Thứ ……ngày …… tháng 12 năm 2012
TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG TRỨ
Họ và tên:
Lớp:
Đề kiểm tra cuối học kỳ I khối II
Năm học 2012- 2013
Môn : Tiếng việt
Điểm Lời phê của cô giáo
A. KIỂM TRA ĐỌC
I . Đọc thành tiếng các bài đã học từ tuần 1 đến tuần 18 và trả lời câu hỏi .
II. Đọc thầm bài “ Tìm ngọc Khoanh vào đáp án đúng
1. Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
A. Do chàng trai nhặt được.
B . Do một người bạn tặng.
C . Do Long Vương tặng chàng trai.
2. Ai đánh tráo viên ngọc của chàng trai?
A . Một người thợ kim hoàn.
B . Một nhười bạn thân.
C . Một người hàng xóm.
Câu 3: Tìm trong bài những từ ngữ khen ngợi Mèo và Chó
Câu 4: Câu "bố em là công nhân" được cấu tạo theo mẫu nào trong ba mẫu sau. Khoanh vào
câu trả lời đúng.
A. Mẫu 1: Ai thế nào?
B. Mẫu 2: Ai làm gì?
Khoanh vào chữ số đứng trước câu trả lời đúng trong bài sau
100 - 32
A. 67 ; B . 69 ; C. 68
II. Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
100 - 62 71 - 25 82 – 46
………………… …………………. ………………………
………………… 90 - 32 26 + 64 64 + 36
………………… …………………. ………………………
………………… Bài 2: Tính
51 - 19 + 18 = ………… 72 - 36 - 19 =
54 - 28 – 12 = ………… 67 – 6 - 20 =
Bài 3:Tìm X
X + 18 = 62 ; X - 28 = 45 ; 64 - X = 15 ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
I. Đọc thành tiếng :( 6 đ) Đọc to trôi chảy rõ ràng được 5 đ trả lời câu hỏi 1đ.
1. Đọc thầm: (4đ) mỗi câu đúng 1đ.
Câu 1: C. Do Long Vương tặng chàng trai.
Câu 2: A. Một người thợ kim hoàn.
Câu 3: thông minh, tinh ngịch, nhanh nhẹn.
Câu 4: Mẫu 3 C. Ai là gì.
II. Kiểm tra viết: chính tả ( 4 đ )
- Viết đẹp đúng lỗi chính tả rõ ràng 4đ
- Viết sai phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa chữ đầu câu, danh từ riêng trừ
0,5 đ
- Viết không rõ ràng, sai về độ cao kiểu chữ , trình bầy bẩn. Toàn bài trừ 1đ
* Bài tập ( 1đ) Điền đúng mỗi từ ghi 0,25đ
rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm.
III. Tập làm văn: (5đ )
Câu văn đúng không sai ngữ pháp, trình bầy sạch đẹp ghi 5đ.
Tùy theo mức độ sai sót về ý , cách diễn đạt , chữ viết để trừ điểm.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ ) mỗi bài đúng 1 đ
Bài 1: A. 34
Bài 2: B. 30
Bài 3: C. 68
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ)