đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học TRƯỜNG hà nội AMSTERDAM lần 2 2015 - Pdf 29

H B
TRƯỜNG HÀ NỘI - AMSTERDAM
TỔ: LÍ - HÓA
( Đề thi gồm 50 câu, 06 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108;
Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127.
Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được m gam este (biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%). Giá trị của m
gam là (Cho H
= 1; C = 12; O =
16)
A. 6,6. B. 8,8. C. 13,2. D. 9,9
Câu 2: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Bán kình của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự
A. M < X < R < Y. B. Y < M < X < R. C. M < X < Y < R. D. Y < X < M < R.
Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có
nồng độ
18,199%. Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65)

3
C. HO ─ CH
2
─ O ─C
6
H
5
D. CH
3
─ O ─ C
6
H
4
─ OH
Câu 5: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 7,84 lít H
2
(ở
đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4
2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A. 60ml. B. 175ml. C. 100ml. D. 150ml.
Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=CHCOOCH
3
. B. CH
2

đặc. B. Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
đặc.
C. CuSO
4
khan, Ca(OH)
2
. D. CuSO
4
.5H
2
O, Ca(OH)
2
.
Câu 9: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với
X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 10: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x
mol ZnSO
4
ta quan sát hiện tượng theo
đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol). Giá trị của x (mol) là:
A. 0,4. B. 0,6. C. 0,7. D. 0,65.

3
, NaCl, C
2
H
5
COONa, NH
4
NO
3
, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, những
dung dịch có pH > 7 là
A. NaCl, C
6
H
5
ONa, C
2
H
5
COONa. B. NH
4
NO
3
, C

/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
, Ag
+
/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch AgNO
3
. B. Fe và dung dịch FeCl
3
.
C. dung dịch Fe(NO
3
)
3
và dung dịch AgNO
3
. D. Fe và dung dịch CuCl
2
.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4.
Thể tích khí CO

được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước Br
2
, Tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13. Công thức cấu tạo
của anken là:
A. CH
2
=CH
2
B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=C(CH
3
)
2
Câu 18: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.
Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A. 2,3-đimetylbutan. B. butan. C. 2-metylpropan. D. 3-metylpentan.

C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOCH=CH
2
.
Câu 21: Để khử ion Fe
3+
trong dung dịch thành ion Fe
2+
có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba. B. kim loại Cu. C. kim loại Ag. D. kim loại Mg.
Câu 22: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 gam muối. Mặt
khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua.
Công thức cấu tạo của X là:
A. HOOC-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
C. HOOCCH
2
CH(NH

2
O là chất khử
C. H
2
S là chất oxi hoá, Cl
2
là chất khử D. Cl
2
là chất oxi hoá. H
2
S là chất khử.
Câu 25: Cho 150ml dung dịch matozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O)
trong dung dịch NH
3
thu được 12,96 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch matozơ
đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,40M. D. 0,80M.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml
dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg =
24; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65)
A. 8,445. B. 9,795. C. 7,095. D. 7,995.
Câu 27: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H
2
SO
4
làm xúc tác) thu

2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
2–
Câu 28: Một dung dịch chứa x mol Mg
2+
, y mol Na
+
, 0,02 mol Cl

và 0,025
mol SO
4
. Tổng khối lượng các muối
tan
có trong dung dịch là 4,28 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu =
64)
A. 0,03 và 0,01. B. 0,015 và 0,04. C. 0,02 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
Câu 29: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl
-
. B. sự khử ion Na
+
C. sự oxi hoá ion Cl
-

2
O) trong dung
dịch NH
3
thu được m gam Ag. Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO
3
đặc thì
sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của
anđehit là (Cho H
= 1; C = 12; O = 16; Ag =
108)
A. CH
3
CHO. B. CH
2
=CH-CHO. C. HCHO. D. OHC-CHO.
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
OH và CH

2
O
3
; 65%.
Câu 35: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp ammoniac
T
0
, xt
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k)
Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 6 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 8 lần.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A. 75%; 25%. B. 20%; 80%. C. 35%; 65%. D. 50%; 50%.
Câu 37: Sục CO
2
vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)
2
và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị

3
-CHOH-CH
2
OH (T). Những chất tác
dụng được với Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Z, T. B. X, Y, R, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T.
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO
4
. B. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. MgSO
4
và FeSO
4
. D. MgSO

Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO
2
(ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công
thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 43: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=CH-COO-C
2
H
5
. B. C
2
H
5
COO-CH=CH
2
.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

> Zn
2+
.
C. Pb
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
> Zn
2+
. D. Sn
2+
> Ni
2+
> Zn
2+
> Pb
2+
> Fe
2+
.
Câu 46: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, Cr
2

3
, Pb(OH)
2
, Mg(OH)
2
. D. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
Câu 48: Cho m gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO
3
thu được 8,9 gam muối
của axit hữu cơ. Mặt khác cũng m gam axit hữu cơ X tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 19,4
gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)
A. HC≡C-COOH. B. (COOH)
2
. C. HCOOH. D. CH
3
COOH.
Câu 49: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh
nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh
tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để
sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây

,Cl

,Na
+
,CO
3
HẾT
+) CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
(mol) ban đầu 0,1 0,15 0
(mol) phản ứng 0,075 0,075 0
(mol) còn lại 0,025 0,075 0,075
H
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ CHUYÊN AMSTERDAM HÀ NỘI
– LẦN 2 – NĂM 2014 – 2015
Câu 1: Ta có: n
CH3COOH

2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
=> X là phi kim nhóm VII A, chu kỳ 3.
+) Y : 1s
2
2s
2
2p
5
=> Y là phi kim nhóm VII A, chu kỳ 2.
+) R : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
=> R là kim loại nhóm IA, chu kỳ 4.
- Theo định luật tuần hoàn, R tăng theo chiều điện tích hạt nhân trong 1 nhóm và giảm theo chiều điện

=> M = 12n. Kẻ bảng (M = 12n)
n 1 2 3 4
M 12 24 36 48
(loại) (Mg) (loại) (loại)
 Đáp án B
Câu 4:
Chất C
7
H
8
O
2
(B)
+) B + Na  n
H2
= n
B
=> B có 2 hidro linh động.
n
B
0,2
+) B + NaOH với tỉ lệ mol nNaOH = 2. 0,1 = 1
=> B có nhóm –COO - hoặc có 1 –OH đính vào vòng benzen.
7.2 + 2 - 8
+) Có (số π + vòng ) của B = 2 = 4
=> Chất thỏa mãn là: HO-C
6
H
4
-CH

=> Ta có : n
H2SO4
= ½ n
+
= ½ n
OH
-
= 0,35 (mol)
=> V
H2SO4
= 0,35/2 = 0,175 (lít) = 175 (ml)
=> Đáp án B
Câu 6: Đáp án B
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Do sau khi oxi hóa C
6
H
12
O
6
hoàn toàn tạo CO
2
và H
2
O
+) Muối nhận H
2
O thì dùng CuSO
4
khan (chuyển màu từ trắng sang xanh nếu tiếp xúc với H

- z = 4 => 12x + y = 36 (loại)
- z = 6 => 12x + y = 4 (loại)
(Do 12x + y + 16z = 100 => 16z < 100  z ≤ 6)
+) CTCT thỏa mãn đề là:
HCOO-CH=CH-CH
2
-CH
3
HCOO-CH=C(CH
3
)-CH
3
CH
3
COO-CH=CH-CH
3
C
2
H
5
COO-CH=CH
2
=> Đáp án B
Câu 10:
- Theo đề thi ta có:
+) n
OH
-
= 0,25 (mol) => trung hòa hết axit => n
H


và Zn(OH)
2
là: n
OH-
- n
H+
= 2,2mol)
n’
OH
-
= 4n
Zn
2+
- 2n kết tủa
=> n
Zn
2+
= ¼.(n’
OH
-
+ 2n
kết tủa
) = ¼. (2,2 + 2.0,2) = 0,65 (mol)
+) Tại n
kết tủa
= x (mol) là lúc Zn
2+
tạo lượng kết tủa lớn nhất
=> n

ONa, C
2
H
5
COONa, KHCO
3
=> Đáp án D
Câu 14
Do nilon-6,6 ; capron ; enang là tơ tổng hợp.
tơ tằm là tơ tự nhiên
=> Đáp án A
Câu 15:
Do E
0
Fc3 + /Fc
2+
< E
0
Ag
+ /Ag
=> Theo quy tắc α thì chiều phản ứng là:
Fe
2+
+ Ag
+
 Fe
3+
+ Ag
=> Đáp án C
Câu 16:

