Đề kiểm tra 1 tiết HK2 sinh 8 - Pdf 29



Ngày soạn 26/02/2013
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
Người soạn: Trần Thị Kiều
MÔN: SINH HỌC 8
Đơn vị: Trường THCS Hương Chữ
NĂM HỌC: 2012-2013

NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
SỐ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng(1)

Vận
dụng(2)

TN/TL TN/TL

TN/TL TN/TL
CHƯƠNG
VII : BÀI
TIẾT

Bài tiết và cấu tạo hệ bài

(0.5)

Dây thần kinh tủy
1
(0.5)

Cơ quan phân tích thị giác
1
(0.5)

1
(2)

Vệ sinh mắt
1
(2) Phản xạ không điều kiện
và phản xạ có điều kiện
1
(0.5)
1
(2)

Cộng
8
(4.0)
2
(4)

Câu 1 .Nước tiểu được tạo ra ở giai đoạn :
A.Tái hấp thu ở ống thận B.Bài tiết tiếp ở ống thận
C.Lọc máu ở cầu thận D.Cả 3 giai đoạn trên .
Câu 2.Các mạch máu da tập trung ở :
A .Lớp mỡ B.Lớp bì C.Lớp biểu bì D.Lớp mỡ và lớp biểu bì
Câu 3 .Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là :
A.Tế bào thần kinh B.Trung ương thần kinh
C.Sợi thần kinh D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 4.Đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tủy là :
A.Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác C.Dẫn truyền xung thần kinh vận động
B.Không dẫn truyền D.Câu A,C đúng
Câu 5.Cấu trúc não có chất xám bên ngoài tạo thành lớp vỏ là :
A.Hành não và tiểu não C.Tiểu não và đại não
B.Trụ não và não giũa D.Trụ não và não trung gian
Câu 6.Cấu trúc não chi phối hoạt động có ý thức là :
A.Đại não B.Não trung gian C.Tiểu não D.Trụ não
Câu 7.Ba lớp màng cấu tao của cầu mắt từ ngoài vào trong lần lượt là
A .Màng cứng ,màng lưới và màng mạch B.Màng cứng ,màng mạch và màng lưới
C.Màng mạch ,màng lưới và màng cứng D.Màng lưới ,màng mạch và màng cứng
Câu 8.Trung khu của các phản xạ không điều kiện nằm ở :
A.Trụ não và vỏ não C.Tủy sống và trụ não
B.Vỏ não và não trung gian D.Tiểu não và não trung gian Phần II (6 điểm )Tự luận
Câu 9 .Nêu các thành phần của cơ quan phân tích thính giác ?Cấu tạo của tai và chức
năng của các bộ phận ?
Câu 10:Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiên ?Cho ví dụ .
Ý nghĩa của việc thành lập và ức chế các phản xạ có điều kiện ở người .
Câu 11 :Thế nào là tật cận thị ?Nguyên nhân và cách khắc phục ?

sống cá thể ,là kết quả của quá trình học tập và rèn luyện
.Cho ví dụ đúng
0.75 đ
10.3 Ý nghĩa :là cơ sở để hình thành những thói quen tập quán
,nếp sống có văn hóa .
0.5đ
11.1 Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần 0.5đ
11 11.2 Nguyên nhân :+do cầu mắt dài bẩm sinh
+do không giữ đúng khoảng cách trong vệ
sinh học đường 0.5đ
0.5
11.3 Khắc phục :đeo kính phân kì (kính cận ) 0.5đ
PHÒNG GD&ĐT TP HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CƯ TRINH

ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: SINH HỌC - LỚP 8
-Thời gian làm bài: 45 phút
hiện bài
tiết .

Biết
được
qúa
trình tạo
thành
nước
tiểu

4 câu
27,5% =
2,75đ
2
18 %
(0,5đ)

1
9 %
(0,25đ)
1
73%
(2đ)

Chủ đề 2
Da

88,9%
(2đ)

Chủ đề 3
Thần kinh
và giác quan
(12 tiết )
Cấu tạo của vỏ
não .

Thành
phần của
hệ thần
kinh
Tế bào
thụ cảm
thị giác
gồm
mấy loại
Vai trò
của thể
thuỷ
tinh thể
.

