TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÍ 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………………………………………………
Lớp:…………………………………………………….
ĐỀ BÀI:
Câu 1: ( 5 điểm)
a. Xác định tọa độ địa lí phần đất liền Việt Nam
Đi
ểm cực
V
ĩ độ
Kinh
đ
ộ
B
ắc
Nam
a. Xác định đúng tọa độ địa lí của các điểm cực.
b. Kéo dài 15 vĩ độ.
Kéo dài 7 kinh tuyến
c. Đặc điểm vị trí địa lí về mặt tự nhiên;
- Nội chí tuyến
- Gần trung tâm khu vực ĐNA
- Cầu nối giữa đất liền và hải đảo.
- Nơi tiếp xúc của các luồng giao mùa và các luông sinh vật
Câu 2:
Các bãi biển đẹp, phong cảnh đẹp …Phát triển du lịch biển.
Nguồn hải sản tôm,cá,mực… Phát triển khai thác và nuôi trồng thủy sản
Các cảng biển, đảo, vịnh…… Phát triển GTVT
Dầu khí, cát trắng, ti tan …… Phát triển ngành khai thác và chế biến khoáng sản
biển
Câu 3:
Lịch sử phát triển của tự nhiên VN thông qua 3 giai đoạn: Tiền Cambri, Cổ Kiến Tạo,
Tân Kiến Tạo
Trình bày giai đoạn Tân Kiến Tạo:
- Cách đây 25 triệu năm, gđ ngắn nhưng rất quan trọng.
- Nổi bật:
+ Nâng cao địa hình
+ Giới SV hoàn thiện
+ Xuất hiện xã hội loài người. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
biển đảo 1 câu (2đ)
1
L
ịch sử phat
triển của tự
nhiên VN
1 câu (3đ)1
T
ổng
5đ
3đ
2đ
3 câu (10đ)
Sắt,Vàng , Dầu mỏ , đồng ? Chứng minh nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú?
PHÒNG GD & ĐT QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC :2012-2013
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGẠN MÔN : ĐỊA LÍ - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
0
C 0.25
3 Gió có hướng đông bắc và hướng tây nam
0.25
4 Lượng mưa khá lớn từ 1100 – 1300mm/năm
0.25
5 Chế độ triều : Chủ yếu là chế độ nhật triều
0.25
6 Độ mặn :30 đến 35 phần nghìn
0.25
7 Một số thiên tai trên biển : Bão ,dông, sóng lớn
0.5 3 1 Tài nguyên thủy sản :Giàu tôm ,cá , các loại hải sản
khác
0.5
2 Tài nguyên khoáng sản : dầu khí, muối, cát 0.5
3 Tài nguyên du lịch : Các danh lam thắng cảnh
0.5
4 Bờ biển dài có các vịnh để xây dựng các cảng biển
5000 điểm quặng và tụ khoáng với 60 loại khoáng sản
0.5 Người ra đề
Trưong Thị Hồng Phưong
PHÒNG GD & ĐT QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC :2012-2013
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGẠN MÔN : ĐỊA LÍ - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
SỐ
Nhận
0/3 0/2 5.0
Bài 25. Lịch sử phát triển của
tụ nhiên Việt Nam
1,5điểm
0/0 0/1.0 1.0
Bài 26. Đặc điểm tài nguyên
khoáng sản Việt Nam
0/0 0/2.0 2.0
TỔNG SỐ 5.0 3.0 2.0
10 PHÒNG GD&ĐT QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA MỘT TIẾT
TRƯỜNG THCS QUẢNG THỌ Môn :Địa lý – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ BÀI: Câu 1(2đ):Sông Mê Công chảy qua những quốc gia nào, cửa sông thuộc địa phận nước nào
, đổ vào biển nào ?
1
0,5
0.5 Câu2
2.5đ
* Thuận lợi:
-Nhiều cơ hội phát triển kinh tế( thị trường ,lao động )
-Thu hút vốn đầu tư các nước ASEAN
-Đẩy mạnh hoạt động xuất nhập khẩu
-Xây dựng bầu không khí hòa bình ,ổn định
* Khó khăn:
- Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế- xã hội.
- Sự khác biệt về thể chế chính trị, bất đồng ngôn ngữ.
