HỌ VÀ TÊN:……………………… KIỂM TRA I TIẾT
LỚP: 8A…. MÔN: HÓA HỌC 8 ( TIẾT 16)
Thời gian: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) ( Học sinh chọn ý đúng nhất rồi khoanh tròn)
1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
a. Prôton và nơtron b. Nơtron và electron
c. Prôton và electron d. Prôton, nơtron và electron
2. Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây:
a. Nơtron b. Prôton
c. Electron d. Hạt nhân
3. Các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên:
a. Cái bàn b. Cái nhà
c. Quả chanh d. Quả bóng
4. Chất nào sau đây được coi là chất tinh khiết:
a. Nước suối b. Nước cất
c. Nước khoáng d. Nước mắm
5. Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử được tính bằng đơn vị nào:
a. Gam b. Kilogam
c. đvC d. Cả 3 đơn vị trên.
6. Phân tử khối của CO
2
là :
a. 41 đvC b. 42 đvC KIỂM TRA I TIẾT
MÔN: HÓA HỌC 8 ( TIẾT 16)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
1. a 2. b 3. c 4. b 5. c 6. d
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
1. ( 2 điểm) Gọi hóa trị của Fe là a
a. Áp dụng quy tắc hoá trị ta có: 1. a = 1. II => a = II ( 0, 5 điểm)
Vậy hoá trị của Fe trong hợp chất FeO là II. ( 0, 5 điểm)
b. Áp dụng quy tắc hoá trị ta có: 1. a = 3. I => a = III ( 0, 5 điểm)
Vậy hoá trị của Fe trong hợp chất FeCl
3
là III. ( 0, 5 điểm)
2. ( 2 điểm)
a. Lập Công thức hóa học đúng: NH
3
( 1 điểm)
b. Lập Công thức hóa học đúng: CuSO
4
( 1 điểm)
3. ( 3 điểm) Từ công thức hóa học của axit sunfuric: H
2
Số câu 1 1 2
Số điểm 0,5đ 0,5đ 1 đ
Tỉ lệ 5% 5% 10%
3. Nguyên tố
hóa học
Đơn vị của nguyên tử
khối
Số câu 1 1
Số điểm 0,5đ 0,5 đ
Tỉ lệ 5% 5%
4. Đơn chất và
Hợp chất-
Phân tử
Tính PTK
hợp chất
Số câu 1 1
Số điểm 0,5đ 0,5đ
Tỉ lệ 5% 5%
5. Công thức
hóa học
Ý nghĩa Công
thức hóa học
Số câu 1 1
Số điểm 3đ 3đ
Tỉ lệ 30% 30%
c. Prôton và nơtron d. Prôton, nơtron và electron
2. Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây:
a. Hạt nhân b. Prôton c. Electron d. Nơtron
3. Các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên:
a. Cái bàn b. Cái nhà c. Cây mía d. Quả bóng
4. Hãy chọn công thức hoá học phù hợp với hoá trị IV của nitơ trong số các công thức cho sau đây:
a. NO b. N
2
O
3
c. N
2
O d. NO
2
5. Chất nào sau đây được coi là chất tinh khiết:
a. Nước suối b. Nước mắm c. Nước khoáng d. Nước cất
6. Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử được tính bằng đơn vị nào:
a. đvC b. Kilogam c. Gam d. Cả 3 đơn vị trên.
7. Phân tử khối của CO
2
là :
a. 41 đvC b. 42 đvC c. 43 đvC d. 44 đvC
8. Phân tử khối của axit sunfuric H
2
SO
4
là:
a. 96đvC b.98đvC c.100đvC d.94đvC
9. Tính hoá trị của Fe trong các hợp chất sau: ( Biết Cl có hoá trị I ).
4
.
14. Từ công thức hóa học của Bari cacbonat: BaCO
3
.Hãy nêu những gì em biết được về hợp chất
BaCO
3
.
Hết
KIỂM TRA 1 TIẾT ( chương Oxi )
I.MA TRẬN ĐỀ Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
ở
mức cao
hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL
1.
Oxi - Không
khí.
Biết tính chất hoá
học của oxi, điều
toán hoá học có
liên quan đến
oxi, không khí. Số câu hỏi
1 1
Số điểm 3,0 3,0
(30%)
Tổng số câu 5 1 1 1 1 10
Tổng số điểm 2,5 1,0 0,5 3,0 3,0 10,0
T
ỉ l
ệ %
(25%) (10%) (5%) (30%) (30%) (100%)
II. bi:
I. Trc nghim (3im).
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+
2NaCl
Cõu 4: Nhúm cụng thc no sau õy biu din ton Oxit
A. CuO, CaCO
3
, SO
3
C. FeO; KCl, P
2
O
5
B. N
2
O
5
; Al
2
O
3
; SiO
t
Cu + H
2
O . B. CO
2
+ Ca(OH)
2
0
t
CaCO
3
+ H
2
O.
C. 2KMnO
4
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
3
O
4
b, KNO
3
> KNO
2
+ O
2
.
c, Al + Cl
2
> AlCl
3
Cõu 9: (3,0im)
t chỏy hon ton 126g st trong bỡnh cha khớ O
2
.
a. Hóy vit phng trỡnh phn ng xy ra.
b. Tớnh th tớch khớ O
2
( ktc) ó tham gia phn ng trờn.
c. Tớnh khi lng KClO
3
cn dựng khi phõn hu thỡ thu c mt th tớch khớ O
2
(
ktc) bng vi th tớch khớ O
2
điểm
7
8 9
a/: Sắt (III) oxit
b/: Điphotpho pentaoxit
c/: Lưu huỳnh trioxit
d/: Kali oxit
a, 3Fe + 2O
2
o
t
Fe
3
O
4
( PƯHH )
b, 2KNO
3
56
Fe
Fe
m
n mol
M
Theo PTPƯ ta có
3Fe + 2O
2
o
t
Fe
3
O
4
3 mol 2mol
2,25mol 1,5mol
2
O
n
= 1,5 (mol)
2
1,5.22,4 33,6( )
O
3
1.122,5 122,5( )
KClO
m g
0.25
đ
0.25
đ
0.25
đ
0.25
đ
1.0
đ
1.0
đ
1.0
đ
0.25
đ
0.5
đ
0,5đ 0,5đ
Nguyên tử
Câu 2, 51,0đ
Câu 1
1,0đ Câu 3a
0,5 đ Câu 3b
0,5 đ
1,0đ
Công thức
hoá học
Câu 6
0,5đ
Câu 2
2,0đ
2,5đ
Hoá trị
Câu 5 . Để chỉ bốn nguyên tử hidro người ta viết :
A . 4 H
2
B. 4H C. H
4
D. 2H
2
Câu 6 . Trong công thức hoá học Fe(OH)
2
, Fe có hoá trị là:
A. I B. II C. III D. IV
B. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1. (2,0đ) Biết nguyên tử cacbon (C) có khối lượng bằng 1,9926.10
-23
g, 1 đvC có
khối lượng bằng bao nhiêu gam? Hãy tính khối luợng bằng gam của nguyên tử Natri (Na
), Kali ( K).
Câu 2. (2,0đ) Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi :
a) Ba (II) và O b) Na ( I) và PO
4
( III)
Câu 3. ( 2,0đ) Phân tử chất A gồm hai nguyên tử nguyên tố X liên kết với 5 nguyên
tử oxi và nặng gấp 4 lần nguyên tử nhôm .
a) A là đơn chất hay hợp chất ? Vì sao ?
b) Tính phân tử khối của A.
c) Tính nguyên tử khối của X. Cho biết tên và kí hiệu hoá học của X?
Câu 4. ( 1,0 đ) Hợp chất Al
2
(SO
Câu 3 (1,5 điểm). Đốt nóng hổn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong một bình kín
không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam FeS. Biết sau phản ứng,
trong bình có dư 2,8 gam Fe. Tính m
Câu 4 (2 điểm). Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học, cho ví dụ minh họa
Câu 5 (2,5 điểm). Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
a. Na + O
2Na
2
O
c. P + O
2
P
2
O
5
d. CaO + HCl
CaCl
2
+ H
2
O
e. H
2
SO
3
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC
Năm học: 2012 - 2013
Lớp: 8 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Ngày kiểm tra:………… Ngày trả bài:
Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng số
bằng chữ
Đề chẳn:
Câu 1 (3 điểm) Nêu điều kiện để một phản ứng hóa học xảy ra và dấu hiệu để nhận biết
phản ứng hóa học xảy ra
Câu 2 (1 điểm) Tính khối lượng oxi đã tham gia phản ứng khi đốt cháy 32 gam S, biết
khối lượng SO
2
thu được là 64 gam
Câu 3 (1,5 điểm) Đốt nóng hổn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong một bình kín
không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam FeS. Biết sau phản ứng,
trong bình có dư 2,8 gam Fe. Tính m
Câu 4 (2 điểm) Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học, cho ví dụ minh họa
Câu 5 ( 2,5 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
a. K + O
2
f. Na
2
SO
3
+ HCl NaCl + SO
2
+ H
2
O
Bài làm
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Đáp án – Biểu điểm
Đề lẻ
Câu 1 (3 đ).
