Đề kiểm tra học kì I tỉnh Đăk Lăk môn Hóa học lớp 9 - Pdf 29

UBND HUYệN KRÔNG BUK
PHòNG GIáO DụC & ĐàO TạO

Kỳ thi Kiểm tra học kì I LớP 9
Môn: Hóa Học
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 135
Câu 1: Trong thanh phõn cua hõu hờt cac axit bao gụm:
A. Kim loai va phi kim . B. Kim loai va gục axit .
C. Hiro va gục axit. D. Phi kim va gục axit
Câu 2: Cú 2 dung dch khụng mu l H2SO4 c, ngui v HCl. Cht dựng nhn bit c 2 dung
dch ny l
A. Na2O B. NaOH C. Fe D. Cu
Câu 3: Nhỳng mt ming Fe vo dung dch CuCl2 , sau mt thi gian ly ming Fe ra thỡ thy khi
lng tng 1 gam .Khi lng Fe ó tham gia phn ng l :
A. 7 gam B. 0,875 gam C. 8 gam D. 5 gam
Câu 4: Nhúm hp cht no tỏc dng c vi H2O.
A. K2O, CuO, CO2 B. CaO, CO2, ZnO C. Na2O, BaO, SO2 D. P2O5, MgO, Na2O
Câu 5: Cho cỏc cụng thc sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dóy bazo no sau õy din t ỳng cụng thc
cỏc oxớt :
A. Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B. Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH
C. Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D. Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2
Câu 6: Dóy ụxớt no sau õy tỏc dng c vi axit?
A. CuO;Fe2O3,ZnO,Al2O3 B. CaO,Na2O;CuO;SO2
C. P2O5,SO2,MgO,CO2 D. SO2,NO2,CO2,SO3
Câu 7: Cho cỏc dung dch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4. nhn bit cỏc
dung dch trờn thỡ phi dựng kim loi no?
A. Na B. Cu C. Zn D. Al
Câu 8: St chỏy trong khớ clo to thnh :
A. Khúi mu trng B. Khúi mu xanh C. Khúi mu nõu D. Khụng cú hin tng gỡ
Câu 9: Trng hp no sau õy khụng xy ra phn ng húa hc?

A. Nitơ(N) B. Lưu huỳnh(S) C. Photpho(P) D. Cacbon(C)
C©u 20: Cho các cặp chất sau:
1. Al +H2SO4 loãng 2. Zn + CuSO4 3. K + H2O
4. Ag +HCl 5.Cu + AgNO3 6. K2O + H2
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,6 C. 1,2,3,4,5,6 D. 3,4,5,6
C©u 21: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim
loại giảm dần .
A. K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au. B. K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au.
C. K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; D. K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au.
C©u 22: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 15 g B. 13 g C. 12 g D. 12,25 g
C©u 23: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột. Thành phần đầy đủ của vôi bột

A. chỉ có CaO B. chỉ có CaCO3
C. chỉ có CaO và Ca(OH)2 D. gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3
C©u 24: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 . Chon
thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên.
A. dd H2SO4 B. Nước, quỳ tím C. dd NaOH D. dd Na2SO4
C©u 25: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:
A. NaOH; Na2CO3 ; AgNO3. B. Na2CO3 ; Na2SO4; KNO3
C. KOH; KHCO3; K2CO3. D. KOH; K2CO3; K2SO4.
C©u 26: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:
A. Cu B. CuO C. Mg D. MgCO3
C©u 27: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25%. Kim
loại R là:
A. Mg B. Fe C. Ca D. Zn
C©u 28: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít
khí(đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

