Đề kiểm tra 1 tiết hoá 12 năm 2011 - Pdf 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC MÔN HÓA HỌC LỚP 12 - 2011
Khối THPT Chuyên Toán tin Thời gian làm bài:90 phút
Mã đề thi:224
Họ và tên học sinh:………………………………………………….
Câu 1: Để nhận ra protein người ta cho vào dung dịch vài giọt HNO
3
,đun nóng sản phẩm thu được có
màu
A. vàng B. đỏ C. tím xanh D. xanh lam
Câu 2: Hòa tan hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được dung dịch X không chứa
muối amoni và 0,336 l N
2
O (đktc) thoát ra duy nhất. Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch
X đến khi khối lượng kết tủa đạt giá trị 2,52 gam thì thể tích dung dịch NaOH tối thiểu đã dùng là 90
ml( giả sử Mg(OH)
2
kết tủa hết trước khi Al(OH)
3
bắt đầu kết tủa trong dung dịch kiềm). Vậy % khối
lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là
A. 42,86% B. 57,14% C. 36,00% D. 69,23%
Câu 3: Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
khi tham gia phản ứng xà phòng
hóa thu được 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X (

2
( sản phẩm khử
duy nhất) thu được ở đktc là:
A. 112 ml B. 224 ml C. 336 ml D. 448 ml
Câu 6: Cho các chất C
4
H
10
O , C
4
H
9
Cl , C
4
H
10
, C
4
H
11
N. Số đồng phân của các chất giảm theo thứ tự
A. C
4
H
9
Cl , C
4
H
10
, C

H
10
O , C
4
H
9
Cl , C
4
H
10
D. C
4
H
11
N , C
4
H
10
O , C
4
H
10
, C
4
H
9
Cl
Câu 7: Xà phòng hóa este C
5
H

H
5
D. HCOO(CH
2
)
3
CH
3

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y
có phân lớp electron ngoài cùng là 3s . Tổng số electron ở 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết
rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau . Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là :
A. 18 và 11 B. 13 và 15 C. 12 và 16 D. 17 và 12
Câu 9: Có một hỗn hợp gồm Fe(OH)
3
, Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
, Ag
2
O. Chỉ cần dùng một hóa chất là tách
được Fe(OH)
3
. Hóa chất đó là :
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Khí NH
3
D. Dung dịch NH
3


/ NH
3

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết
200ml . Giá trị của m là:
A. 8,2gam B. 16,4gam C. 13,7gam D. 9,55gam
Câu 13: Cho các chất sau : anilin, etylamoni clorua , natri hiđroxit, axit clohiđric, metylamin. Số cặp
chất tác dụng được với nhau là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 14: Cho các chất K
2
O, NH
4
Cl, KHCO
3
và BaCl
2
có số mol bằng nhau vào một cốc nước(dư) , sau
khi đun nóng dung dịch có chứa:
A. KCl, KOH B. KCl C. KCL, KHCO
3
, BaCl
2
D. KCl, KOH, BaCl
2

Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức bằng 180ml dung dịch MOH 1mol/lit (M là
kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn A. Đốt hết chất rắn A thu được 12,42gam M
2

4
và (NH
4
)
2
HPO
4
D. (NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2

Câu 17: Trộn dung dịch chứa a mol NaAlO
2
với dung dịch chứa b mol HCl . Để thu được kết tủa thì cần
có tỉ lệ
A. a : b = 1: 4 B. a : b < 1: 4 C. a : b = 1 : 1 D. a : b > 1 : 4
Câu 18 : Hai este A , B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn
chức tạo thành . Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450 ml dung
dịch NaOH 1M . Tên gọi hai este đó là:
A. etyl fomiat và metyl axetat B. etyl axetat và propyl fomiat
C. butyl fomiat và etyl propionat D. metyl axetat và metyl fomiat

Câu 22: Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl
3
, ZnCl
2
và FeCl
3
thu được kết tủa
Y. Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z , cho luồng khí H
2
dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn
thu được chất rắn T. Trong T có chứa
A. Al
2
O
3
và Zn B. Al
2
O
3
, ZnO và Fe C. Fe D. Al
2
O
3
và Fe
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 100ml dung dịch đường mantozơ 2M thì thu được dung dịch X . Cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH

sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư , thu được 6 gam kết tủa. Công thức phân tử Y là
A. C
2
H
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
11
N
Câu 26: Cho 11,6 gam muối FeCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
, được hỗn hợp khí CO
2
, NO
và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl(dư) vào dung dịch X thì thu được dung dịch hòa tan tối đa bao
nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra
A. 14,4 gam B. 3,2 gam C. 28,8 gam D. 32 gam

4
đặc, dư.
Câu 28: Cho phương trình ion thu gọn sau: aZn + bNO
-
3
+ cOH
-
 ZnO
2
2-+ NH
3
+ H
2
O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản ) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là;
A.9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 29: Phản ứng nào sau đây là sai?
A. (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
Cr
2

