Đề số 19 thi thử THPT 2015 môn toán - Pdf 29



ĐỀ SỐ 19
Câu 1. Hỗn hợp X là chất khí ở điều kiện thường gồm một hidrocacbon Y mạch hở và H
2
. X có
tỉ khối so với H
2
bằng 4,8. Cho X qua ống chứa bột Ni rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 8. Y là :
A. C
4
H
6
B. C
3
H
6
C. C
3
H
4
D. C
4
H
8
.
Câu 2. Cho các phản ứng sau :
(1) đun nóng dung dịch bão hòa gồm : NH

(7) Ag + O
3

(8) KNO
3
+ C + S
o
t
→
(9) Ca
3
(PO
4
)
2
+ SiO
2
+ C
o
t
→
(10) C
12
H
22
O
11
+ H
2
SO

với điện cực trơ, có màng
ngăn đến khi H
2
O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại. Tại catot thu 1,28 gam kim loại, tại
anot thu 0,336 lít khí ở đktc. Giả sử thể tích dung dịch không đổi so với ban đầu. pH của dung
dịch sau điện phân là :
A. 1 B. 12 C. 13 D. 2.
Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng sau : Ba
( )
1
→
X
( )
2
→
Y
( )
3
→
Z
( )
4
→
T
( )
5
→
G
( )
6

, BaCO
3
, Ba(NO
3
)
2
, BaCl
2
.
D. Ba(OH)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, BaCO
3
, BaSO
4
, BaCl
2
Câu 6. Cho phản ứng Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H

Câu 8. Cho các chất sau : axitfomic, vinyl fomat, alanin, tripeptit Gly – Ala – Glu phản ứng lần
lượt với các chất : NaOH, AgNO
3
/NH
3
, HCl, Cu(OH)
2
trong các điều kiện thích hợp thì số cặp
chất xảy ra phản ứng là :
A. 13 B. 12 C. 10 D. 11
Câu 9. Cho các dung dịch có cùng nồng độ (1) CH
3
NH
3
Cl, (2) C
6
H
5
NH
3
Cl, (3) NH
2
– CH
2

COOH, (4) NH
3
, pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải là :
A. (3) (1) (2) (4) B. (2) (1) (3) (4) C. (1) (2) (3) (4) D. (2) (3) (1) (4)


A. Ca B. Mg C. Ba D. K
Câu 13. Oxi hóa 15,0 gam andehit đơn chức thu được 21,4 gam 1 hỗn hợp X gồm axit và
andehit dư. Nếu X tác dụng với lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, t
0
sau khi phản ứng kết
thúc thì số gam Ag thu được là :
A. 129,6 gam B. 64,8 gam C. 43,2 gam D. 21,6 gam
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
B. Trong điện phân dung dich NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước
C. Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép
D. Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.
Câu 15. Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo từ một amino axit no, mạch
hở có 1 nhóm – COOH và 1 nhóm – NH
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu sản phẩm gồm CO
2
,
H
2
O, N
2
trong đó tổng khối lượng CO
2
, H
2

. X tác dụng với NaHCO
3
cho số mol khí CO
2

bằng số mol X đã phản ứng. Mặt khác X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2. Số công thức
cấu tạo thỏa mãn X là :
A. 5. B. 4 C. 2 D. 6.
Câu 19. Hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối so với N
2
bằng 2. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X ở đktc
cho đi qua bình đựng V
2
O
5
nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ hỗn hợp Y thu được lội
qua dung dịch Ba(OH)
2
dư thấy có 33,51 gam kết tủa. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO
2
thành
SO
3
là :
A. 60% B. 75% C. 95% D. 40%
Câu 20. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng

2
→ C
2
H
3
Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m
3
khí thiên nhiên ở đktc. Biết CH
4
chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và
hiệu suất của cả quá trình là 50%. Giá trị của V là :
A. 286,7 B. 448,0 C. 358,4. D224,0.
Câu 24. Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
9
H
8
O
2
. X và Y đều cộng hợp với
Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1. X tác dụng với NaOH cho 1 muối và 1 andehit, Y tác dụng với NaOH
cho 2 muối và nước. Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử CH
3
COONa.
X, Y lần lượt là :
A. C
6
H