Nêu
được các
tật cận
thị và
viễn thị


(10%)

(20%)

(10%)

(40%)

(20%)

ĐỀ BÀI

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CƯ TRINH

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 2
MÔN: SINH HỌC – LỚP 8

Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: …………………… Lớp 8/ Phòng: … . Thứ ngày tháng năm 20
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Vùng thính giác của vỏ não nằm ở:
a. Thuỳ trán b. Thuỳ đỉnh c. Thuỳ chẩm d. Thuỳ thái dương

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng nhất:
(2điểm). Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
d c b c c c a d
II. Tự luận (8 điểm)

Câu Đáp án
Câu 1
(2điểm)
- Cận thị: là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần. Khắc phục : Đeo kính mặt lõm (
kính phân kỳ hay kính cận). (1đ).
- Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa. Khắc phục : Đeo kính mặt lồi (
kính hội tụ hay kính viễn). (1đ).
Câu 2
(2 điểm)
* Da có cấu tạo phù hợp với c/ng bảo vệ:
- Lớp biểu bì có tầng sừng, lớp bì có tuyến nhờn bảo vệ da K thấm nước. (0.5 đ)
-Tuyến mồ hôi có t/dụng diệt khuẩn bảo vệ da tránhVK gây bệnh. (0.25 đ)
- Lớp bì cấu tạo bởi các mô LK vá sợi đàn hồi tránh các t/động cơ học.(0.25đ)
* Ta phải giữ da sạch, không xây xát vì: (1đ).
- Da bẩn: là môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển
- Hạn chế khả năng diệt khuẩn của da và hoạt động của tuyến mồ hôi,T nhờn .
- Da bị xây xát: dễ nhiễm trùng da, nhiễm trùng máu, uốn ván.
Câu 3
(2,5 điểm)
1/ V
ề cấu tạo :
Bộ phận trung ương Tuỷ sống , não bộ



- Nước tiểu được tạo thành từ các đơn vị chức năng của thận. Bao gồm quá trình
lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu, quá trình hấp thụ lại các chất cần
thiết, quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất không cần thiết ở ống thận để tạo
nên nước tiểu chính thức và ổn định một số thành phần của máu. (2đ)
PHÒNG GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HOÀNG

ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA 1 TIẾT- NĂM HỌC 2011-2012
Môn : Sinh học LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút
HỌC KỲ II

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG- CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ TỔNG
SỐ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(1)
Vận dụng
(2)
TL TL TL TL
tiết nước
tiểu 2-Chương VIII:
DA
3-ChươngIX:
THẦN KINH
VÀ GIÁC
QUAN .
Bài 41:Cấu
tạo và chức
năng của da

2điểm

Bài42: Vệ
sinh về da
Bài 43: Giới
thiệu chung
về hệ thần
kinh

Bài 44: T.H
Chức năng
tủy sống
Bài45: Dây
thần kinh
tủy.

Bài 46:Trụ
não, tiểu
não, não
trung gian

.(1đ)

2điểm
3điểm

Bài 48: Hệ
thần kinh
sinh dưỡng



Bài 53:Hoạt
động thần
kinh bậc cao
ở người.

Bài 54:Vệ
sinh hệ thần
kinh.

TỔNG SỐ

1 câu-2đ
20%
3 câu -5đ
50%
1 câu -2 đ
20%
1 câu -1đ
10%
5câu- 10đ
100%
CHÚ THÍCH:
a. Đề được thiết kế với tỷ lệ: 20% nhận biết+50% thông hiểu+20% vận dụng (1)+ 10% vận dụng (2),
tất cả các câu đều tự luận
b. Cấu trúc bài có 6 câu.
c. Cấu trúc câu hỏi:
Câu 1: 1 ý
Câu 2: 1 ý
Câu 3: 2 ý

ý 0.4 đ)
2 - Bảo vệ cơ thể chống lại các yếu tố gây hại của môi trường: va đập,
vi khuẩn, thấm nước, thoát nước.
- Thu nhận kích thích của môi trường nhờ cơ quan thụ cảm.
-Góp phần bài tiết-tuyến mồ hôi.
-Điều hòa thân nhiệt.
-Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con người.
1 điểm-( mỗi ý
0,2đ)
3 3điểm
3.1 Hệ thần kinh :
a. Bộ phận thần kinh trung ương
+ Não bộ
+ Tủy sống
b. Bô phận thần kinh ngoại biên
+ Dây thần kinh
+
Hạch thần kinh.