3
+3H
2
O
Câu30:Ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ vì
A. Nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N
B. Nguyên tử P có chứa obitan 3d trống còn nguyên tử N không có
C. Liên kết hóa học trong phân tử N
2
bền vững hơn nhiều so với liên kết trong phân tử P
4

D. photpho tồn tại ở trạng thái rắn còn nito tồn tại ở trạng thái khí
Câu 31: Khi trộn các khí : H
2
với O
2
(1); NO với O
2
(2); CO với N
2
(3) và NH
3
với HCl (4) thì các
trường hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là
A.(1) và (2) B.(3) và (4) C.(1),(2) và (4) D. (2) và (4)
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe ,Cu vào dung dịch HNO
3
đặc nóng ,dư thu được 2,688 lít
một chất khí là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào A rồi

2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
và C
3
H
4
O
3
. Số chất
vừa tác dụng với dd NaOH , vừa tác dụng với Na, vừa có phản ứng tráng gương là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 10ml một este X cần 45ml O
2
thu được thể tích CO
2
và hơi H
2
O có tỉ lệ
tương ứng là 4:3. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng P
2
O

thu được hỗn hợp hai rượu .Đun nóng hai rượu
này với H
2
SO
4
đặc thu được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp .Đốt cháy hai olefin này được 3,52
gam CO
2
.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai anđehit đó là
A. HCHO, CH
3
CHO B. CH
3
CHO, C
2
H
5
CHO
C. C
2
H
5
CHO, C
3
H
7
CHO D. CH
3
CHO, CH
2

2+
, Mg
2+
, Na
+
,SO
4
2-
,CO
3
2-
, NO
3
-
. Mỗi dung dịch chỉ
chứa một loại anion và một loại cation. Vậy 3 dung dịch đó là
A. BaSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
. B. Ba(NO
3
)
2

Câu 42: Trong số các dung dịch: NaOH, NaHCO
3
, NaHSO
4
, BaCl
2
thì số cặp dung dịch có thể phản ứng
với nhau là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 43: Dãy gồm các hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol: 1:1(chiếu sáng) đều thu được 4
dẫn xuất monoclo là
A. metyl xiclopentan và iso pentan B. iso pentan và 2,2- đimetyl butan
C. 2,3- đimetyl butan và metyl xiclopentan D. 2,2- đimetyl pentan và 2,3- đimetyl butan
Câu 44: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu(trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được dung dịch X , khí Y và còn lại 6,64 gam
kim loại chưa tan hết. Khối lượng muối khan tạo thành trong dung dịch X là
A. 9,12 gam B. 12,5 gam C. 14,52 gam D. 12 gam
Câu 45: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl
2
và Mg(HCO
3
)
2
ta có thể dùng
A. Na
3
PO

3
, Cr
2
O
3
và CuO. Chỉ cần một hóa chất nào trong số hóa chất cho
dưới đây có thể tách được CuO ra khỏi hỗn hợp ?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch HCl D.Khí CO đun nóng
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO
3
đặc nóng và vào dung dịch
H
2
SO
4
loãng thì thể tích khí NO
2
thu được gấp 3 lần thể tích khí H
2
ở cùng điều kiện . Số gam muối
sunfat tạo ra chỉ bằng 62,81% số gam muối natri. Vậy R là
A. Al B. Zn C. Fe D. Mg
Câu 50: Chọn một thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các dung dịch riêng biệt: HCl, KI, ZnBr
2
,
Mg(NO
3
)


Vũ Phấn – Hoàng Mai – Hà nội

DĐ : 0975. 276. 413 ;
01236. 575. 369 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 - N ĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI 12NC
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 30 câu trên 2 trang
Câu 1: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là
A. Cu(OH)
2
. B. CuCO
3
.Cu(OH)
2
C. CuCO
3
. D. CuO.
Câu 2: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm:
A. trên 15% khối lượng B. 2 – 5% khối lượng C. 0,01 – 2% khối lượng D. 8 – 12% khối lượng.
Câu 3: Trong quá trình luyện gang không xảy ra nhóm phản ứng nào sau ?
A. C + O
2
→ CO

D. 3Fe
2
O
3
+CO 2Fe
3
O
4
+CO
2
; Fe
3
O
4
+ 4CO  3FeO+4CO
2
; FeO+CO Fe +CO
2

Câu 4: Nhóm gồm các chất đều có thể oxi hóa sắt thành sắt 3+
A. Oxi; axit brom hidric; bạc nitrat B. Br
2
; HNO
3
loãng nguội; H
2
SO
4
đặc nóng
C. Lưu huỳnh; hơi nước; dd CuSO

3
loãng đều có thể giải phóng khí NO là
A. CuO; FeO; FeCO
3
; Al; Fe B. CrO
3
;Fe; FeS; Zn
C. Ag; Fe(OH)
3
; Cu(OH)
2
; Fe
2
O
3
D. Fe(NO
3
)
2
; Fe
3
O
4
; Fe(OH)
2
; Cu.
Câu 8: Dãy các ion được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A. Ag
+
; Fe