=> Trong 1 mol X có 2 mol oxi
=> CTPT X là C3H8O2
=> Đáp án A
Câu 17:
- Do anken + HBr cho 1 sản phẩm duy nhất
Quan sát đáp án => A và C thỏa mãn
- Lại có: hỗn hợp Y có: M
Y
= M
H2
.d
Y/H2
= 26(g)
(=> anken hết , H2 dư)
=> Y có (H2 và ankan) => M ankan > 26 (do M H2 < 26)
Gọi anken là CnH2n (n ≥ 2)
+) Đặt nX = 1 (mol), do mX = mY
n
X
M
Y
9,1.2
=> = => nY = 1. = 0,7 (mol)
n
Y
M
X
26
=> ∆n = nX - nY = n anken = 1 - 0,7 = 0,3 (mol) => nH2 (X) = 0,7
mX = 1.9,1.2 = mH2 + mX => n = 4

= x(mol)
=> m rắn = 3,55 = 40.(0,025 - x) + 82x
=> x = 0,061 (mol) (loại) do (x ≤ 0,025 mol)
=> Đáp án C
Câu 20:
Ta có: X + NaOH  rắn Y (muối) + Z (andehit do Z phảnứng được Ag2O/NH3).
Z + Ag2O/NH3  axit NaOH muối hơn Y 1cacbon.
=> Z hơn Y 1 cacbon và Y là este khôn no, hở
=> Chỉ HCOOCH=CH2 thỏa mãn
=> Đáp án D
Câu 21:
Mg có thể khử Fe3+ thành Fe nên không dùng Mg lượng dư.
=> Đáp án B
Câu 22:
Cứ 1 gốc -COOH + NaOH 1 gốc -COONa
và 1 gốc -NH
2
+ HCl 1 gốc -NH
3
Cl
=> Khi X + NaOH dư :
=> ∆m = m
muối
- m
X
= m
COONa
- m
-COOH
=> n

n
=> n
X
= n (mol)
=> M
X
= R + 90n + 16n =
<=> R = 41n
Ta thấy: n = 1 ; R = 41 kg => R = C
3
H
5
thỏa mãn
=> X là HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH hoặc HOOC-CH(NH
2
)-CH
2
-CH
2
-COOH
=> Đáp án D
Câu 23:
- Do etylic ancol không phản ứng với Cu(OH)
2

2
MgO MgCl
2
+) Coi : 1 mol O
2-
được thay thế bởi 2 mol Cl
-
tạo muối
=> Vậy 0,15 mol HCl thay thế 0,15/2 = 0,075 mol O
2-
tạo muối.
=> m
muối
= m
KL
+ m
Cl
- = m
axit
- m
2-
+ m
Cl
-
= 4,32 - 0,075.16 + 35,5.0,1 = 8,445 (g)
=> Đáp án A
Câu 27:
Gọi CTPT trung bình 2 anken là C
n
H

H
2n+2
O = n (mol)
1,06
=>M
CnH2n+2
O = 14n +18 = => n = 2,5
0,05/n
=> Mà 2 anken là đồng đẳng liên tiếp
=> chúng là C2H5OH và C3H7OH
=> Đáp án D
Câu 28:
2+ + -
Định luật bảo toàn điện tích: 2x + y = 0,02 + 0,025.2 (2n
Mg
+ n
Na
= n
Cl
+ 2n
SO4
)
+) Tổng khối lượng muối: 24x + 23y + 35,5.0,02 + 0,025.96 = 4,28
=> x = 0,02 (mol) , y = 0,03 (mol)
=> Đáp án C
Câu 29:
Trong điện phân , catot là cực âm xảy ra sử khử Na
+
=> Đáp án B
Câu 30:

/NH
3.
Xảy ra:
- Sự cho e
-
của –CHO: C
+1
(-CHO)  C
+3
(-COOH) + 2e
- Sự nhận e
-
của Ag
+
: Ag
+
+ 1e  Ag
+) Khi Ag phản ứng cới HNO
3
đặc tạo NO
2
.
- Nhận e
-
: N
+5
 N
+4
-
1e

