ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
ĐỀ SỐ 4
Nếu không có yêu cầu gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số thập phân.
Bài 1: (3 điểm) Tính gần đúng các nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình
3(sin cos ) 5sin cos 2xx xx
Bài 2: (3 điểm) Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng yaxb
đi qua điểm và là tiếp
tuyến của Elip
(5;2)A
22
1
16 9
xy
Bài 3:
(3 điểm) Cho biết tanx = tan35
0
.tan36
0
.tan37
0
….tan52
0
x
Bài 6: (3 điểm) Cho các hàm số
2
24
235 2sin
() ; ()
11cos
x
xx
fx gx
x
x
.
Hãy tính giá trị của các hàm hợp và (())gfx (())
f
gx tại
3
5x .
Bài 7: (5 điểm) Cho dãy số xác định bởi:
n
u
Bài 9: (3điểm) Cho hàm số y =
2
2
27
56
xx4
x
x
. Tính y
(5)
tại x =
5
3Bài 10: (3 điểm) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB = 27 , BC = 26 ,CD = 25 ,BD= 24
và chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tam giác BCD.
1
Tính V
ABCD
.
Bài 11: (5 điểm) Cho phương
6
log 47 6 1
3(sin cos ) 5sin cos 2xx xx
Cách giải Kết quả Điểm
Đặt
0
sin cos 2 sin( 45 ), 2txx x t
Suy ra
2
1
sin .cos
2
t
xx
Pt
1
2
2
314
5
5610
314
5
t
tt
t
00
1
27 26'32,75" 360xk
00
2
62 33'27,25" 360xk 00
3
51 1'14,2" 360xk 00
4
141 1'14,2" 360xk
0.5
1
22 22 2 2 2
16 9
A
aBbC a b
2
(2)
Thay (1) vào 2) : (*) 9205aa
0
Vào Equation giải phương trình bậc hai (*) ta
được kết quả.
1
1
2,44907
10,24533
a
b
2
2
0,22684
3,13422
a
b
Tính
232
33
tan (1 os ) cot (1 sin )
( os sin )(1 osx + sinx)
3
x
cx x x
M
cx x c
Cách giải Kết quả Điểm
tanx = tan35
0
tan36
0
x = 26,96383125
M= 2,483639682
1 2
Bài 4:
Bài 5:
(3 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2sin 3cos 1
cos + 2
x
x
y
x
Cách giải Kết quả Điểm
Ta biến đổi
2sin 3cos 1
cos + 2
x
x
y
x
v
ề
phương trình:
2sinx + (3 – y)cosx =2y + 1
Vậy pt có nghiệm khi
() ; ()
11cos
x
xx
fx gx
x
x
.
Hãy tính giá trị của các hàm hợp và
(())gfx (())
f
gx
tại
3
5x .
Cách giải Kết quả Điểm
Đổi đơn vị đo góc về Radian
Gán
3
5 cho biến X, Tính
2
2
23
1
XX
gY
Y
gfx
( ( )) 1,784513102fgx
1 1
1
Bài 7:
(5 điểm) Cho dãy số xác định bởi:
n
u
12 3 1 1 2
1; 2; 3; ; 2 3 3
nnn n
uu u uuu un
a) Tính giá trị của
uu
uuc)
10 21
25
28
1657; 22383417;
711474236;
9524317645
uu
u
u
1
1
+ S
quạt nhỏ
)
7.4378cm
2
1
1
1
Bài 9: Cho hàm số y =
2
2
27
56
xx4
x
x
. Tính y
(5)
tại x =
5
3Cách giải Kết quả Điểm
(n)
= ( -1)
n+1
.7.
1n
)3x(
!n
+ ( -1)
n
.10.
1n
)2x(
!n
y
(5)
(
5
3
)
- 154,97683
1
22
2
1
bdc
BG =
3
2
BB’ =
222
22
3
1
bdc
AG =
22
BGAB .
Vậy V =
3
1
S.AG
V
ABCD
59,32491 (đvdt)
1
Bài 11:
Cho phương
4
m
m
a)
12
2,4183; 1,7196
xx
b) m = 3
1 1 1
Bài 12: Cho đa thức
23
121 31 151 Px x x x x
15
15
Được viết dưới dạng . Tìm hệ số
2
10 10
14
15
10 10
15
10 10
10 10 11
10 1 10
11 1 11
12 1 12
13 1 13
14 1 14
15 1 15
10 11 1
xCCxCx
x
CCx CxCx
xCx
xCx
xCx
xCx
aCC
10 10 10