Câu 9: Dùng 150 tấn quặng manhetit chứa 85% Fe
3
O
4
có thể luyện được bao nhiêu tấn gang có hàm lượng Fe
là 97%. (biết rằng quá trình sản xuất gang bị hao hụt 8 %)?
A. 103,02 tấn B. 167 tấn C. 87,57 tấn D. 121 tấn
Câu 10: Hòa tan hết m gam kẽm trong NaOH dư thu được V
1
ml khí (đktc). Nếu hòa tan m gam kẽm trong
dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được V
2
ml khí N
2
(sản phẩm khử duy nhất). So sánh V
1
với V
2
ta có
A. V
2
= 3V
1
B. V
1
= 2,5V
2
C. V

4
số
chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là
A. 6 B. 4 C. 7 D. 5
Câu 12: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp bột đồng, bạc và sắt ta không thể dùng lượng dư dung dịch nào
sau? A. HNO
3
loãng B. AgNO
3
C. H
2
SO
4
loãng và oxi D. FeCl
3

Câu 13: Có các chất Cu, Fe, Ag, Au và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
, ZnCl
2
. Khi cho các chất và
dung dịch trên tác dụng với nhau từng đôi một thì số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 14: Nhận định sai về quá trình điện phân dung dịch đồng clorua điều chế đồng là
A. Trong quá trình điện phân màu của dung dịch nhạt dần
B. Nước có vai trò là dung môi giúp đồng clorua phân li thành ion.

Cu
+
: [Ar]3d
10
B.
28
Ni : [Ar] 3d
8
4s
2
C.
24
Cr: [Ar]3d
5
4s
1
D.
26
Fe
3+
: [Ar]3d
6

Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra
A. Pb
2+
+ Sn  Pb + Sn
2+
B.


2
C. Cl
2
D.

FeSO
4

Câu 20:

Trong không khí, bạc để lâu có màu đen là do xảy ra phản ứng

A.

6Ag + 2HNO
3


3Ag
2
O + 2NO + H
2
O.
B. 4Ag + 6H
2
S + 7O
2


2Ag

3
 Fe(OH)
3
 FeO  Fe.
B. FeS
2
 Fe
2
O
3
 Fe(NO
3
)
3
 Fe(NO
3
)
2
 Fe(OH)
2
 Fe.
C. FeS
2
 FeSO
4
 Fe(OH)
3
 Fe(OH)
2
 Fe

(dư). C. NaOH (dư). D. HCl (dư).
Câu 23: Vàng là kim loại rất kém hoạt động, không tan trong axit, kể cả HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nóng. Nhưng
vàng tan trong dung dịch hỗn hợp chứa
A. H
2
SO
4
và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3. B. HNO
3
và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3.
C. H
2
SO
4
và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1. D. HNO
3
và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1.
Câu 24: Hòa tan m gam tinh thể FeSO
4
. 7H
2
O vào nước thu được 200 ml dung dịch A. Biết rằng 20 ml dung
dịch A đươc axit hóa bằng dung dịch H
2

3
; Cu; Ag; CuO C. FeO; Fe
2
O
3
; Cu; Ag; CuO D. Fe
2
O
3
; CuO; Ag
2
O
Câu 26: Dung tích nhỏ nên khối lượng mỗi mẻ thép ra lò không lớn là nhược điểm của phương pháp luyện thép nào
sau đây? A. Phương pháp Mac – tanh B. Phương pháp Bet-xơ-me
C. Phương pháp Mac – tanh và Bet-xơ-me D. Phương pháp lò điện
Câu 27: Chia 30 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với dung
dịch HCl thu được 8,4 lit khí (đktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 5,04 lit khí (đktc). Phần
trăm khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là
A. 32% B. 17% C. 71% D. 16%
Câu 28: Thực hiện các phản ứng sau
(1) Cho bột Sắt dư vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
(2) Cho Sắt vào dung dịch AgNO
3
dư.
(3) Cho hỗn hơp bột gồm FeCl
3

2
(SO
4
)
3
C. FeCl
2
D. Al
2
(SO
4
)
3
Cho Fe = 56; S = 32; O = 16; K =39; Mn = 55; H = 1; Al = 27; Cu = 64; Mg = 24; Zn = 65; Na = 23; N = 14.
-Hết-
Ðáp án
1. B 2. C 3. B 4. B 5. A 6. C 7. D
8. A 9. C 10. D 11. B 12. A 13. B 14. C
15. D 16. C 17. D 18. D 19. C 20. C 21. D
22. D 23. B 24. B 25. A 26. D 27. B 28. A
29. A 30. A
ĐỀ ÔN THI SỐ 2
Câu 1: Ion X
3+
có tổng số hạt là: 37. Vậy vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. Chu kỳ 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm VIA.
C. Chu kỳ 3, nhóm IIA. D. Chu kì 2, nhóm IIIA.
Câu 2. Cho phản ứng hoá học sau: FeSO
4
+ KMnO

