ lệ kiểu hình (A-B-) được
mong đợi ở thế hệ F
1
là bao nhiêu?
@ 51,16%. E. 56,25%. . 66,25%. . 71,16%.
ABF'Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do
một cặp gen khác quy định. Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả tròn
thuần chủng (P), thu được F

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
- 1 -
Mã đề thi : 123
(6) Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T.
@ 2. E. 4. @ 5. @ 6.
AB: Hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thảinhững cá thể mang
tính trạng chệch xa mức trung bình gọi là:
@ Chọn lọc ổn định E. Chọn lọc phân hóa
@ Chọn lọc vận độn @ Chọn lọc định hướng
ABG'Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới
diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp?
@Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong
quần thể.
E@Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của
môi trường.
@Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.
@Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít
ABH'Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai
alen. Nếu đột biến lệch bội xảy ra, tính theo lí thuyết, các thể một thuộc loài này có tối đa bao nhiêu loại
kiểu gen về các gen đang xét?
@ 5832. B. 192. C. 24576. D. 2916.
ABI'Trong các nhân tố sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể?
(1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên.
(3) Giao phối ngẫu nhiên. (4) Chọn lọc tự nhiên.
(5) Di – nhập gen. (6) Các yếu tố ngẫu nhiên.
@ 3. E@ 4. @ 5. @ 6.
ABJ'Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần
thể sinh vật?

thể có kích thước lớn.
@ cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các
quần thể trong quá trình hình thành loài mới.
AB' Một loài sâu hại quả có ngưỡng nhiệt phát triển là C = 9,6
0
C, trong điều kiện ấm nóng của Miền
Nam sâu hoàn thành chu kỳ phát triển của mình sau 56 ngày. Nhưng ở các tỉnh Miền Bắc nhiệt độ trung
bình lạnh hơn 4,8
0
C nên sâu cần 80 ngày. Vậy nhiệt độ trung bình của mỗi miền là:
@ Nam là 23,6
0
C - Bắc là 18,8
0
C E@ Nam là 24,6
0
C - Bắc là 19,8
0
C
@ Nam là 25,6
0
C - Bắc là 20,8
0
C @ Nam là 26,6
0
C - Bắc là 21,8
0
C
ABF' Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là
@ các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao

Quy trình tạo giống theo thứ tự
@1,3,2,4. E@1,2,3,4. @1,3,4,2. @2,3,4,1.
ABI' Cho các dữ kiện sau: 1- enzim ligaza nối các đoạn exon; 2- mạch gốc của gen làm
nhiệm vụ phiên mã;
3- enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon;
4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3
/
-OH ở mạch gốc của gen;
5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gen đóng
xoắn lại đến đó.
Số dữ kiện xảy ra trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ

@
2
E@
4
@
3
@
5
ABJ' Cho phép lai P: AaBbDdeeFF x AaBbDdEeff. Các cặp alen phân li độc lập trong quá trình phát
sinh giao tử, không phát sinh đột biến mới. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội ở thế hệ
con (F
1
) là:
@ 21/128 E@ 1/128 @ 27/64 @ 5/16
AB'Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một
gen quy định.
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng
mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng ở thế hệ IV là

các loài động vật.
@Phôi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm giống nhau và khác nhau trong quá trìnhphát triển
phôi của các loài động vật.
@Phôi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm khác nhau trong giai đoạn đầu, giốngnhau ở giai
đoạn sau trong quá trình phát triển phôi của các loài.
AB$' Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBb
DE
de
x ♀ AaBb
De
dE
. Giả sử trong quá trình
giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm
phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Cả hai bên đều xảy ra
hoán vị gen với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái
trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thừa nhiễm sắc thể?
12. E@ 16. @ 24. @ 60.
AB' Phát biểu nào sau đây là không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
@Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hoá học và
nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
E@Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo thành các keo hữu cơ,
các keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên.
@ Quá trình phát sinh sự sống (tiến hoá của sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến hoá hoá học,
tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học.
@Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ, từ chất hữu cơ phức
tạp.
ABG'
Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,2AA : 0,8Aa. Sau một thế hệ ngẫu phối, người ta
thu được ở đời con 12000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen đồng hợp ở đời con là:
A.5760. B. 6240. C. 4320. D. 1920.