= CH – COO – C
6
H
5
.
D. HCOO – CH = CH – C
6
H
5
, HCOO – C
6
H
4
– CH = CH
2
.
Câu 25. Este X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, X không có phản ứng tráng gương và được điều
chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng. Cho 8,6 gam X vào 100 ml dung dịch NaOH
1M và KOH 0,5M đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan
có khối lượng là :
A. 15,4 gam. B. 9,40 gam C. 12,2 gam. D. 13,6 gam.
Câu 26. Chọn nhận xét sai
A. Hợp chất của nhôm ở dạng K
2

7
+ H
2
SO
4
; (2) HNO
3
đặc; (3) Na
2
S; (4) HCl ; (5)
KBr; (6) Fe(NO
3
)
2
. Trộn lần lượt các dung dịch với nhau từng cặp một thì có bao nhiêu cặp có
phản ứng xảy ra mà trong đó không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. 6. B. 4 C. 8 D. 2.
Câu 29. Phất biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol – formandehit)
B. Trùng ngưng buta – 1,3 – đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna – N.
C. Tơ visco là tơ tổng hợp.
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trung ngưng các monome tương
ứng.
Câu 30. Chọn nhận xét đúng ?
A. Tất cả các liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ đều là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất hữu cơ đều tan kém trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. etilen, propilen, but – 2 – en là các chất đồng đẳng của nhau.
D. Các nguyên tử cacbon, hidro trong phân tử metan, etilen, axetilen cùng nằm trên 1 mặt
phẳng.
Câu 31. Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe

2
CH
2
COOH < CH
3
[CH
2
]
2
CH
2
OH.
B. Tristearoylglixerol, trioleoylglixerol, tripanmitoylglixerol đều là chất béo
C. Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng este hóa giữa alanin và CH
3
OH/HCl khan thu được sản phẩm cuối cùng là
H
2
NCH(CH
3
)COOCH
3
.


Câu 33. Cho 12,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H
2
SO
4

)COOH
C. C
6
H
5
–CH(NH
2
) – CH
2
COOH D. C
6
H
5
–CH(NH
2
) – COOH
Câu 35. Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng
bằng dung dịch HNO
3
được dung dịch X; 0,448 lít NO ở đktc (sản phẩn khử duy nhất của N
+5
)
và còn lại 0,65m gam kim loại. Khối lượng muối trong dung dịch X là :
A. 6,4 gam. B. 11,2 gam. C. 5,4 gam. D. 10,8 gam.
Câu 36. Trung hòa m gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau bằng dung dịch
NaOH thì thu được dung dịch chứa 1,32m gam muối cacboxlat. Vậy công thức của 2 axit là :
A. HCOOH và CH
3
COOH B. C
2

, HCO
3
-
, Br
-
, SO
4
2-
. Đun nóng
dung dịch X tới phản ứng hoàn toàn thu được 3,68 gam kết tuản, dung dịch Y và 2,24 lít khí
thoát ra ở đktc. Đêm cô cạn Y thì thu được 13,88 gam chất rắn khan. Tổng khối lượng muối có
trong dung dịch X ban đầu là :
A. 35,76 gam. B. 21,96 gam C. 23,76 gam D. 17,76 gam.
Câu 38. Cho các chất sau : etan, etilen, metanol, andehit axetic, ancol etylic, butan, amoni axetat,
ety clorua, vinyl axetat. Số chất mà chỉ qua 1 phản ứng hóa học ta có thể thu được axit axetic là :
A. 7. B. 8. C. 9 D. 6.
Câu 39. Hòa tan hết m gam Al
2
(SO
4
)
3
vào nước thu được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch
NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml
dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của m
là :
A. 15,39. B. 19,665 C. 20,52 D. 18,81


Câu 40. Cho 6 lít hỗn hợp CO

+
→
Metan
B. Butadien
0
2
, ,H xt t
+
→
Butan
0
, ,p xt t
→
axit axetic → phenol
C. Axetilen
HCl
+
→
Vinyl clorua
0
,NaOH t
+
→
Ancol vinylic
3
CH COOH
+
→
Vinyl axetat
D. Axetilen

Câu 45. Chọn nhận xét đúng ?
A. Cần 0,15 mol O
2
phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X gồm 0,1 mol Zn và 0,1 mol Sn khi
có t
0
.
B. Nitophotka là hỗn hợp của KH
2
PO
4
và NH
4
NO
3
.
C. Để lưu huỳnh, phốt pho, cacbon phản ứng được với CrO
3
cần phải đun nóng


D. Ở điều kiện thường chì, nhôm, crom dễ bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.
Câu 46. Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO
2
vào 400 ml dung dịch NaOH x% (D = 1,18 g/ml), sau
đó thêm lượng dư BaCl
2
thấy tạo ra 18,715 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 1,61 B. 2,30. C. 1,65 D. 2,24.
Câu 47. Chọn nhận xét sai ?