-Điều kiện để một phản ứng hóa học xảy ra là các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau,
c. 4P + 5O
2
2P
2
O
5
(0.5 điểm)
d. CaO + 2HCl
CaCl
2
+ H
2
O (0.5 điểm)
e. H
2
SO
3
+ 2NaOH
Na
2
SO
3
+ 2H
2
O (0.5 điểm)
f. Na
2
SO
(sự thay đổi màu sắc, có chất khí, chất kết tủa sinh ra hoặc có sự tỏa nhiệt, phát sáng )
(1,5 điểm)
Câu 2 (1đ).
SO S
2
2
m = m - m = 64 - 32 = 32 (g)
O
(1 điểm)
Câu 3 (1,5đ).
Khối lượng sắt tham gia phản ứng: m
Fe
= 8,4 – 2,8 = 5,6 (g) (0.5 điểm)
Khối lượng FeS tạo thành: m
FeS
= 5,6 + 3,2= 8,8 (g) (1 điểm)
Câu 4 (2đ). Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các
chất cũng như từng cắp chất. (1 điểm)
HS tự lấy ví dụ (1 điểm)
Câu 5 ( 2,5đ).
a. 4K + O
22K
2
O (0.5 điểm)
c. 4N + 5O
+ 2HCl 2NaCl + SO
2
+ H
2
O (0.5 điểm)
TUẦN: 13 NGÀY SOẠN: ……………….
TIẾT: 25 NGÀY LÊN LỚP: ……………
Tên Bài: KIỂM TRA 1 TIẾT
Thiết lập ma trận đề kiểm tra (lớp 8a1)
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Mức độ thấp Mức độ cao
KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL
1. Phản ứng
hóa học, Sự
biến đổi chất
-Bản chất của
phản ứng
- Hiện tượng hóa
học, hiện tượng
Số điểm % 0,5
8,3%
1,5
25%
0,5
8,3%
2
34%
1,5
25%
6,0
60%
3. Định luật
BTKL
-Tìm công thức
tính khối lượng
của chất tham
gia, sản phẩm
-Tìm khối lượng
của chất
Số câu 1 1 2
Số điểm % 0,5
20%
2
80%
2,5
25%
Họ và tên :…………………………………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 8A
1
MÔN HOÁ HỌC 8
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ) Chọn câu đúng nhất rồi khoanh tròn.
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí:
a) Gạo nấu thành rượu b) Nung đường trên ngọn lữa đèn cồn
c) Sắt để trong không khí bị gỉ. d) Cồn để lâu ngày bị bay hơi.
Câu 2: Có 2 chất tham gia phản ứng và 2 chất sản phẩm được tạo thành. Theo phương trình khối
lượng ta có: mA + mB = mC + mD. Tìm công thức tính khối lượng của chất C?
a) mC = mA + mB - mA b) mC = mA + mB - mD
c) mC = mA + mD - mB d) mC = mD + mB – mA
Câu 3: Có mấy bước khi lập phương trình hoá học:
a) 1 bước b) 2 bước c) 3 bước d) 4 bước
)
3
tác dụng với natri hiđôxit (NaOH), thu được 10,7g sắt
(III) hiđôxit Fe(OH)
3
và 21,3g natri sunfat Na
2
SO
4
. Tính khối lượng của natri hiđôxit (NaOH) tham
gia phản ứng.