C. Na2CO3 ; Na2SO4; KNO3 D. KOH; KHCO3; K2CO3.
Câu 7: Cú 2 dung dch khụng mu l H2SO4 c, ngui v HCl. Cht dựng nhn bit c 2 dung
dch ny l
A. Cu B. Na2O C. NaOH D. Fe
Câu 8: Khớ O2 b ln tp cht l cỏc khớ CO2, SO2, H2S. Cú th dựng cht no sau õy loi b tp
cht:
A. Dung dch Ca(OH)2 B. Dung dch CuSO4 C. Dung dch H2SO4 loóng D. Nc
Câu 9: Bit X l nguyờn t phi kim cú húa tr V .Trong hp cht ca X vi hydro thỡ hydro chim
17,65% theo khi lng .Tờn ca nguyờn t X l :
A. Nit(N) B. Lu hunh(S) C. Photpho(P) D. Cacbon(C)
Câu 10: Dung dch Natri Hydrụxit (NaOH) cú Phn ng vi tt c cỏc cht trong dóy cht sau õy:
A. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 B. Al, MgO, H3PO4, BaCl2
C. FeCl2, MgCl2, CuO, NH3 D. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
Câu 11: Nhúm hp cht no tỏc dng c vi H2O.
A. Na2O, BaO, SO2 B. K2O, CuO, CO2 C. P2O5, MgO, Na2O D. CaO, CO2, ZnO
Câu 12: Phỏt biu no sau õy l sai ?
A. Nu pH = 7 thỡ dung dch l trung tớnh B. Nu pH > 7 thỡ dung dch cú tớnh baz
C. Nu pH < 7 thỡ dung dch cú tớnh axit D. Nu pH > 7 thỡ dung dch cú tớnh axit
Câu 13: Nhỳng mt ming Fe vo dung dch CuCl2 , sau mt thi gian ly ming Fe ra thỡ thy khi
lng tng 1 gam .Khi lng Fe ó tham gia phn ng l :
A. 7 gam B. 8 gam C. 0,875 gam D. 5 gam
Câu 14: Hóy chn ý ỳng t trc kt qu ca dóy kim loi sp xp theo chiu hat ng húa hc kim
loi gim dn .
A. K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au. B. K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag;
C. K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au. D. K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au.
Câu 15: vụi sng ngoi khụng khớ m, vụi sng bin thnh vụi bt. Thnh phn y ca vụi bt
l
A. ch cú CaO B. ch cú CaCO3
C. ch cú CaO v Ca(OH)2 D. gm CaO, Ca(OH)2 v CaCO3
Câu 16: t chỏy St trong bỡnh cha ễxi, sn phm thu c l ụxit no sau õy:

A. 15 g B. 12,25 g C. 12 g D. 13 g
C©u 27: Cho các cặp chất sau:
1. Al +H2SO4 loãng 2. Zn + CuSO4 3. K + H2O
4. Ag +HCl 5.Cu + AgNO3 6. K2O + H2
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
A. 1,2,3,6 B. 1,2,3,5 C. 1,2,3,4,5,6 D. 3,4,5,6
C©u 28: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25%. Kim
loại R là:
A. Mg B. Fe C. Ca D. Zn
C©u 29: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:
A. Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối B. Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K. loại
C. Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại D. Tác dụng với: Nước, axit, bazơ
C©u 30: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:
A. Thu được chất khác B. Muối khan.
C. Dung dịch xà phòng. D. Không thu được gì.
HÕt
UBND HUYệN KRÔNG BUK
PHòNG GIáO DụC & ĐàO TạO

Kỳ thi Kiểm tra học kì I LớP 9
Môn: Hóa Học
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 518
Câu 1: Nhúm hp cht no tỏc dng c vi H2O.
A. CaO, CO2, ZnO B. P2O5, MgO, Na2O C. Na2O, BaO, SO2 D. K2O, CuO, CO2
Câu 2: Dóy ụxớt no sau õy tỏc dng c vi axit?
A. SO2,NO2,CO2,SO3 B. P2O5,SO2,MgO,CO2
C. CaO,Na2O;CuO;SO2 D. CuO;Fe2O3,ZnO,Al2O3
Câu 3: Hũa tan 5 gam mt kim loi R (cha rừ húa tr ) cn va 36,5 gam dung dch HCl 25%. Kim
loi R l:

Câu 15: Co thờ dung HCl ờ nhõn biờt cac dung dich khụng mau nao sau õy:
A. NaOH; Na2CO3 ; AgNO3. B. KOH; KHCO3; K2CO3.
C. Na2CO3 ; Na2SO4; KNO3 D. KOH; K2CO3; K2SO4.
Câu 16: Nhỳng mt ming Fe vo dung dch CuCl2 , sau mt thi gian ly ming Fe ra thỡ thy khi
lng tng 1 gam .Khi lng Fe ó tham gia phn ng l :
A. 0,875 gam B. 5 gam C. 8 gam D. 7 gam
Câu 17: Oxit la loai hp chõt c tao thanh t:
A. Mụt kim loai va mụt hp chõt khac B. Mụt phi kim va mụt hp chõt khac
C. Mụt phi kim va mụt kim loai D. Mụt nguyờn tụ khac va oxi
Câu 18: Hóy chn ý ỳng t trc kt qu ca dóy kim loi sp xp theo chiu hat ng húa hc kim
loi gim dn .
A. K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au. B. K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au.
C. K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; D. K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au.
C©u 19: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:
A. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2 B. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3
C. Al, MgO, H3PO4, BaCl2 D. FeCl2, MgCl2, CuO, NH3
C©u 20: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột. Thành phần đầy đủ của vôi bột