hoa trắng : 6 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng. Cho cây F1 giao phấn với cây hoa vàng, biết rằng không xảy ra
đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai này là
A.1 cây hoa trắng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
B. 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa vàng.
C. 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng.
D. 2 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
ABFF' Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen.
B. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen.
C.Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp.
D. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen
tương ứng trên nhiễm sắc thể Y.
ABF$' Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc
điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp
A. dung hợp tế bào trần. B. nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo.
C. chọn dòng tế bào xôma có biến dị. D. nuôi cấy hạt phấn.
ABF' Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại.
- 6 -
B. Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.
C. Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính.
D. Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính.
ABFG' Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện. Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập
hợp (cặp cha mẹ - con) nào dưới đây là đúng?
KLM-6NO I II III
-PNN3B A và A A và B B và O
4& 1 2 3
-PNN3B B O AB
@I -3, II -1, III -2 E@I -2, II -3, III -1 @I -1, II -3, III -2 @I -1, II -2, III -3
ABFH' Trong thí nghiệm của mình, Miller và Urey đã mô phỏng khí quyển nguyên thủy của Trái Đất trong

4
, N
2
ABFI' Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen,
trôi, chép, Vì:
@Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
E@Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
@Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
@Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
ABFJ' Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?
@Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.
E@Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).
@Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc
dinh dưỡng đó.
@Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất thấp ven biển.
AB$' Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh
vật nhân sơ là
@ Không có vùng mở đầu
E@ Ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin.
@ Tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen.
@ Các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.
AB$' Phenylkêtô niệu và bạch tạng ở người là 2 bệnh do đột biến gen lặn trên các NST thường khác
nhau. Một đôi tân hôn đều dị hợp về cả 2 cặp gen qui định tính trạng trên. Nguy cơ đứa con đầu lòng mắc
1 trong 2 bệnh trên là:
@1/2 E@1/8 @3/8 @1/4
AB$'Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 5 lần tự sao sẽ có
bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G - X bằng A - T
@31. E@15. @ 7. @ 3.
- 7 -
AB$F' Để cải tạo năng suất của một giống lợn Ỉ, người ta đã dùng giống lợn Đại bạch liên tiếp qua 4 thế

.Kiểu gen của F
1
Bb
ad
AD
, fA/D = 20% E.Kiểu gen của F
1
Aa
bd
BD
,fB/D =20%
. Kiểu gen của F
1
Bb
Ad
aD
, fA/D = 20% @ A hoặc B
AB$J' Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit
 trong vùng điều hòa của gen. E trong các đoạn êxôn của gen.
 trên ADN không chứa mã di truyền.  trong vùng kết thúc của gen.
AB Đóng góp lớn nhất của học thuyết Đacuyn là
@ Giải thích sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
E@ Đưa ra được khái niệm biến dị cá thể để phân biệt với biến đổi hàng loạt.
@ Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
@ Giải thích được sự hình thành loài mới theo con đường phân li tính trạng.
Hết
- 8 -
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
 !"#$


17  42  17 E 42 E
18  43 E 18  43 E
19  44  19  44 E
20  45  20  45 
21  46  21  46 E
22  47 E 22  47 
23  48 E 23  48 
24  49  24 E 49 E
25  50  25 D 50 
QF QF$
Câu
3L
3& Câu
3L
3&
Câu
3L
3& Câu
3L
3&
1  26 E 1 E 26 
2  27 E 2  27 
3  28  3  28 
4 E 29  4  29 
5  30  5  30 E
6  31  6  31 
7  32  7  32 
8  33 E 8  33 
9 E 34  9 E 34 E
10  35 E 10  35 E


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status