Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí www.facebook.com/thaydangtoan
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
BÀI THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
1 æç
y
x ÷ö
- ln
÷. Mệnh đề nào sao đây đúng
ççln
y - x è 1-y
1 - x ÷ø
B. m < 1.
C. m = 4.
D. m < 2.
Câu 1: Cho 0 < x < y < 1, đặt m =
A. m > 4.
x2 + 3 -2
x2 -1
Câu 2: Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
A. x = 1, y = 0.
B. x = 1, y = 1.
C. y ʹ e x x 2 4 x 4 .
D. y ʹ e x x 2 4 x 4 .
Câu 5: Tìm hàm số F x biết rằng F ' x
1
3.
sin x
C. F (x ) = tan x + 3 .
A. F x
1
và đồ thị của F x đi qua điểm M ;0 .
2
sin x
6
B. F (x ) = cot x + 3 .
D. F (x ) = - cot x + 3 .
Câu 6: Cho hàm số y = x 3 - 3x . Khoảng cách giữa các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
là
1
B. 2π cm 2
C. 2 2π cm 2
D. m
D. 4 2π cm 2
Câu 9: Từ mộ tmiếng sắ ttây hì nhtrò nbá nkí nhR, ta cắ t đi mộ thì nhquạ tvà cuộn phầ ncò nlại
thà nhmộ tcá iphễ uhình nó n.Số đo cung của hì nhquạt bị cắ t đi bao nhiêu độ (tí nhxấp xỉ ) để
hì nhnó ncó dungtích lớ nnhấ t
A. 650
B. 900
C. 450
D. 600
Trang 1/6 - Mã đề thi A
2
1
3
1
2
3
cách từ điể m M (1; 1; 1) đế n (P ) là
A.
5
3
B. 4
C.
3
D. 1
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x 2 2 trên éë-2; 2ùû bằng:
A. 2
B. 0
C. 1
D. 18
3
2
1
D. I = .
3
Câu 15: Cho lăng trụ đứng ABC .A ʹ B ʹC ʹ có các cạnh bằng a . Thể tích của khối tứ diện AB’A’C
là
3a 3
A.
12
B.
3a 3
6
C.
3a 3
2
3a 3
4
D.
Câu 16: Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân và có các cạnh
AB = BC = 2; AA ʹ = 2 2 . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện AB’A’C’ là
16p
Câu 19: Hàm số y ln x 2 1 nghịch biến trên:
A. (-¥; 0)
B. (1; +¥)
C. (0; 1)
Câu 20: Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên và
3
D. (-¥; -1)
f x dx 7 ,
0
A. 12
B. 2
1
f x dx 5 . Khi đó
Câu 22: Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình 1 i z 2 7 i . Giá trị biểu thức T z1 z2
là
A. 2 5 .
B. 6 .
C. 10 .
D. 2 3 .
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(5; 3; -1), B (2; 3; -4) và C (1; 2; 0) .
Tọa độ điểm D đối xứng C qua đường thẳng AB là?
A. (6; -5; 4).
B. (-5; 6; 4)
C. ( 4; 6; -5)
D. (6; 4; 5)
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2; 3; 1), B(1; 2; 3) . Đường thẳng
SA
bằng :
AB cắt mặt phẳng ( P) : x y z 8 tại điểm S . Tỉ số
SB
1
1
A.
B. 2.
C. 1.
D. .
2
B. 40cm 3 .
C. 30cm 3 .
D. 20cm 3 .
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x + 2-x = m có nghiệm duy nhất:
A. m = 2.
B. m 1.
C. m 4.
D. m 0.
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ điểm đối xứng với điểm A(1; 2; 1) qua mặt
phẳng (P ) : y - z = 0 là
A. (1; -2; 1)
B. (2; 1; 1)
C. 1;1; 2
D. (1; 1; 2)
Câu 30: Xác định tập hợp tất cả những điểmtrong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z sao cho
z 2 là số thực âm.
A.
{(0; y ) , y Î R}
B.
4a 3
3
.
A. 2a .
B.
C.
.
D. 4a 3 .
3
3
4
Câu 33: So sánh các số e 2 và
A. 2e
4
2
2 1.
4
B. e
4
4
2
2 1.
D.
.
.
.
.
16
12
8
8
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có
2
nghiệm: 2x + x + m 2 - 2m = 0
A. m =
1
2
B. m = 3
D. m
C. m = 1
1 i
x
96
94
1 i i 1 i
1
2
C. f ' 1
1
4
D. f ' 1 2
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc j = 60o . Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.
a3 3
6
B. a 3 3
C.
a3 3
9
D.
a3 3
3
Câu 39: Cho hàm số y = x 4 - 2x 2 + 1 . Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
C.
1
1
1
x 1 y 1 z 2
1
1
1
x 1 y 1 z 2
D.
1
1
1
B.
Trang 4/6 - Mã đề thi A
Thy ng Toỏn chia s - follow thy nhn ti liu min phớ www.facebook.com/thaydangtoan
Cõu 42: Trong khụng gian vi h ta Oxyz, Cho cỏc im A(2; 0; 0) , B (0; 4; 0) ; C (0; 0; 6) v
D (2; 4; 6) . Tp hpim M tha món: MA + MB + MC + MD = 4 , l mt cu cú phng trỡnh:
Cõu 43: Tp hp nghim ca bt phng trỡnh log 1 (2x - 1) > log 1 2 l:
Cõu 44: Tỡm a ẻ ũ (a - 4x )dx 6 - 5a
1
B. a = 2
A. a ẻ ặ
Cõu 45: Tớnh din tớch S ca hỡnh phng gii hn bi cỏcng y = 1, y =
A. S =
3 3
5
B. S = 3
C. S =
4 3
15
1
6x 2 - x 4
9
(
D. S =
)
D.
4a 3
3
HT
Trang 5/6 - Mó thi A
ĐÁP ÁN
Câu 1
A
Câu 11
C
Câu 21
A
Câu 31
B
Câu 41
A
Câu 2
C
Câu 12
C
Câu 22
A
Câu 32
Câu 25
B
Câu 35
C
Câu 45
D
Câu 6
B
Câu 16
C
Câu 26
C
Câu 36
A
Câu 46
A
Câu 7
D
Câu 17
C
Câu 27
D
Câu 37
B
Câu 47
C
Câu 8
D
Trang 6/6 - Mã đề thi A