2
và N
2
O
4
ở 100
o
C tại thời điểm cân bằng:
A.[N
2
O
4
]  0,0833M và [NO
2
]  0,174M. C. [N
2
O
4
]  0,1394M, [NO
2
]  0.0612
B.[N
2
O
4
]  0,144 và [NO
2
]  0.052M D. [N
2
O

Ca OH

Y
o o
t 900 C

CO
2
+ ……
X
o
t


X
2

HCl


Z
2 4
Na SO

Z
1
.
X có thể là các chất sau:
(1): CaCO
3

(3). D.d KNO
3
. (7). D.d NaCl.
(4). D.d AgNO
3
. (8). D.d H
2
SO
4
.
Hỏi sau khi điện phân, d.d nào sau khi đđiện phân có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
A. (2),(3),(4),(5),(6). B. (2),(4),(6),(10).
C. (2),(4),(6),(8)(10) D. (2),(4),(8),(10).
Câu 9. Hoà tan 0,368 gam hỗn hợp gồm Zn và Al cần vừa đủ 25 lít d.d HNO
3
có pH = 3. Sau phản ứng ta chỉ thu được 3
muối, Thành phần % theo khối lượng kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 51,5% và 48,5%. B. 70,7% và 29,3%
C. 55% và 45% D. 48,6% và 51,4%.
Câu 10. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối. Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)

A. Cr B. Al. C. Fe D. Zn
Câu 13. Hoà tan một lượng oxit kim loại bằng d.d HNO
3
thu được 2,464 lít khí NO ( 27,3
o
C và 1 atm). Cô cạn d.d thu được
72,6 gam muối khan. Công thức của oxit kim loại:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Cu
2
O D. Fe
2
O
3
.
Câu 14. Một hiđrôcacbon có CTPT là C
4
H
8
. Tổng số đồng phân cấu tạo ( không tính đồng phân hình học)
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 15. Cho hỗn hợp gồm H
2
và C
3
H
6

m
O
x
. m và n có giá trị như thế nào để A là một rượu no:
A. m = 2n. B. m = 2n +1. C. m = 2n+ 4 D. m = 2n +2
Câu 17. Từ khí B người ta điều chế một số hợp chất hữu cơ theo sơ đồ sau:
B
2
,


o
H
Ni t
C
1
2


Cl
askt
C
2

2



H O
OH

O. Không tác dụng với d.d NaOH. Trong số các dẫn xuất đó dẫn
xuất nào thỏa mãn điều kiện:
X
,
2
H O xt


Y

polime.
(1) C
6
H
5
- CH
2
– CH
2
– OH. (3). C
6
H
5
– CH(OH)-CH
3
.
(2) CH
3
– C
6

V
:
2
H O
V
= 1:1:1.
Đối với Y: Cho tỉ lệ
2
O
V
phản ứng
:
2
CO
V
:
2
H O
V
= 3:4:2.
X và Y đều có tính khử. Khi oxi hoá X, Y bằng d.d AgNO
3
trong dd NH
3
để sinh ra Ag thì cả hai chất đều tham gia
phản ứng theo tỉ lệ phân tử X ( hay Y): AgNO
3
= 1:4.
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A. HCHO; OHC –CHO. B. OHC – CHO ; HCHO.

2
.
X + NaOH  Muối hữu cơ A
1
+ C
2
H
5
OH + NaCl.
Y + NaOH  Muối hữu cơ B
1
+ C
2
H
4
(OH)
2
+ NaCl.
Công thức cấu tạo của X và Y.
A. CH
3
– COOC
2
H
4
Cl; CH
3
COOCH
2
-CH

– COO- CH (Cl) – CH
3
; CH
3
COOCH
2
-CH
2
Cl.
Câu 23. Cho các shợp chất có công thức cấu tạo như sau:
(1). CH
3
– CH = CH – CH
2
– OH. (5). CH
3
-O-CH(CH
3
)
2

(2). CH
3
- CH
2
– COOH. (6). CH
3
-CH
2
-CH

3
H
5
. B. (CH
5
COO)
5
C
3
H
5
. C.(CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. D. (HCOO)
2
C
2
H
4
.
Câu 25. Cho 3 chất A, B , C ( chứa C, H, N) và thành phần % theo khối lượng của N trong A là: 45,16%. Trong B là
23,73% và trong C là 15,05%. Biết A, B, C tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối dạng R- NH
3
Cl.Công thức phân tử của

5
-NH
2
.
C. CH
3
-NH
2
; C
3
H
7
-NH
2
, C
6
H
5
-NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
, CH
3
-NH
2

NH
2
. B. CH
3
-NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH
3

C. CH
3
-NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H

/Ni, t
o
. (4).H
2
SO
4
loãng, nóng.
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (1), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 29. Cho d.d Ca(OH)
2
có pH = 13( d.d A) với d.d HCl có pH = 2 ( d.d B) . Cần trộn tỉ lệ thể tích d.d A và d.d B như thế
nào để thu được d.d có pH =12.
A. V
A
/V
B
= 2:9. B. V
A
/V
B
= 1:2 C.V
A
/ V
B
= 10:9 D. V
A
/V
B
= 12:13
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrôcacbon A thu được 4 lít CO