= 27 g => R : C
2
H
3
-
=> andehit là CH
2
=CH-CHO
5,6
+) TH2: Nếu andehit là HCHO => nAg = 4n
HCHO
= = 0,747 (mol)
30
=> n
NO2
(lí thuyết) = n
Ag
= 0,747 (mol) = n
NO2
(thực tế)
=> Loại
=> Đáp án B
Câu 33: Đáp án B
Câu 34:
+) Quy đổi 8g oxit sắt thành 8g (Fe; O). Khi đó, xảy ra phản ứng với CO
CO + O  CO
2
=> n
CO (phản ứng)
= n

= 0,1 (mol) ; n
O
= 0,15 (mol)
=> n
Fe
: n
O
= 2 :3
=> CTPT oxit sắt là Fe
2
O
3
Mặt khác, %V
CO2/hh khí sau phản ứng
= 0,15/0,2 . 100% = 75%
=> Đáp án C
Câu 35:
+) Do từ phản ứng có phương trình tốc độ: V
phản.ứng
= k.[N
2
].[H
2
]
3
=> Khi [N
2
] tăng 2 lần
[H
2

H
2m-2
+ O
2
mCO
2
+ (m-1)H
2
O (2)
2

+) Ta thấy
- đốt ankan tạo nCO2 < nH2O và nH2O(1) - nCO2(1) = n ankan
- đốt ankin tạo nCO2 > nH2O và nCO2(2) - nH2O(2) = n ankin
=> Vậy để tạo nCO2 = nH2O thì n ankan = n ankin
=> % nX = % nY = 50%
=> Đáp án D
Câu 37:
+) Sục CO2 vào (Ca(OH)2, KOH) => Theo thứ tự : 3 đoạn của đồ thị
- tạo kết tủa CaCO3
- phản ứng KOH K2CO3 KHCO3
- Hòa tan kết tủa thành Ca(HCO3)2
+) Tại nCO2 = 0,15 (mol) => CO2 phản ứng đủ Ca(OH)2 tạo kết tủa
=> nCO2 = nCa(OH)2 = 0,15 (mol) = nCaCO3+) Tại nCO2 = 0,45 (mol) => KOH chuyển hoàn toàn
thành KHCO3
=> nCO2 phản ứng = 0,45 - 0,15 = 0,3 (mol) = nKOH [
KOH + CO2 KHCO3 ]
+) Tại nCO2 = 0,5(mol)
=> kết tủa tan 1 phần + CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
=> nCO2 phản ứng = nCaCO3 kết tủa(tan) = 0,5 - 0,45 = 0,05 (mol)

18
+) Do khi đốt nH2O > nCO2 => ancol X no
=> nX = nH2O - nCO2 = 0,05 (mol)
=> Trong 1 mol X có: nC = 0,25 : 0,05 = 5 (mol)
nH = 0,6 : 0,5 = 12 (mol)
=> X là C5H12O (do X tách nước ra 1 anken duy nhất)
=> Ancol đơn chức
=> CTCT thỏa mãn:
+) CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH
+) CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH
+) CH3-CH(CH2OH)-CH2-CH3
=> Đáp án C
Câu 43
Đáp án C
Câu 44
Đáp án C
Câu 45
Đáp án C
Câu 46
- Sơ đồ:
Fe2O3 kết tủa Fe2O3
Cr2O3 NaOH(đặc, dư)
- Al2O3 Cr2O3, Al2O3 tan
Phản ứng Cr2O3,
Fe2O3 tạo Cr, Fe
+ Al(nhiệt độ)
Không phản ứng:
Al2O3
nFe2O3 = 16 (g) => nFe2O3 = 0,1 mol
t

1
=> n(HCOO)2Ca = 2 nHCOOH = 0,045 mol
=> m muối = 0,045.130 = 5,85 (g) khác đề bài => loại
+) TH2: X có dạng HC≡C-R-COOH
+NH
3
Ta có: 2HC≡C-R-COOH + Ag2O  2AgC≡C-R-COONH4 + H2O
2HC≡C-R-COOH + CaCO3  (HC≡C-R-COO)Ca + H2O + CO2
Đặt n
X
= x mol
=> M
kết tủa
= (194 + M
R
) =
và M
muối can xi
= (178 + M
R
) =
<=> M
R
= 0 và x = 0,1 (mol)
=> X là HC≡C-COOH
=> Đáp án A
Câu 49
Đáp án D
Câu 50
Đáp án A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status