A. chỉ có CaO B. gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3
C. chỉ có CaCO3 D. chỉ có CaO và Ca(OH)2
C©u 21: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:
A. Thu được chất khác B. Không thu được gì.
C. Dung dịch xà phòng. D. Muối khan.
C©u 22: Cho các cặp chất sau:
1. Al +H2SO4 loãng 2. Zn + CuSO4 3. K + H2O
4. Ag +HCl 5.Cu + AgNO3 6. K2O + H2
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,6 C. 1,2,3,4,5,6 D. 3,4,5,6
C©u 23: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:
A. Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại B. Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K. loại

(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 781
Câu 1: Trng hp no sau õy khụng xy ra phn ng húa hc?
A. Nh t t dd H2SO4 loóng vo ng nghim ng Fe2O3
B. Nh t t dd H2SO4 loóng vo ng nghim ng Ag
C. Nh t t dd HCl loóng vo ng nghim ng Fe2O3
D. Nh t t dd HCl vo ng nghim ng Fe
Câu 2: Phỏt biu no sau õy l sai ?
A. Nu pH = 7 thỡ dung dch l trung tớnh B. Nu pH > 7 thỡ dung dch cú tớnh axit
C. Nu pH < 7 thỡ dung dch cú tớnh axit D. Nu pH > 7 thỡ dung dch cú tớnh baz
Câu 3: Nhỳng mt ming Fe vo dung dch CuCl2 , sau mt thi gian ly ming Fe ra thỡ thy khi
lng tng 1 gam .Khi lng Fe ó tham gia phn ng l :
A. 8 gam B. 7 gam C. 5 gam D. 0,875 gam
Câu 4: Hóy chn ý ỳng t trc kt qu ca dóy kim loi sp xp theo chiu hat ng húa hc kim
loi gim dn .
A. K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; B. K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au.
C. K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au. D. K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au.
Câu 5: Co thờ dung HCl ờ nhõn biờt cac dung dich khụng mau nao sau õy:
A. KOH; K2CO3; K2SO4. B. NaOH; Na2CO3 ; AgNO3.
C. KOH; KHCO3; K2CO3. D. Na2CO3 ; Na2SO4; KNO3
Câu 6: Cho cỏc cp cht sau:
1. Al +H2SO4 loóng 2. Zn + CuSO4 3. K + H2O
4. Ag +HCl 5.Cu + AgNO3 6. K2O + H2
Cỏc cp cht xy ra phn ng l:
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,4,5,6 C. 1,2,3,6 D. 3,4,5,6
Câu 7: Cú 2 dung dch khụng mu l H2SO4 c, ngui v HCl. Cht dựng nhn bit c 2 dung
dch ny l
A. Na2O B. NaOH C. Fe D. Cu
Câu 8: Khi un nong dung dich muụi n hụi lõu ta thu c:
A. Thu c chõt khac B. Dung dich xa phong.

C©u 19: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:
A. 270 gam B. 310 gam C. 292 gam D. 275 gam
C©u 20: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4. Để nhận biết các
dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?
A. Na B. Cu C. Zn D. Al
C©u 21: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 15 g B. 12,25 g C. 13 g D. 12 g
C©u 22: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:
A. Mg B. MgCO3 C. CuO D. Cu
C©u 23: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V .Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm
17,65% theo khối lượng .Tên của nguyên tố X là :
A. Cacbon(C) B. Photpho(P) C. Nitơ(N) D. Lưu huỳnh(S)
C©u 24: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O.
A. P2O5, MgO, Na2OB. K2O, CuO, CO2 C. Na2O, BaO, SO2 D. CaO, CO2, ZnO
C©u 25: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức
các oxít :
A. Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH B. Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH
C. Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D. Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2
C©u 26: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:
A. Kim loại và gốc axit . B. Hiđro và gốc axit.
C. Kim loại và phi kim . D. Phi kim và gốc axit
C©u 27: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:
A. Một nguyên tố khác và oxi B. Một phi kim và một kim loại
C. Một kim loại và một hợp chất khác D. Một phi kim và một hợp chất khác
C©u 28: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở
điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 11,2 lit B. 23,44 lit C. 4,48 lit D. 6,72 lit
C©u 29: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít
khí(đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