3.2 Điều khiển,điều hòa và phối hợp hoạt độngcủa các cơ quan, hệ cơ
quan trong cơ thể thành một khối thống nhất, bảo đảm sự thích
nghi của cơ thể với những thay đổi của môi trường


4 2điểm
4.1 Cận thị là tật mà mắt chỉ nhìn được gần 0,5đ
4.2 -Bẩm sinh: do cầu mắt quá dài hay thể t t quá phồng.


n bi
ế
t

Thông hi

u

V

n d

ng th

p

V

n d

ng cao

Chương VI

Trao đổi chất
(4 tiết)
Khẩu phần ăn
là gì?
Nguyên tắc lập khẩu


C
ấu tạo v
à
chức năng của
da. Chức năng
nào là quan
trọng nhất? Vì
sao?
20% = 2đ

10
0% = 2đ
Chương IX
Thần kinh và
giác quan
( 12 Tiết )

Th
ế n
ào là PXKĐK,

25%

4 điểm

40%

3,5 điểm

35%

………………………………………………………………………………………………………………

PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT HKII. Năm học 2012 – 2013
TRƯỜNG THCS PHONG HIỀN Môn Sinh lớp 8 THCS
Thời gian : 45 phút

Câu 1: ( 2đ ) Khẩu phần là gì ? Nguyên tắc lập khẩu phần?
Câu 2: ( 2đ): Phân biệt nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức. Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là
gì?.
Câu 3: ( 2đ): Cấu tạo và chức năng của da. Chức năng nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Câu 4: (2đ): Thế nào là PXKĐK, PXCĐK? Cho ví dụ?.
Câu 5: ( 2đ): Giải thích vì sao người say rượu thường có biểu hiện chân nam đá chân chiêu trong lúc đi?
C HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM :
CâuNội dung Điểm
1

(2đ)

Các ch
ất dinh d
ư
ỡng nhiều. Nồng độ các chất h
òa tan loãng
hơn.Chứa ít các chất cặn bã, chất độc hơn
Nước tiểu chính thức: Gần như không còn các chất dinh dưỡng. Nồngđộ các
chất hòa tan đậm đặc.Chứa nhiều các chất cặn bã, chất độc
Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là lọc máu, thải bỏ các chất cặn
0
,75đ0,75đ bã, ch
ất thừa, các chất độc ra khỏi c
ơ th
ể để duy tr
ì tính
ổn định của môi
trường trong cơ thể.
0.5-
Da có c
ấu tạo
3 l


0,5đ

4

(2đ)
-Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập
rèn luyện
- Phản xạ có điều kiện: là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể,
phải học tập và rèn luyện mới có
VD: 0,75đ
0, 75đ

0,5đ
5

(2đ)
-

Do rượu đã ngăn cản, ức chế sự dẫn truyền qua xináp giữa các tế bào có liên
quan đến tiểu não khiến sự phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng
bằng cơ thể bị ảnh hưởng.




Phòng GD&ĐT Hương Thủy KIỂM TRA 1 TIẾT HKII NĂM HỌC 2012-2013
Trường THCS PHÚ BÀI MÔN: SINH HỌC 8 Thời gian 45 phút
V. ĐÁP ÁN

Câu

3 1
Trụ não Tiểu não
Cấu tạo

Gồm: Hành não, cầu não,
não giữa
+chất xám nằm trong, có
các nhân xám
+chất trắng bao ngoài chất
xám
+có 12 đôi dây thần kinh
Gồm 2 bán cầu tiểu não sau trụ não
-Chất xám nằm ngoài
-Chất trắng xen kẽ chất nhân phía
trong
Chức
năng 1đ
+ chất xám: Điều khiển
hoạt động của cơ quan
sinh dưỡng, tiêu hóa, tuần
hoàn, hô hấp
+ chất trắng: dẫn truyền
xung thần kinh
-điều hòa, phối hợp các cử động

- Tự luận
III. Ma trận

Nội dung-chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số
Bài tiết Vệ sinh hệ
bài tiết nước
tiểu
Các thói quen
sống khoa học
để bảo vệ hệ
BTNT

1 câu

Da Cấu tạo và
chức năng
của da
Cấu tạo và chức
năng của da

Vì sao da luôn
mềm mại, khi bị
ướt không thấm
nước?1đ
2 câu


Thần kinh


PXCĐK 1đ 1đ
Tổng số câu : 3 câu 2 câu 2 câu 7 câu
Tổng số điểm: 5 3 2
Tỉ lệ %: 50 30 20
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT QUẢNG ĐIỂN KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS QUẢNG THÁI NĂM HỌC: 2011 - 2012
Tiết PPCT: 57 - Học kỳ II
MÔN: Sinh học KHỐI: 8
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