- Các nước trong khu vực có nhiều mặt hàng giống nhau dễ
xảy ra cạnh tranh trong xuất khẩu…
-Năng suất lao động nước ta còn thấp,chất lượng hàng hóa
chưa cao
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
1.5đ Câu5
2.5đ
-
Kéo dài theo chiều Bắc -Nam (1650km),đường bờ biển hình
chữ S dài 3260km ,đường biên giới trên đất liền dài trên
4600km
-Phần Biển Đông thuộc chủ quyền Việt Nam mở rất rộng về
phía đông và đông nam ,có nhiều đảo và quần đảo
- Biển Đông có ý nghĩa chiến lược đối với nước ta cả về mặt an
ninh quốc phòng và phát triển kinh tế Vẽ đúng mỗi kí hiệu là 0.25đ( Than ,dầu mỏ ,khí đốt, vàng
)
0,5
0,5
0,5
Đất
Liền và
Hải
Đảo
Hiệp
hội các
nước
Đông
Nam Á
Cho biết sông
Mê công chảy
qua các quốc
gia,cửa sông
thuộc đia nước
nào ,đổ vào biển
nào
1 câu:2đ
Tham gia vào
ASEAN ViỆT
Nam có những
thuận lợi và
thách thức nào
Trình bày đặc
điểm lãnh thổ
nước ta
1 câu :1.5đ 2 câu:4đ dạng
lãnh thổ
Việt
Nam
Đặc
điểm tài
nguyên
khoáng
sản việt
Nam
PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM MA TR
ẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 1 MÔN: Địa Lí 8
Phần: Châu Á
ĐỀ SỐ 1 Ngày kiểm: 25/9/2013
Chủ đề(nội
dung,
chương)/
Mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
CHÂU Á
Đặc điểm về
địa hình, sông
=1,75đ
25%TSĐ
=2,5đ
30%TSĐ
=3,0đ
100%TSĐ=
10điểm
2,75 điểm = 27,5% 4,25 điểm= 42,5% 3,0 điểm = 30%
Câu 7:
Đồng bằng Đáp án Sông chính chảy trên đồng bằng
1. Lưỡng Hà A. Sông Hằng + sông Ấn
2. Ấn Hằng B. Sông Hoàng Hà
3. Tây Xi-bia C. Sông Ô-bi + Sông Iênit-xây
4. Hoa Bắc D. Sông Ơ-phrat + Sông Tigrơ
5. Hoa Nam
B. Phần tự luận Địa 8 – Đề 1 (7 điểm)
Câu 1: Cho biết giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á. Kể tên một số sông lớn ở Việt Nam
mà em biết (1,5đ)
Câu 2: Các thành phố lớn của châu Á thường tập trung tại khu vực nào? Vì sao lại có sự
phân bố đó. Kể tên các thành phố lớn ở Việt Nam? (2,5 đ)
Câu 3: So sánh các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa của châu Á. Vì sao có
sự khác biệt đó? (3đ)
PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM ĐÁP ÁN Đ
Ề KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 1 MÔN: Địa Lí 8
Phần: Châu Á
ĐỀ SỐ 1 Ngày kiểm: 25/9/2013
A. Phần trắc nghiệm: (3điểm)
Mỗi câu 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án D C B A C
Câu 6: mùa đông, lạnh, khô (0,75đ)
Câu 7: 1D, 2A, 3C, 4B (1,0đ)
Lớp : 8 A MÔN : ĐỊA LÍ 8
Họ tên :…………………………….
ĐIỂM LỜI PHÊ
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I. Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà ý em cho là đúng nhất:
1.Ở châu Á các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng:
A. Đông-Tây và Đông-Nam. B. Đông-Nam và Tây Bắc-Đông Nam.
C. Tây Bắc-Đông Nam và Bắc-Nam. D. Đông-Tây và Bắc-Nam.
2.Dầu mỏ và khí đốt của châu Á tập trung chủ yếu ở:
A. Khu vực Tây Nam Á và Đông Á B. Khu vực Tây Nam Á và Trung Á.
C. Khu vực Tây Nam Á và Đông Nam Á. D. Khu vực Tây Nam Á và Bắc Á.
3.Dân cư châu Á thuộc các chủng tộc sau:
A. Môn-gô-lô-it, Ô-xtra-lô-it, Nê-grô-it. B. Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it, Môn-gô-lô-it.
C. Nê-grô-it, Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it. D. Ơ-rô-pê-ô-it, Môn-gô-lô-it, Ô-xtra-lô-it.
4.Hai kiểu khí hậu phổ biến của châu Á là:
A. Khí hậu Địa Trung Hải và khí hậu gió mùa B. Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
C. Khí hậu lục địa và khí hậu hải dương D. Khí hậu hải dương và khí hậu Địa Trung Hải
5. Ấn Độ là nơi ra đời hai tôn giáo nào :
A. Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo B. Ki-tô-giáo và phật giáo
C. Ki-tô-giáo và Hồi giáo D. Phật giáo và Ấn Độ giáo
6. So với các Châu lục khác ,châu Á có số dân
A. Đứng đầu B. Đứng thứ hai
C. Đứng thứ ba D. Đứng thứ tư
II/TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Trình bày đặc điểm địa hình và khoáng sản của Châu Á ?( 2.5 điểm )
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………….……………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………… ………………………………………………
………………………………………………………………………………….…………………
…………………………………….………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………… …………………………………………………………………
……………………………………………………………….……………………………………
………………….…………………………………………………………………………………
HẾT ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
II/TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: .Đặc điểm địa hình và Khoáng sản châu Á ( 2.5 điểm )
a.Đặc điểm địa hình:
-Địa hình châu Á rất phức tạp.
-Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng lớn.
-Các dãy núi chạy theo 2 hướng: Đông – Tây và Bắc – Nam.
-Núi và sơn nguyên cao đều nằm ở trung tâm.
Câu 1:
a/ Trình bày các nước thành viên và mục tiêu hoạt động của ASEAN? 1.5điểm
b/ Tham gia vào ASEAN Việt Nam gặp những khó khăn và thách thức gì? 1 điểm
Câu 2: Em hãy cho biết vị trí của Việt Nam trên bản đồ thế giới? 1điểm
Câu 3: Lịch sử phát triển tự nhiên nước ta trải qua mấy giai đoạn? Nêu đặc điểm của
giai đoạn Tân Kiến Tạo? 3điểm
Câu 4: Trình bày một số đặc điểm cơ bản của biển Đông và vùng biển nước ta? Vùng
biển nước ta mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế và đời
sống nhân dân ta? 3.5điểm
HẾT TRƯỜNG THCS AN PHÚ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÍ 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Đáp án và biểu điểm:
Câu 1:
a/ 1.5điểm
- Thành lập: 8/8/1967
- Các nước thành viên:
+ Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Mã-lai.
+ Bru-nây
+ Việt Nam
+ Mi-an-ma, Lào.
tương đối kín, nằm trải
rộng từ xích đạo về chí tuyến Bắc.
+ Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển Đông, diện tích khoảng 1 triệukm
2
- Đặc điểm của biển Đông và vùng biển nước ta:
+ Biển nóng quanh năm
+ Chế độ gió, chế độ nhiệt của biển và hướng chảy của dòng biển thay đổi theo mùa
+ Chế độ triều phức tạp
- Đặc điểm tài nguyên biển Việt Nam
+ TN thủy sản: Giàu tôm, cá và các hải sản quý khác.
+ TN khoáng sản: Dầu khí, khí đốt, muối, cát,
+ TN du lịch: Các danh lam, thắng cảnh đẹp.
+ Một số thiên tai thường xảy ra trên vùng biển nước ta như: mưa, bão, sóng lớn, triều
cường…)
TRƯỜNG THCS ĐỨC TRÍ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÍ 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT
Môn : Địa lí Lớp :8
Câu 1:(2đ)
Nêu vị trí địa lí và giới hạn lảnh thổ Việt Nam.
Câu 2: (2đ)
Nêu đặc điểm vùng biển Việt Nam.
Câu 2: (3đ)
a.Diện tích giới hạn
-Diện tích :1.000.000 km
-Thuộc Biển Đông
b.Đặc điểm khí hậu và thủy văn
-Chế độ gió
-Chế độ nhiệt
-Chế độ mưa
-Dòng biển
-Thủy triều
-Độ mặn.
Câu 4: (5đ)
a.Giai đoạn tiền Cambri
-Nêu được 4 khối nền cổ
-Phần lớn còn chìm dưới đáy
biển.
b.Giai đoạn cổ kiến tạo:
-Cách 65 triệu năm
-Kéo dài 500 triệu năm
-Hoạt động tạo
sơn,Hecxini,Kimberi,Inđỗxini,nâ
ng địa hình lên khỏi mặt biển.
-Bị ngoại lực bào mòn.
c.Giai đoạn Tân kiến tạo:
-Địa hình được nâng lên song
ngòi trẻ lại.
-Bồi tự tạo nên đồng bằng.
-Biển Đông được mở rộng.
Việt Bài 22
Nam Bài 23
Bài 24
Số điểm
2.0 Số điểm :
2,0
Việt Bài 25
Nam Bài 26
Số điểm:
2,0
Số điểm :
2,0
Tổng số Số điểm :
6,0
Số điểm :
Cơ cấu diện tích ba nhóm đất chính ở nước ta (đơn vị %)
Nhóm đất Tỉ lệ
Feralit đồi núi thấp 65
Đất mùn núi cao 11
Đất phù sa 24
a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích ba nhóm đất trên?
b) Nhận xét và giải thích quy mô ba nhóm đất?