lớt H2 (ktc). Tờn kim loi húa tr I l:
A. Natri. B. Bc. C. ng. D. Kali.
Câu 9: Khi cho 500 ml dung dch NaOH 1M tỏc dng ht vi dung dch H2SO4 2 M to thnh mui
trung hũa .Khi lng mui trung hũa to thnh l :
A. 35,5 gam B. 71 gam C. 30 gam D. 50 gam
Câu 10: Cht cú th tỏc dng vi nc lm qu tớm chuyn thnh mu xanh l:
A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2
Câu 11: Nu ly cựng s mol hai kim loi nhụm v st, ln lt cho tỏc dng vi dung dch axit HCl d
thỡ th tớch H2 (ktc) thu c t kim loi no ln hn?
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Khụng xỏc nh c.
Câu 12: Th tớch dd HCl 0,1M cn dựng trung hũa 50ml NaOH 0,2M l
A. 50ml B. 75ml C. 100ml D. 500ml
Câu 13: Dung dch H2SO4 loóng tỏc dng vi n cht no sau õy sinh ra cht khớ?
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Au.
Câu 14: Trung hũa hon ton 300 ml dung dch NaOH 2M cn dựng th tớch dung dch HCl cú nng
3 M l :
A. 200 ml B. 500 ml C. 600 ml D. 1000 ml
Câu 15: Cú nhng cht khớ sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khớ lm c nc vụi trong l:
A. CO2, H2. B. CO2, SO2. C. CO2, CO, H2. D. CO2, O2, CO.
Câu 16: Dóy no sau õy gm cỏc cht u phn ng vi dung dch HCl to sn phm cú cht khớ:
A. BaCO3, Mg, K2SO3. B. NaOH, Al, Zn.
C. CaCO3, Al2O3, K2SO3. D. Fe(OH)2, Fe, MgCO3.
Câu 17: Cho phng trinh phan ng: Na2CO3 + 2 HCl 2 NaCl + X + H2O
X la:
A. CO. B. CO2 . C. H2CO3 . D. NaHCO3
Câu 18: Khi cho 500 ml dung dch NaOH 1M tỏc dng ht vi dung dch H2SO4 2 M to thnh mui
trung hũa .Th tớch dung dch H2SO4 2 M cn dựng l :
A. 250 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 125 ml
C©u 19: Ôxit nào sau đây có thành phần % về khối lượng Oxi trong phân tử là 50%
A. SO2 B. CO2 C. NO2 D. N2O5

C©u 30: Cặp kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng và dd HCl.
A. Zn, Al. B. Fe, Na. C. Cu, Ag D. Mg, K.
HÕt
UBND HUYệN KRÔNG BUK
PHòNG GIáO DụC & ĐàO TạO

Kỳ thi Kiểm tra học kì I LớP 9
Môn: Hóa Học
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 441
Câu 1: Khớ SO2 c to thnh t cp cht no sau õy ?
A. K2SO3 v H2SO4 B. Na2SO3 v NaCl
C. Na2SO4 v CuCl2 D. Na2SO3 v NaOH
Câu 2: Cho 2,24 lit khi CO2 (ktc) phan ng vi dung dich co cha 0,1 mol NaOH. Khụi lng muụi
tao thanh la ap an nao sau õy?
A. Na2CO3 ; 7,4g. B. NaHCO3 : 7,4g. C. NaHCO3 : 8,4g. D. Na2CO3 : 8,4g.
Câu 3: Cht cú th tỏc dng vi nc lm qu tớm chuyn thnh mu xanh l:
A. K2O B. CO2 C. SO2 D. P2O5
Câu 4: Trung hũa hon ton 300 ml dung dch NaOH 2M cn dựng th tớch dung dch HCl cú nng 3
M l :
A. 500 ml B. 200 ml C. 600 ml D. 1000 ml
Câu 5: Khi cho 500 ml dung dch NaOH 1M tỏc dng ht vi dung dch H2SO4 2 M to thnh mui
trung hũa .Khi lng mui trung hũa to thnh l :
A. 35,5 gam B. 71 gam C. 30 gam D. 50 gam
Câu 6: Mt oxit ca kim loi R (hoỏ tr II ). Trong ú kim loi R chim 71,43% theokhi lng. Cụng
thc ca oxit l:
A. MgO B. CaO C. FeO D. ZnO
Câu 7: Nhúm oxit no sau õy cú th tỏc dng vi dd axit nhit thng to thnh mui v nc
A. CO, Na2O, CaO B. CaO, SiO2, CO2
C. P2O5, SO2, Na2O D. K2O, Fe2O3, CuO