A. MA TRẬN
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng
cao
Chương VII.
Bài tiết
(3 tiết)

Mô tả cấu tạo
của thận và
chức năng lọc
máu tạo thành
nước tiểu

20% = 2

67,5% = 6,75
điểm
44,5% = 3 điểm

55,5%=

3, 75điểm

5 câu

2
câu

1 câu

1 câu

100% = 10
điểm
5 điểm
50%
3,75 điểm
37,5%
1,25 điểm
12,5%

B. ĐỀ KIỂM TRA

=> Tạo thành nước tiểu chính thức.
0,5

0,25
- Tầng sừng gồm những tế bào chết đã hóa sừng, xếp sít nhau, dẽ
bong.
- Chức năng: Bảo vệ cơ thể, chống các yếu tố gây hại từ môi
0,5 2
trường.
-

T
ầng tế b
ào s
ống có chứa các hạt sắc tố.

- Chức năng: chống lại tác hại của tia tử ngoại.
0,5

- Ngoài ra còn các cơ quan: Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông,
móng, cơ quan thụ cảm
+ Chất nhờn do tuyến nhờn tiết ra có tác dung diệt khuẩn.
0,25


- Tai giữa:
+ Màng nhĩ có chức năng khuyếch đại âm thanh
+ Chuỗi xương tai: xương tai truyền sóng âm
+ Vòi nhĩ cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ

0,5
0,5
0,5
- Tai trong
+ Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên thu nhận thông tin về
vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian
+ Ốc tai thu nhận kích thích sóng âm

0,75

0,5
Quảng Điền, ngày 05/02/2012
Người ra đề Trần Thị Thơm PHÒNG GD & ĐT TX HƯƠNG THUỶ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC: 2012 - 2013
TRƯỜNG THCS THUỶ LƯƠNG ( HỌC KÌ II)
Môn: Sinh học 8
Thời gian làm bài : 45 phút

I- MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA:



10% = 1đ
Chương
VIII:
DA
2 tiết
- Trình bày
được cách
phòng chống
bệnh ngoài da

1câu
10% = 1đ
10 % = 1đ
Chương IX:
THẦN
KINH VÀ
GIÁC
QUAN
12 tiết
- Biết được các
vùng chức
năng của vỏ
đại não.
- Liệt kê được
các thành phần
của cơ quan
phân tích
- Trình bày được
cơ chế thu nhận

* Chú thích:
a. Đề được thiết kế với tỉ lệ: 45% nhận biết + 35% thông hiểu + 10% vận dụng thấp (1) + 10% vận dụng
cao (2) ; tất cả các câu đều tự luận
b. Cấu trúc bài: 7 câu
II- ĐỀ:
Câu 1: Nêu thành phần cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu ( 1đ )
Câu 2: Ở vỏ đại não của cơ thể người, có những vùng chức năng nào?( 2đ)
Câu 3: Cơ quan phân tích gồm những thành phần nào? ( 1.5)
Câu 4: Hãy trình bày cơ chế thu nhận sóng âm. ( 2 đ )
Câu 5: Để phòng, chống các bệnh ngoài da, cần có những biện pháp gì? ( 1đ )
Câu 6: Nguyên nhân của tật cận thị là gì? Cách khắc phục ( 1.5đ)
Câu 7: Hãy cho một ví dụ và phân tích sự hình thành , ức chế về phản xạ có điều kiện ở người ( 1đ )
III- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu Đáp án Thang điểm
1
Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu gồm:
- Thận
- Ống dẫn nước tiểu
- Bóng đái
- Ống đái
1đ:
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2
Những vùng chức năng ở vỏ đại não của cơ thể người là:
- Vùng vị giác - Vùng vận động
- Vùng thị giác - Vùng hiểu tiếng nói
- Vùng cảm giác -Vùng hiểu chữ viết

0.25đ
0.25đ
6
* Nguyên nhân của tật cận thị:
- Do bẩm sinh: cầu mắt dài
- Do giữ vệ sinh mắt không tốt trong học tập và làm việc:
xem tivi, đọc sách báo không đúng khoảng cách; làm việc trong môi
trường không đủ ánh sáng,…
* Cách khắc phục : Đeo kính cận ( kính phân kì)
1đ:
0.5đ
0.5đ 0.5đ
7

- Cho ví dụ đúng
- Phân tích đúng sự hình thành
- Phân tích đúng sự ức chế.
1đ:
0.5đ
0.25đ
0.25đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status