Câu 2: (3đ) Lập Phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong sơ
đồ phản ứng sau:
a. P + O
2
> P
2
O
5
b. NH
3
+ O
2
> NO + H
2
O
c. Fe(OH)
3
> Fe
2
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN HOÁ HỌC 8
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Chọn câu đúng 0,5điểm
Câu 1: d) Cồn để lâu ngày bị bay hơi
Câu 2: b) mC = mA + mB - mD
Câu 3: c) 3 bước
Câu 4: b) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Câu 5: a) CaSO
4
Câu 6: nguyên tử- phân tử
II/ PHẦN BÀI TẬP: (7đ)
Câu 1: Cho 20g sắt (III) sunfat Fe
2
(SO
4
)
3
tác dụng với natri hiđôxit (NaOH), thu được 10,7g sắt (III)
hiđôxit Fe(OH)
3
và 21,3g natri sunfat Na
2
-> 2P
2
O
5
Số nguyên tử : Số phân tử : Số phân tử
4 : 5 : 2
b. 4NH
3
+ 5 O
2
> 4NO + 6H
2
O
Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử
4 : 5 : 4 : 6
c. 2Fe(OH)
3
> Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử
2 : 1 : 3
d. Al + 6HNO
3
> Al(NO
3
LỚP: 8A…. MÔN: HÓA HỌC 8 ( TIẾT 25)
Thời gian: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
A/. Học sinh chọn ý đúng nhất rồi khoanh tròn:
1. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí :
a. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu b. Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét
c. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi d. Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ
2. Cho phản ứng: A + B C + D
Biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong phản ứng này là:
a. m
A
- m
B
= m
C
- m
D
b. m
A
+ m
B
= m
C
tăng dần.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
1. ( 2 điểm) Điền hệ số thích hợp để hoàn thành phương trình hóa học sau :
a. P + O
2
P
2
O
5
b. K + H
2
O KOH + H
2
c. CaCl
2
+ AgNO
3
AgCl + Ca(NO
3
)
2
d. KClO
3
KCl + O
2
2. ( 4 điểm) Đốt cháy hết 0,54 gam bột nhôm ( Al) cần 0,48 gam khí oxi (O
2
1. c 2. d 3. a 4. d
B. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
( 1) chất này ( 2) chất khác ( 3) tham gia ( 4) sản phẩm
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
1. ( 2 điểm) - Mỗi PTHH cân bằng đúng được 0,5 điểm
a) 4P + 5O
2
2 P
2
O
5
b) 2 K + 2 H
2
O 2 KOH + H
2
c) CaCl
2
+ 2AgNO
3
2AgCl + Ca(NO
3
)
2
d) 2KClO
3
2KCl + 3 O
2
3. ( 1 điểm)
Khối lượng chất rắn thu được giảm đi so với khối lượng đá vôi ban đầu. Điều này đúng. ( 0,5 điểm)
-Vì khối chất rắn sau phản ứng là khối lượng của canxi oxit, theo định luật bảo toàn khối lượng ta
có : m
Canxi oxit
= m
Canxi cacbonat
– m
khí cacbon đioxit
( 0,5 điểm) ***
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC LỚP 8 TIẾT 25
Chủ đề Mức độ Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Mức độ thấp Mức độ cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Sự biến đổi
chất
Phân biệt hiện tượng
vật lí, hiện tượng hóa
học.
Số câu 2 2
Số điểm 1 đ 1 đ
Tỉ lệ 10% 10%
- PTHH biểu
diễn PƯHH
Lập PTHH theo
phản ứng.
Số câu 2 1 1 4
Số điểm 3 đ 0,5 đ 1 đ 4,5đ
Tỉ lệ 30% 5% 10% 45%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
4,5 đ
45%
3
2,5 đ
25%
2
3 đ
30%
10
10 đ
100% Trường THCS Phước Hưng KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên Môn : Hóa học 8
Lớp Mã: 1a
Điểm:
2
MnO
4
b/ KMnO
4
c/ KClO
4
d/ cả abc
Câu 4) Phân hủy 0,2mol KClO
3
,thể tích khí oxi (đktc) thu được là:
a/ 11,2l b/ 4,48l c/ 6,72l d/22,4l
Câu 5 ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S ở cuối mỗi câu:
Cho biết CTHH các chất: P
2
O
5
, SO
2
, KMnO
4
, CaO, CO
2
,Al
2
O
3
, NaOH
a/ Các chất trên đều là oxit Đ S
4/ Hỗn hợp nhiều chất khí
5/Có tỏa nhiệt và phát sáng
a……
b……
c……
d……
II.Tự luận: (6đ)
Câu 1)(3đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a/ KClO
3
? + ?