1. Fe + ddHCl 2. Fe +ddCuCl2 3. Fe + Cl2 ở nhiệt độ cao 4. Fe +dd MgCl.
A. 2,3 B. 1,2 C. 3,4 D. 1,3
C©u 20: Ôxit nào sau đây có thành phần % về khối lượng Oxi trong phân tử là 50%
A. CO2 B. NO2 C. N2O5 D. SO2
C©u 21: Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt, lần lượt cho tác dụng với dung dịch axit HCl dư
thì thể tích H2 (đktc) thu được từ kim loại nào lớn hơn?
A. Cu. B. Fe. C. Không xác định được. D. Al.
C©u 22: Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:
A. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn B. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
C. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
C©u 23: Lưu huỳnh đi oxit (SO2) tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất nào sau đây:
A. H2O, H2SO4, CO2 B. H2O, H2SO4, Ba(OH)2C. HCl, H2SO4, K2O D. H2O, NaOH, CaO
C©u 24: Cặp kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng và dd HCl.
A. Zn, Al. B. Fe, Na. C. Cu, Ag D. Mg, K.
C©u 25: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khí làm đục nước vôi trong là:
A. CO2, O2, CO. B. CO2, H2. C. CO2, SO2. D. CO2, CO, H2.
C©u 26: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam một kim loại hóa trị I vào nước được một dung dịch ba zơ X và 2,24
lít H2 (đktc). Tên kim loại hóa trị I là:
A. Bạc. B. Kali. C. Đồng. D. Natri.
C©u 27: Một học sinh trộn 16,8 gam khí N2 với 6,4 gam khí O2. Thể tích khí ở (đktc) sau khi trộn là bao
nhiêu:
A. 13,44 B. 4,48 lit C. 19,2 lit D. 17,92 lit
C©u 28: Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2 M tạo thành muối
trung hòa .Thể tích dung dịch H2SO4 2 M cần dùng là :
A. 250 ml B. 500 ml C. 400 ml D. 125 ml
C©u 29: Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + X + H2O
X là:
A. CO. B. CO2 . C. NaHCO3 D. H2CO3 .
C©u 30: Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm cho dung dịch Phenonphtalein không
màu chuyển thành màu hồng là:

Câu 9: ng (II) oxit tỏc dng vi dung dch axit clohydric to thnh :
A. Cht khớ nh hn khụng khớ B. Dung dch cú mu vng nõu.
C. Cht khớ cú mựi hc D. Dung dch cú mu xanh.
Câu 10: ễxit no sau õy cú thnh phn % v khi lng Oxi trong phõn t l 50%
A. NO2 B. SO2 C. CO2 D. N2O5
Câu 11: Th tớch dd HCl 0,1M cn dựng trung hũa 50ml NaOH 0,2M l
A. 500ml B. 50ml C. 75ml D. 100ml
Câu 12: Cho 3 hp cht oxit : CuO, Al2O3, K2O. phõn bit 3 cht trờn ta dựng cht no sau õy lm
thuc th ?
A. Dung dch KOH B. Dựng axit HCl C. Dựng dung dch NaOH D. Nc ct
Câu 13: Cho 1gam hp kim ca natri tỏc dng vi nc, thu c dung dch kim. trung hũa dung
dch kim cn 50 ml dung dch HCl 0,2 M. Thnh phn phn trm ca natri trong hp kim l:
A. 40% B. 39% C. 23% D. 22,5%.
Câu 14: Cú nhng cht khớ sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khớ lm c nc vụi trong l:
A. CO2, CO, H2. B. CO2, SO2. C. CO2, O2, CO. D. CO2, H2.
Câu 15: Dóy cỏc kim loi c xp theo chiu hot ng hoỏ hc tng dn l:
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
C. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
Câu 16: Dung dch H2SO4 loóng tỏc dng vi n cht no sau õy sinh ra cht khớ?
A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Fe.
Câu 17: Hũa tan 2,7g kim loi M bng dung dch H2SO4 loóng d. Sau phn ng thu c 3,36 lớt H2
(ktc). Tờn kim loi M l:
A. Zn B. Fe C. Sn D. Al
Câu 18: Trung hũa hon ton 300 ml dung dch NaOH 2M cn dựng th tớch dung dch HCl cú nng
3 M l :
A. 1000 ml B. 200 ml C. 600 ml D. 500 ml
C©u 19: Một học sinh trộn 16,8 gam khí N2 với 6,4 gam khí O2. Thể tích khí ở (đktc) sau khi trộn là bao
nhiêu:
A. 13,44 B. 4,48 lit C. 17,92 lit D. 19,2 lit
C©u 20: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo sản phẩm có chất khí:

UBND HUYệN KRÔNG BUK
PHòNG GIáO DụC & ĐàO TạO

Kỳ thi Kiểm tra học kì I LớP 9
Môn: Hóa Học
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 812
Câu 1: Khớ SO2 c to thnh t cỏc cp cht sau:
A. K2SO4 v H2SO4B. Na2SO3 v NaCl C. Na2SO3 v H2SO4 D. K2SO4 v HCl
Câu 2: Canxi ụxit (CaO) tỏc dng c vi cỏc cht trong dóy hp cht sau:
A. H2O, NaOH, CaO B. HCl, H2SO4, K2O
C. H2O, H2SO4, Ba(OH)2 D. H2O, H2SO4, CO2
Câu 3: hũa tan hon ton 1,3g km thỡ cn 14,7g dung dch H2SO4 20%. Khi phn ng kt thỳc khi
lng hiro thu c l:
A. 0,03g B. 0,06g C. 0,04g D. 0,05g
Câu 4: Mt hc sinh trn 16,8 gam khớ N2 vi 6,4 gam khớ O2. Th tớch khớ (ktc) sau khi trn l bao
nhiờu:
A. 17,92 lit B. 4,48 lit C. 19,2 lit D. 13,44
Câu 5: Cho 3 hp cht oxit : CuO, Al2O3, K2O. phõn bit 3 cht trờn ta dựng cht no sau õy lm
thuc th ?
A. Nc ct B. Dựng dung dch NaOH C. Dung dch KOH D. Dựng axit HCl
Câu 6: Khớ SO2 c to thnh t cp cht no sau õy ?
A. Na2SO4 v CuCl2 B. Na2SO3 v NaCl
C. Na2SO3 v NaOH D. K2SO3 v H2SO4
Câu 7: Cho phng trinh phan ng: Na2CO3 + 2 HCl 2 NaCl + X + H2O
X la:
A. CO2 . B. NaHCO3 C. H2CO3 . D. CO.
Câu 8: Mt oxit ca kim loi R (hoỏ tr II ). Trong ú kim loi R chim 71,43% theokhi lng. Cụng
thc ca oxit l:
A. CaO B. FeO C. ZnO D. MgO

A. H2O, NaOH, CaO B. HCl, H2SO4, K2O C. H2O, H2SO4, CO2 D. H2O, H2SO4,
Ba(OH)2
C©u 21: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo sản phẩm có chất khí:
A. NaOH, Al, Zn. B. CaCO3, Al2O3, K2SO3.
C. BaCO3, Mg, K2SO3. D. Fe(OH)2, Fe, MgCO3.
C©u 22: Chất có thể tác dụng với nước làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
A. K2O B. P2O5 C. SO2 D. CO2
C©u 23: Hòa tan 2,7g kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2
(đktc). Tên kim loại M là:
A. Zn B. Sn C. Al D. Fe
C©u 24: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khí làm đục nước vôi trong là:
A. CO2, CO, H2. B. CO2, O2, CO. C. CO2, H2. D. CO2, SO2.
C©u 25: Cặp kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng và dd HCl.
A. Mg, K. B. Fe, Na. C. Cu, Ag D. Zn, Al.
C©u 26: Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm cho dung dịch Phenonphtalein không
màu chuyển thành màu hồng là:
A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2
C©u 27: Ôxit nào sau đây có thành phần % về khối lượng Oxi trong phân tử là 50%
A. SO2 B. NO2 C. N2O5 D. CO2
C©u 28: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH. Khối lượng muối
tạo thành là đáp án nào sau đây?
A. NaHCO3 : 7,4g. B. Na2CO3 ; 7,4g. C. NaHCO3 : 8,4g. D. Na2CO3 : 8,4g.
C©u 29: Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
C©u 30: Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt, lần lượt cho tác dụng với dung dịch axit HCl dư
thì thể tích H2 (đktc) thu được từ kim loại nào lớn hơn?
A. Cu. B. Fe.
C. Al. D. Không xác định được.
HÕt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status