: %V C
2
H
2
= 40%. D. C
2
H
4
: %V C
2
H
2
= 60%.
Câu 31. X có công thức phân tử C
5
H
12
tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra 4 dẫn xuất. tên gọi đúng của X.
A. neo pentan. B. n – pentan. C. iso pentan. D. 2- mêtyl pentan.
Câu 32. Một hợp chất X có M
X
< 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2 ml CO
2
( đktc) và 0,270 gam H
2
O. X
tác dụng với d.d NaHCO
3
và Na đều dinh ra chất khí với số mol đúng bằng số mol X đã dùng. Công thức cấu tạo
của A là:

OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thóat ra 0.672 ml khí
(đktc). và hỗn hợp rắn Y
1
Khối lượng gam của Y
1
sẽ là:
A. 3.61g B. 4.7g C. 4.76g D.4.04g
Câu 34. Cho hỗn hợp gồm C
2
H
6
và C
2
H
4
. dùng cách nào để tách được hai chất trên ra khỏi nhau:
A. Cho qua d.d Brôm thu được C
2
H
6
thoát ra. Đã tách được hai chất.
B. Cho qua d.d HCl thu được C
2
H
6
thoát ra. Đã tách được hai chất.
C. Cho qua d.d Brôm, sau đó đun nóng d.d thu được với bột Zn.
D. Cho qua d.d KMnO
4
đun nóng, sau đó đun nóng d.d thu được với H

3
. D. 7,1 gam Al và 9,7 gam Fe
2
O
3
.
Câu 36. Cho 9,2 gam Na vào 160 gam d.d có khối lượng riêng là 1,25g/ml chứa Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M. Sau
phản ứng người ta tách kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
là:
A. 2,56 gam. B. 3,264 gam. C. 5,824 gam D. 6,24 gam.
Câu 37. khi cho Fe
2
O
3
và Fe(OH)
3
vào d.d HNO
3

O.
Câu 38. caosu thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của:
A. Buta đien 1-3. ( CH
2
=CH-CH = CH
2
). B. Stiren C
6
H
5
-CH=CH
2

C. Iso pren. (CH
2
= C – CH = CH
2
) D. cloropren CH
2
= C – CH = CH
2

CH
3
Cl
Cu 39. Một dung dịch chứa x mol Na
+
, y mol Ca
2+
, z mol HCO

3
)
3
, NH
4
NO
2
, Mg(NO
3
)
2
.
C. (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, Ca(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. D. Tất cả đều sai.
Câu 41. 300 tấn quặng pirit sắt ( 20% tạp chất) thì sản xuất được bao nhiêu tấn d.d H

3
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
. B. Hg(NO
3
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
.
C. NH
4
NO
3
, KNO
3
, Fe(NO
3
)
2

4
loãng dư thu được 1,008 lít khí ( ddktc). Nếu hòa tan
A trong d.d NaNO
3
có H
2
SO
4
, khí A tan hết thu được x mol NO. Giá trị của x là:
A. 0,012 B. 0,025 C. 0,036 D. 0,05
Câu 48. Hỗn hợp gồm Benzen, tôluen và stiren được chuyển hoàn toàn ở dạng hơi thì thu được thể tích có giá trị là 9,408 lít
( ddktc). Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với d.d brôm, làm mất màu vừa đủ 40 ml d.d brôm 2M.
- Phần 2: Sục qua d.d KMnO
4
, đun nóng, thì còn lại một chất không phản ứng có khối lượng 4,68 gam.
Khối lượng của từng chất benzen, toluen, stiren trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 9,36 gam; 12,88 gam; 14,56 gam. B. 9,36 gam; 12,88 gam; 16,64 gam.
C. 4,68 gam; 6,44 gam; 7,28 gam. D. 4,68gam; 12,88 gam, 7,28 gam.
Câu 49. 0,5 mol hỗn hợp gồm axetilen và đivinyl tác dụng với d.d AgNO
3
/ NH
3
có dư thu được a gam kết tủa vàng. Tìm a
biết 4, 28 gam A ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là 2,24 lít.
A. 48 B. 32gam C. 24 D. 36
Câu 50. Tác động nào dưới đây không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng phân hủy CaCO
3
.
CaCO

1. Khi điện phân MgCl
2
nóng chảy
ở cực dương, ion Mg
2+
bị oxi hóa ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
ở cực âm, ion Mg
2+
bị khử ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hóa
2. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
Có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ Al có tính thụ động với không khí và nước
Có màng hidroxit Al(OH)
3
bền vững bảo vệ Al là kim loại kém hoạt động
3. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch CuSO
4

Na, Al, Cu Na, Al, Fe, Ba Mg, Al, Fe, Cu Na, Mg, Fe, Ag
4. Kim loại kiềm có thể bảo quản bằng cách nào sau đây
Ngâm trong ancol Ngâm trong nước
Ngâm trong dầu hỏa