2
có tỉ khối hơi so với
H
2
là 6,2. Giá trị của V là :
A. 26,88 lít B. 22,40 lít C. 20,16 lít D. 24,64 lít.
Câu 50. Hỗn hợp X gồm 1 andehit Y và 1 ankin Z (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy
hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO
2
và 1,8a mol H
2
O. Chọn nhận xét sai?
A. Z phản ứng H
2
dư (t
0
, xt) thu được ankan tương ứng.
B. Z tác dụng với HCl theo tỉ lệ tương ứng 1 : 2 ta thu được sản phẩn chính 2,2 –
điclopropan.
C. 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng tối đa với 0,18 mol AgNO
3
trong NH
3
.
D. Phần trăm về số mol của Y trong hỗn hợp là 20%.
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án C


Cho

4 2 2 2
NH Cl NaNO N 2H O NaCl+ → + +
(2)
2 2 2
2F 2H O 4HF O
+ → +
(3)
0
900 C,xt,pt
2 2
2HI H I→ +
(4)
3 2
2
Fe 2I Fe I
+ − +
+ → +
(5) 2AgBr
as
→
2Ag + Br
2
(6)
2 2 2
2H S O 2S 2 H O
+ → +
(7)
3 2 2
2Ag O Ag O O
+ → +

H O 4e 4H O
4b b
+ −
+ ↑
+ → − →
− → +
H
2a 4b 0,04 a 0,01
n 0,02 PH 2
a b 0,015 b 0,005
+
+ = =
 
→ → → = → =
 
+ = =
 
→Chọn D
Câu 5. Chọn đáp án B
Câu 6. Chọn đáp án B
Ta có :
BTE
e Al
2
NO : x
3x 8y
n 3x 8y n
N O : y
3


HCOOH với : NaOH ;
( )
3 3
2
AgNO / NH ; Cu OH
2
HCOO CH CH
− =
với : NaOH ,
3 3
AgNO / NH ; HCl
Alamin với : NaOH; HCl;
( )
2
Cu OH
G – A – G với: NaOH; HCl;
( )
2
Cu OH
→Chọn B
Câu 9. Chọn đáp án B


Câu 10. Chọn đáp án C
Ta có :
0,6
C 3
0,2
= =
→ loại A, B

1,55.6,023.10 3
= = π → =
→Chọn A
Câu 13. Chọn đáp án A
Ta có :
andehit(du)
phan ung
O andehit
21,4 15 15
n 0,4 M 37,5 HCHO
16 0,4

= = → < = →
( )
du
HCHO
Ag
HCOOH
15
n 0,4 0,1
m 0,1.4 0,4.2 .108 129,6
30
n 0,4

→ = − =

→ = + =


=


 
 

n n n n
n n
A a C H O N X C H O N
n
C H O N O nCO H O N
n
n n


2
2
BTNT.Oxi phan ung
8 14 4 5 O
2
CO :1,6
1,6.2 1,4 5.0,2
Y : C H N O n 1,8
H O :1,4 2

+ −
→ → → = =


→Chọn A
Câu 16.Chọn đáp án D
Với bài toán này ta nên thử đáp án là tốt nhất.

2
X
2
SO : 0,15
n 0,2
O : 0,05

= →


Oxi thiếu tính hiệu suất theo oxi
BTKL
pu
4
O
BTNT.S
3
BaSO : a
233a 217b 33,51
a 0,06 n 0,06
33,51
BaSO : b
b 0,09
a b 0,15

→ + =
 = → =

→ → →
  

2 2 3 2 3
BTNT.C
CO M CO M CO
1,9
n 0,02 n 0,02 M 95 M 17,5
0,02
= → = = = → =
→Chọn A
Câu 21. Chọn đáp án A
Số các chất trên có thể điều chế được andehit axetic bằng 2 phản ứng liên tiếp:
(1)
2
2
H O/Hg
HCl
3
CAg CAg CH CH CH CHO
+
≡ → ≡ →
(2)
2
0
2
H O /Hg
1500 C/ln n
4 3
CH CH CH CH CHO
+
→ ≡ →
(3)