b/ KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ ?
c/ Al + ? Al
2
O
3
d/ CH
4
+ O
2
Đáp Án Biểu Điểm:
II.Tự luận: (6đ)
Câu 1) Viết đúng 4 phương trình hóa học (2đ)
Nhận dạng và giải thích được pư hóa hợp (1đ)
Câu2)Viết đúng PTHH và tính được số mol P (1đ)
Tính được thể tích oxi (1đ)
Tính được khối lượng sản phẩm (1đ)
1TNKQ (0,25 đ)
1TNKQ (0,25 đ)
Phản ứng hóa hợp
1TNKQ (0,25 đ)
1TNKQ (0,25 đ)
Phản ứng phân hủy
1TNKQ (0,25 đ)
1TNKQ (0,25 đ)
Oxit
1TNKQ (0,25 đ) 1TL (3,0 đ)
1TNKQ (0,25 đ)
1TL (3,0 đ)
Điều chế oxi
1TNKQ (0,25 đ) 1TNKQ (0,25 đ)
2TNKQ (0,5 đ)
Thành phần của không khí
1TNKQ (0,25 đ)
1TNKQ (0,25 đ)
Tổng hợp
3TNKQ (0,75 đ) 4TNKQ (1,0 đ) 3 TL (8,0 đ)
1TNKQ (0,25 đ)
11 Câu
10 điểm
TRƯỜNG THCS HÁT MÔN Họ và tên: …………………
o0o Lớp: 8 …
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn : Hóa học 8
Điểm Lời nhận xét của thầy (cô) giáo I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.(2,0 điểm)
Câu 1: Oxi là chất khí.
a. Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
b. Không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí.
c. Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
d. Không màu, không mùi, không tan trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 2: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng hóa học nào xảy ra sự oxi hóa?
a. Na
2
O + H
2
O
2NaOH c. CaO + CO
2
CaCO
3
b. 4Al + 3O
2
K
2
SO
4
+ 2H
2
O
b. 2HgO
0
t
2Hg + O
2
d. 4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O
0
t
4Fe(OH)
3
Câu 4: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng hóa học nào là phản ứng phân
hủy?
+ O
2
0
t
XT
2SO
3
Câu 5: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào chỉ gồm các hợp chất oxit:
a. NaCl, ZnO, H
2
SO
4
. c. SO
2
, CaO, CO.
b. Mg(OH)
2
, P
2
O
5
, Zn(NO
3
)
2
. d. K
2
.
Câu 8: Không khí là hỗn hợp gồm:
a. Khí oxi và khí nitơ
b. 21% về thể tích là khí oxi, 78% về thể tích là khí nitơ còn lại 1% là các khí khác.
c.
1
5
thể tích là khí oxi, còn hầu hết là khí nitơ.
d. Không xác định được.
II. TỰ LUẬN.
Câu 1: Dựa vào tính chất hóa học của oxi. Hãy lập phương trình hóa học cho các
phản ứng hóa học sau: (2,5 điểm)
a. Đốt cháy cacbon trong bình đựng khí oxi ……………………………………
b. Đốt cháy magie trong không khí ……………………………………
c. Đốt cháy kẽm trong bình đựng khí oxi ……………………………………
d. Đốt cháy khí metan trong bình đựng khí oxi ……………………………………
e. Đốt cháy khí hiđro trong không khí ……………………………………
Câu 2: Hãy lập công thức hóa học cho các hợp chất oxit sau: (3,0 điểm)
a. Đi photpho penta oxit …… b. Sắt (III) oxit …… c. Natri oxit …….
d. Kẽm oxit …… e. Đi nitơ oxit …… f. Nhôm oxit ……
Câu 3: Đốt cháy vừa đủ 0,32 gam Lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi tạo ra lưu
huỳnh đi oxit. (2,5 điểm)
a. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng cho phản ứng trên. Biết thể tích khí oxi đo ở (đktc).
b. Nếu đốt cháy 0.279 gam photpho đỏ trong bình đựng khí oxi có chứa lượng oxi bằng với lượng
oxi ở phản ứng trên. Hãy tính số mol sản phẩm thu được.
(Biết nguyên tử khối của các nguyên tố S=32, P=31, O=16)