Ngâm trong dung dịch H
2
O
2

3ZnSO
4
7. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất dựa theo phản ứng nào sau đây ? 2Al
2
O
3
 
đpnc
4Al + 3O
2Al
2
O
3
+ 3CO

0
t
2Al + 3CO
2

Na
2
CO
3Ca(OH)
2BaCl
2
9. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam Kali kim loại vào 362 gam nước là:
(cho K = 39)
15,47% 14,0% 13,97% 14,04%
10. Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân KHCO
3
LiCl

Na
2
CO
3
KBr
11. Cách nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại Canxi


Nước mềm Nước có tính cứng toàn phần
Nước có tính cứng vĩnh cửu Nước có tính cứng tạm thời

14. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al
3+ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
21s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
31s


Nước có tính cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion SO
4
2-
, Cl
-
16. Cho các dung dịch sau: NaOH ; H
2
SO
4
; MgCl
2
; AlCl
3
và Fe(NO
3
)
3
. Nhôm có thể phản ứng được với
bao nhiêu dung dịch ?
2 5 4 3
17. Cation M
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. M
+
là cation nào sau đây?

2
O
3
, Na
2
CO
3
, Al(OH)
3 Na , Al
2
O
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3Al , Al
2
O
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
19. Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

48,08% 65,38% 34,62% 51,92%
22. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là (n-1)d
x
ns
yns
1ns
2ns
2
np
1
23. Khử 20 gam sắt (III) oxit có chứa 20% tạp chất trơ bằng bột nhôm. Hiệu suất của phản ứng nhiệt
nhôm là 75%. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là bao nhiêu ? (cho Fe = 56, Al = 27, O = 16)
8,4 gam 14,0 gam 10,5 gam 11,2 gam
24. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Al, Cu, Na Mg, Na, Cu Mg, Na, Ba Na, Ba, Ca
25. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H
2
SO


Na
2
CO
3
NaCl
30. Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Thổi từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch AlCl
3
vào dung dịch KOH Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
2. Cách nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại Canxi
Điện phân CaCl
2
nóng chảy Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
Dùng Al để khử CaO ở t
0
cao
Điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn
3. Kim loại kiềm có thể bảo quản bằng cách nào sau đây
Ngâm trong nước Ngâm trong ancol Ngâm trong dung dịch H
2
O
2
Ngâm trong dầu hỏa
4. Trộn 10ml dung dịch AlCl
3
1M với 35ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng
kết tủa thu được là: (cho Al = 27 , Cl = 35,5 , 0 =16 , H = 1 , K = 39)
1,23 gam 0,78 gam 0,91 gam 0,39 gam
5. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H
2

2
O tác dụng với nước, được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của chất trong dung dịch là:
(Cho Na = 23 , O = 16)
0,2M 0,4M 0,02M 0,04M
9. Chọn câu chưa chính xác Nước có tính cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion HCO
3
-
Nước có chứa ion Ca
2+
và Mg
2+
là nước cứng Nước có tính cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion SO
4
2-
, Cl
-
Nước trong tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
10. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
Có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ Al là kim loại kém hoạt động
Có màng hidroxit Al(OH)

Al
2
O
3
+ 2 Fe

0
t
2Al + Fe
2
O
3 2Al
2
O
3
 
đpnc
4Al + 3O
2Al
2
O
3
+ 3CO


; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
; 0,02 mol
Cl
-
. Nước trong cốc thuộc loại nào?
Nước có tính cứng vĩnh cửu Nước có tính cứng toàn phần
Nước có tính cứng tạm thời Nước mềm
16. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính NaHCO
3ZnSO
4Al(OH)
3Al
2
O
3

2p
6
3s
2
3p
11s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
19. Cation M
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. M
+
là cation nào sau đây? Na


Na
2
CO
3
LiCl KBr

KHCO
3
23. Có 3 chất rắn Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận
biết được mỗi chất
Dung dịch HCl

Dung dịch H
2
SO
4
Dung dịch NaOH

Dung dịch CuSO
4
24. Dãy những chất nào sau đây vừa phản ứng được với axit vừa phản ứng được với dung dịch kiềm ? Na , Al
2

Al , Al
2
O
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
25. Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy, thu được 0,896 lit khí (đktc) ở anot và 3,12
gam kim loại ở catot. Công thức phân tử của muối kim loại kiềm đó là: Cho Na = 23, K= 39, Li = 7, Rb =
85)
RbCl KCl NaCl LiCl
26. Cho các dung dịch sau: NaOH ; H
2
SO
4
; MgCl
2
; AlCl
3
và Fe(NO
3
)
3
. Nhôm có thể phản ứng được với
bao nhiêu dung dịch ?
5 4 2 3
27. Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Mg
2+
, Ca
Ca(OH)
2Na
2
CO
3
HCl
29. Khử 20 gam sắt (III) oxit có chứa 20% tạp chất trơ bằng bột nhôm. Hiệu suất của phản ứng nhiệt
nhôm là 75%. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là bao nhiêu ? (cho Fe = 56, Al = 27, O = 16)
10,5 gam 14,0 gam 11,2 gam 8,4 gam
30. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Al, Cu, Na Na, Ba, Ca Mg, Na, Ba Mg, Na, Cu Hết.

KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ tên: Lớp:
Đề số 3 CHON CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT

Nước có chứa ion Ca
2+
và Mg
2+
là nước cứng Nước có tính cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion SO
4
2-
, Cl
-
3. 1,24 gam Na
2
O tác dụng với nước, được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của chất trong dung dịch là:
(Cho Na = 23 , O = 16)
0,02M 0,4M 0,2M 0,04M
4. Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy, thu được 0,896 lit khí (đktc) ở anot và 3,12
gam kim loại ở catot. Công thức phân tử của muối kim loại kiềm đó là: Cho Na = 23, K= 39, Li = 7, Rb =
85)
NaCl RbCl KCl LiCl
5. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch CuSO
4

Na, Al, Cu Na, Mg, Fe, Ag Na, Al, Fe, Ba Mg, Al, Fe, Cu
6. Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg

)
2
sẽ
Không có hiện tượng gì Có kết tủa trắng và bọt khí
Có bọt khí thoát ra Có kết tủa trắng
11. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là ns
2
np
1(n-1)d
x
ns
yns
1ns
2
12. Có 3 chất rắn Mg, Al, Al
2
O
3

NaOH

BaCl
2Ca(OH)
2
14. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al
3+ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
31s
2
2s
2
2p
6

và Fe(NO
3
)
3
. Nhôm có thể phản ứng được với
bao nhiêu dung dịch ?
3 5 4 2
16. Dãy những chất nào sau đây vừa phản ứng được với axit vừa phản ứng được với dung dịch kiềm ? Al , Al
2
O
3
, CaCO
3
, Al(OH)
3Na , Al
2
O
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
là cation nào sau đây? Ag
+K
+Na
+Cu
+
19. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất dựa theo phản ứng nào sau đây ? Al
2
O
3
+ 3CO

0
t
2Al + 3CO
2

20. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
Al có tính thụ động với không khí và nước Al là kim loại kém hoạt động
Có màng hidroxit Al(OH)
3
bền vững bảo vệ Có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ
21. Cách nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại Canxi Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
Điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn
Điện phân CaCl
2
nóng chảy
Dùng Al để khử CaO ở t
0
cao
22. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H
2
SO
4
loãng là
Na, Al, Mg, Cu Na, Al, Mg, Fe, Ba Na, Cu, Mg, Fe, Ba Na, Al, Ag, Ba
23. Khi điện phân MgCl

KHCO
3
KBr

Na
2
CO
3
26. Kim loại kiềm có thể bảo quản bằng cách nào sau đây
Ngâm trong dầu hỏa

Ngâm trong dung dịch H
2
O
2
Ngâm trong nước Ngâm trong ancol
27. Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu Na
2
CO
3
HCl

H
2
SO
4
NaCl


Hết.

Đáp án Đề số 1 1. C 2. A 3. B 4. C 5. A 6. D 7. A 8. B 9. B 10. A 11. D 12. D 13. B 14. C
15. C 16. D 17. D 18. D 19. B 20. C 21. C 22. B 23. A 24. D 25. B 26. C 27. B 28. A
29. C 30. B
Đáp án Đề số 2 1. B 2. A 3. D 4. D 5. D 6. A 7. D 8. B 9. B 10. A 11. C 12. A 13. C 14. D
15. B 16. B 17. C 18. A 19. A 20. D 21. C 22. D 23. C 24. D 25. B 26. D 27. C 28. D
29. D 30. B
Đáp án Đề số 3
A. dd H
2
SO
4
lỗng, dd H
2
SO
4
đặc nguội B. H
2
O, dd HCl
C. dd NaOH, dd HCl D. H
2
O , dd NaOH
02. Thể tich khí CO cần dùng để khử hết 16 gam Fe
2
O
3
thàn Fe là:
A. 3,35 lít B. 6,72 lít C. 8,9 lít D.
4,48 lít
03. Chọn câu sai:
A. Sắt bị thụ động bởi HNO
3
đặc,nguội B. sắt có tính khử trung bình
C. Sắt có tính oxi hóa mạnh D. Trong tự nhiên Sắt tồn tại
dạng hợp chất
04. Tổng hệ số (tối giản) phương trình hóa học của phản ứng
Cu + HNO
3

, ta thấy có hiện tượng:
A. Na tan ra, xuất hiện kết tủa xanh, sủi bọt B. Na tan ra, xuất hiện kết tủa
đen, sủi bọt khí.
C. Na tan ra, xuất hiện kết tủa đỏ, sủi bọt khí D. Ch ỉ có hiện tượng sủi bọt
khí
09. Phản ứng nào sau đây sai?
A. Fe + 2HCl ® FeCl
2
+ H
2

