+ D+ Br
2
+ O
2
, t
o
+ (Y) hoặc (Z)+ Fe, t
o
Cu(NO
3
)
2
+ H
2
, t
o
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
KIÊN GIANG NĂM HỌC 2012 – 2013
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 26/06/2012
Câu I: (2,0 điểm)
Từ các hóa chất có sẵn: H
2
O, CaC
2
, NaBr, H
, Fe(NO
3
)
3
đựng trong các lọ riêng biệt đã bị mất nhãn. Viết phương trình phản ứng (nếu có).
Câu III: (1,5 điểm)
Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
. Sau phản ứng khối lượng
thanh kim loại giảm 0,025 gam. Mặt khác, khi nhúng thanh kim loại M vào dung dịch AgNO
3
thì sau
phản ứng khối lượng thanh kim loại M tăng lên là 3,775 gam. Biết số mol của M phản ứng ở hai
trường hợp bằng nhau. Xác định tên kim loại M và khối lượng của M đã tham gia phản ứng?
Câu IV
: (2,0 điểm)
Nung nóng 0,6 mol hỗn hợp (X) gồm Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
trong một ống sứ rồi cho dòng khí CO đi
qua. Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp thu vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
I
2,0 điểm Từ các hóa chất có sẵn : H
2
O, CaC
2
, NaBr, H
C
2
H
2
+ 2 H
2
0
tC
Ni
⎯
⎯→
C
2
H
6
*
C
2
H
2
+ H
2
0
tC
Pd
⎯
⎯→
H
5
OH + O
2
0
â
tC
Mengi m
⎯
⎯⎯⎯→
CH
3
COOH + H
2
O
* CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
24,HSOtC
⎯
⎯⎯⎯→
←
⎯⎯⎯⎯
CH
+ 3 H
2
0
tC
Ni
⎯
⎯→
C
6
H
12
* 2
NaBr + 2 H
2
O
DP
mnx
⎯
⎯→
H
2
+ 2 NaOH
+ Br
2
II.
2,5 điểm
1.
1,75đ Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra:
S + H
2
⎯→⎯
0
t
H
2
S
H
2
S + Cu(NO
2
→ 2 HBr + H
2
SO
4
S + Fe ⎯→⎯
0
t
FeS
FeS + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
S ↑
Hay FeS + 2 HBr → FeBr
2
+ H
2
S ↑
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
bị mất nhãn. Viết phương trình phản ứng (nếu có).
HD:
Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các dung dịch muối
* Lọ có xuất hiện kết tủa trắng keo : ban đầu là Al(NO
3
)
3
Al(NO
3
)
3
+ 3 NaOH → 3 NaNO
3
+ Al(OH)
3
↓
* Lọ có xuất hiện kết tủa xanh: ban đầu là Cu(NO
3
)
2
.
Cu(NO
3
)
2
+ 2 NaOH → 2 NaNO
3
+ Cu(OH)
2
III. 1,5 điểm
Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
* 108 . 2x - xM = 3,775 (2)
* x = 0,025 ⇒ M = 65 ⇒ kim loại M là kẽm(Zn)
* m
Zn
= 65 . 0,025 =1,625 gam. 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
IV. 2 điểm
2. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp (X) ban đầu.
HD :
Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
trong hỗn hợp ban đầu.
Trang 3
Các phương trình phản ứng
* Fe
2
O
3
+ 3 CO
0t
⎯
⎯→
2 Fe + 3 CO
2
(1)
* Fe
3
O
4
+ 4 CO
0t
⎯
⎯→
3 Fe + 4 CO
2
(2)
*
2
O + CO
2
(5)
* Số mol CO pứ= Số mol CO
2
sinh ra = n CaCO
3
(1) + 2. n CaCO
3
(2)
=
60 2.20
1
100 100
mol+=
* ĐLBTKLượng : m
hhX
= 94,4 + (1. 44) - (1 . 28) = 110,4 gam
160 x + 232 y = 110,4 (1)
* x + y = 0,6 (2)
⇒ x = 0,4 ; y = 0,2
* %mFe
2
O
3
=
0,4.160.100
57,97
110.4
2,0 điểm
1.
*
2
20
6,72 1,344
100
O
V ==(l)
=>
)(06,0
4,22
344,1
2
moln
O
== =>
2
0,06 * 32 1,92 ( )
O
m gam==
* Khối lượng bình tăng là khối lượng CO
2
và H
2
O sinh ra.
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
OHCOOA
mmmm
222
+=+
0,25 đ Trang 4
Phần ghi chú hướng dẫn chấm môn Hóa
* Trong phần lí thuyết đối với phương trình phản ứng cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện
thì trừ đi nửa số điểm dành cho nó ; nếu thiếu cả 2 điều kiện và cân bằng hệ số sai cũng trừ đi nửa số
điểm. Trong một phương trình phản ứng nếu có từ một công thức trở lên viết sai thì phương trình đó
không
được tính điểm .
* Giải bài toán bằng những phương pháp khác nhau nhưng nếu tính đúng, lập luận chính xác và dẫn
đến kết quả đúng vẫn được tính theo biểu điểm trên. Trong khi tính toán nếu lầm lẫn một câu hỏi nào
đó dẫn đến kết quả sai thì trừ đi nửa số điểm dành cho câu hỏi đó. Nếu tiếp tục dùng kết quả sai để giải
các vấn đề tiếp theo thì không tính điểm các phầ
n sau đó.
*
23
11,82
0,06 ( )
197
y
O
z1:2:106,0:12,0:06,0
16
96,0
:
1
12,0
:
12
72,0
z :y :x ===
Công thức đơn giản: (CH
2
O)
n
*
)(22,0
4,22
928,4
n
A
mol==
=>
)(60
22,0