ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
ĐỀ SỐ 1
Điểm của toàn bài thi Các giám khảo Số phách
(Họ, tên và chữ ký)
Bằng số Bằng chữ
(Do C
hủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô
trống liền kề bài toán. Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định
chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy.
Bài 1
: Cho hàm số
2
2
25
()
31
23
33
2
(): () 2 2 3 1
Cygx x x x.
Cách giải Kết quả 1
x
2
x
3
x
Bài 3
Cho hai dãy số và có : uv()
n
u ()
n
v
11 1 1
Tìm số tự nhiên thứ 2010 sau dấu phẩy khi chia 1 cho 23
Cách giải Kết quả
Bài 5
: Cho hàm số . Tìm a để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục
hoành.
32
() 2 3( 3) 18 8yfx x a x ax
Cách giải Kết quả Bài 7
: Một người được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng. Cứ ba năm anh ta lại được tăng
lương thêm 7%. Hỏi sau 36 năm làm việc anh ta được lĩnh tất cả bao nhiêu tiền (Lấy chính xác đến
hàng đơn vị). Cách giải Kết quả
phần
Điểm
toàn
bài
1
*
2
2
13x 22x 8
y'
3x x 1
;
11 17
y' 0 x
13
*
11 17 11 17
ShiftSTOA, ShiftSTOB
13 13
*
f( A)ShiftSTOC,f(B)ShiftSTOD
22
ALHA X x
2
+ 2 – SHIFT
3
ALHA X SHIFT x
3
– 3 ALPHA X +1
1
x1,6180
1
x0,6180
1
x0,5
0.25
1.25
0,5
0,25x
4
1.5
4
*
1
0,(0434782608695652173913)
23
* 2010 ≡ 8 (mod 22)
* số cần tìm là 8
Số thập phân thứ
2010 sau dấu phẩy
32
27a 35 0
a9a8
a1
a 1,2963
a 8,8990
a0,899
11x21xx2
Vx
3232
* Xét hàm số :
45
yx x2 trên
2
(0; )
2
34
x0 (l)
y' 4x 5x 2 ; y' 0
22
x(
5
n)
BBT :
Cạnh đáy khối chóp
là :
x 0,5657
.
* Từ đầu năm thứ 34 đến hết năm thứ 36, anh ta nhận
được :
11
0
0
12
u700.000(17)x36
2
đ
Vậy sau 36 năm anh ta nhận được tổng số tiền là :
123 1
u u u u =
12
0
0
0
0
1(17)
700000x36x 450788972
1(17)
đ 450788972đ