B. 2Fe + 6 HNO
3
® Fe(NO
3
)
3

+ H
2


C. Fe + Cl
2
® FeCl
3
D. Fe + H
2
SO
4

,Fe
3
O
4
đến Fe cần dùng vừa đủ 3,36 lít
CO(đktc) .Khối lượng sắt thu được:
A. 3,4 gam B. 4,3 gam C. 5,6 gam D.
6,5 gam
14. Thuốc thử dùng nhận biết 2 dd riêng rẽ (NH
4
)
2
SO
4
và(NH
4
)
2
S là:
A. NH
4
OH
B. NaOH C. KOH D. Ba(OH)
2

15. Các kim loại dãy nào sau đây đều tác dụng được với CuSO
4
A.
Ca,Ag,Hg B. Ba,Mg,Hg C. K,Mg,Fe D.
Na,Fe,Ag

4
B. Zn(OH)
2
C. ZnO D.
Zn(HCO
3
)
2

19. Nung 1 mẫu thép có khối lượng 10 gam trong O
2
dư thu được 0,1792 lít
CO
2
(đktc).Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là:
A. 0,88% B. 1,0% C. 0,51% D.
0.96%
20. Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng giữa Fe và HNO
3
loãng
tạo ra khí NO duy nhất là:
A. 12 B. 9 C. 10 D. 8
21. Không phân biệt dược khí CO
2
và SO
2
khi dùng thuốc thử:
A. dd KMnO
4
B. dd Br

thu được là:
A. 14 gam B. 12 gam C. 10 gam D. 16
gam
25. Cho 19,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd HNO
3
loãng dư.Khối lượng muối nitrat
thu được là:
A. 66,7 gam B. 84,7 gam C. 22,4 gam D.
91,2 gam

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KIỂM TRA 1 TIẾT
TRUNG TÂM KTTH-DN HƯƠNG SƠN Môn: Hoá học
Năm học: 2010-2011
Đề 003
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm
trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với
phương án trả lời đúng.

01. { | } ~ 08. { | } ~ 15. { | } ~ 22. {
| } ~

02. { | } ~ 09. { | } ~ 16. { | } ~ 23. {
| } ~

03. { | } ~ 10. { | } ~ 17. { | } ~ 24. {
| } ~

04. { | } ~ 11. { | } ~ 18. { | } ~ 25. {
| } ~


6,5 gam
04. Phản ứng nào sau đây sai?
A. Fe + 2HCl ® FeCl
2
+ H
2

B. 2Fe + 6 HNO
3
® Fe(NO
3
)
3

+ H
2


C. Fe + Cl
2
® FeCl
3
D. Fe + H
2
SO
4
l ® FeSO
4
+
H

3
là oxit axit D. CrO
3
là oxit bazơ
08. Cho Na vo dung dịch CuSO
4
, ta thấy có hiện tượng:
A. Na tan ra, xuất hiện kết tủa đỏ, sủi bọt khí B. Na tan ra, xuất hiện kết tủa
đen, sủi bọt khí.
C. Na tan ra, xuất hiện kết tủa xanh, sủi bọt D. Ch ỉ có hiện tượng sủi bọt
khí
09. Cho 2,8 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dd H
2
SO
4
loãng dư.Khối lượng muối sunfat
thu được là:
A. 7,6 g B. 8,4 g C. 5,6 g D.
4,5 g
10. Các kim loại dãy nào sau đây đều tác dụng được với CuSO
4
A.
Na,Fe,Ag B. K,Mg,Fe C. Ca,Ag,Hg D.
Ba,Mg,Hg
11. Không phân biệt dược khí CO
2
và SO
2
khi dùng thuốc thử:
A. dd Br


đặc nguội
C. dd NaOH, dd HCl D. H
2
O , dd NaOH
14. Thuốc thử dùng nhận biết 2 dd riêng rẽ (NH
4
)
2
SO
4
và(NH
4
)
2
S là:
A. NH
4
OH B. KOH C. Ba(OH)
2
D. NaOH
15. Chọn câu sai:
A. CuO là 1 oxit bazơ B. Cu(OH)
2
là 1 bazơ
C. dd muối đồng có màu xanh D. Cu là kim loại có tính khử
mạnh
16. Cho 7 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dd HCl loãng dư.thể tích H
2
thoát ra ởi đktc là:

gia phản ứng là 0,25 mol thì khối lượng đinh sắt tăng:
A. 6 gam B. 8 gam C. 2 gam D. 4
gam
22. Trộn 8,4 gam Fe với 8 gam S rồi nung đến phản ứng xẩy ra hoàn toàn,lấy chất rắn
thu được cho tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng dư.Thể tích khí H
2
S thu được là:
A. 2,8 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D.
4,48 lít
23. Chọn câu sai:
A. Zn là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B. Ở điều kiện thường Sn là kim loại màu trắng bạc
C. Ni là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
D. Pb ở ô thứ 82,nhóm IVA của BTH
24. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dd riêng rẽ
Ba
2+
,Fe
3+
,Cu
2+
?
A. HCl B. H
2
S C. NH
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status