Đề thi học sinh giỏi giải toán Máy tính cầm tay lớp 9 tỉnh An Giang năm học 2012 - 2013 - Pdf 29

 MTBT lp 9 trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
AN GIANG NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp : 9
Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
(bằng số)
ĐIỂM
(bằng chữ)
CHỮ KÝ
giám khảo 1
CHỮ KÝ
giám khảo 2
SỐ MẬT MÃ
do chủ khảo ghi

Chú ý :






Kết quả:

Bài 2 (2,0 điểm)
Tính tổng :



 





 





 


 




  



  

 

 



Kết quả:

Bài 5: (2,0 điểm)

Tìm bốn chữ số cuối cùng của số:

Kết quả:

Bài 6:(2,0 điểm)
Tìm tất cả các cặp nghiệm nguyên
của phương trình:

 







 





Bốn đường thẳng trên cắt nhau tại bốn điểm A; B; C; D.
a) Tìm tọa độ các điểm A; B; C; D.
b) Tính diện tích tứ giác tạo bởi bốn đường thẳng trên.
Kết quả:

Bài 9: (2,0 điểm)
Cho dãy số

 có các số hạng


 




 

 
4cm
A
B
D


























Mỗi nghiệm 0,5

Bài 7: (2,0 điểm)



Bài 9: (2,0 điểm)






1,0 điểm




1,0 điểm
Bài 10: (2,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh 28cm . Vẽ nửa đường tròn đường kính hai góc phần tư đường tròn
tâm A và B bán kính AB nằm trong hình vuông (hình vẽ). Tính hiệu diện tích hai hình 1 và 3
Cách giải:
Cạnh hình vuông a=28cm diện tích ¼ hình tròn bán kính AB







 

 








trừ hai đẳng thức ta được
Vậy 

 





 



Đáp số : 139.62824

Phần kết quả 1,0 điểm phần nêu cách giải 1,0 điểm  MTBT lp 9 trang 4

TÓM LƯỢC CÁCH GIẢI ĐỀ THI MTBT LỚP 9
Bài 1:





 









Bài 2:



 





 





 







 

 






  











Bấm máy biểu thức x cho giá trị 


 ; gán giá trị vừa tính cho biến X
Bấm biểu thức  cho ra kết quả 














 MTBT lp 9 trang 5

Nhận xét rằng 

 đều có bốn chữ số cuối cùng là 0625 như vậy




có bốn chữ số cuối cùng là 0625 nên số 

có bốn chữ số cuối cùng là 3125.
Bài 6:

 

 











Vậy hệ có 6 nghiệm nguyên
Bài 7 Dễ thấy hình thang cân có 


 nên các tam giác ADM;
ABM;BCM là các tam giác đều có đường cao 








. Chu vi hình thang là







Ta được tứ giác là hình vuông có cạnh 


Diện tích tứ giác 

Bài 9:


 




 

 




 

 

 


























Bài 10
Cạnh hình vuông a=28cm diện tích ¼ hình tròn bán kính AB








 



 





trừ hai đẳng thức ta được
Vậy 

 





 



4cm
N
A
B
M
D
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status