→ = →
(7)
0
2 4 2
170 C,H SO O ,xt
2 5 2 2 3
C H OH CH CH CH CHO→ = →
→Chọn A
Câu 22.Chọn đáp án B
Ta có :
2 2
2
2
2
CO H O
H O
H O
CO
m m y
44z
71z 100y
m y
100
z
44z 100m 100y
n n
100y 71z
100

+ =

n 1,5
y 71
100
X : HO CH CH OH
44z n 1 x 31
m
100
=

=
=


=

 
→ → → → − − −
  
= =




=


A.Đúng
B.Sai
( ) ( )
2 2 4 2 2 2 2

X : CH CH COO CH n 0,1
n 0,15

=


= − − → =

=


Bảo toàn khối lượng : 8,6 + 0,1.40 +0,05.56= m+0,1.32 →m=12,2 →Chọn C
Câu 26. Chọn đáp án B
Câu 27. Chọn đáp án A
Nhớ :
len men
6 12 6 2 2 5
C H O 2CO 2C H OH→ +
2
BTNT.C
CO
8,5.162
n 8,5 n 8,5 m 952,9
2.0,85.0,85

= → = → = =
→Chọn A
Câu 28. Chọn đáp án D
(3) Na
2

B.Đúng theo SGK lớp 12
C. Sai vì không thuận nghịch
D. Sai vì có phản ứng giữa - →Chọn B
Câu 33. Chọn đáp án B
Ta có ngay :
3
BTDT
3
NO
Fe :0,1
12 AgNO : 0,45 n 0,1.2 0,1.3
Cu :0,1


→ < +


Do đó Ag
+
bị đẩy ra hoàn toàn → m = 0,45.108 = 48,6 →Chọn B
Câu 34. Chọn đáp án B
Nhìn nhanh qua đáp án thấy các chất đều có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH
Với 50 ml dung dịch X :
X HCl
n n 0,04
= =
→ Với 250 ml dung dịch X có
X RCOOK

0
t C
2 2
X
X CO H O
m 3,68 13,88 0,1(44 18) 23,76
→ +
→ = + + + =
→Chọn C
Câu 38. Chọn đáp án D
Số chất mà chỉ qua 1 phản ứng hóa học ta có thể thu được axit axetic là :
(1)
0
xt,t
3 3
CH OH CO CH COOH+ →
(2)
2
Mn
3 2 3
1
CH CHO O CH COOH
2
+
+ →
(3)
men giam
2 5 2 3 2
C H OH O CH COOH H O+ → +
(4)

=
= → = >



 
= + −
=



→ Vô lý
Câu 40.Chọn đáp án C
Ta có ngay :
2 2
BTNT.C 1 2
CO CO
0,075.22,4
n n n 0,075 %V 28%
6
↓ ↓
→ = + = → = =
→Chọn C
Câu 41.Chọn đáp án A
Ta có ngay :
BTKL phan ung
O sau phan ung
BTKL phan ung
sau phan ung O
n 0,02 n 0,04

NaOH :a
NaAlO : a



Dung dịch làm xanh quỳ → dư NaAlO
2
.Ta có :
H
n 0,3
a 0,1 0,3 a 0,2
n 0,1
+

=


→ + = → =

=


2
BTE
e H
n 0,4.1 0,2.3 1 n 0,5
→ = + = → =
→Chọn D
Câu 45. Chọn đáp án A
A.Đúng vì

NaHCO : 0,005


= < → → =


0,195.40
x 1,65%
400.1,18
→ = =
→Chọn C
Câu 47. Chọn đáp án C
HClO
4
là axit mạnh nhất trong các axit →Chọn C
Câu 48. Chọn đáp án C
Nếu Y tạo bởi
( )
3 2
CH CH NH COOH
− −
→ Có 1 đồng phân.
Nếu Y tạo bởi
( )
2 2 3 2 2
H N CH COOH và CH CH CH NH COOH
− − − − −
có 4 đp
→Chọn C
Câu 49. Chọn đáp án D



A.Đúng
B.Đúng.
C.Sai
3
phan ung
X AgNO
3
Y : CH C CHO : 0,02
n 0,1 n 0,02.3 0,08 0,14
Z :CH C CH : 0,08
≡ −

= → → = + =

≡ −

D.Đúng →Chọn C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status