đề thi thử đại học môn sinh các trường THPT trên toàn quốc đề số (6) - Pdf 29



Page 1
ĐỀ SỐ 13
TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH – THANH HÓA
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – NĂM 2011/ MÃ ĐỀ: 211

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Yếu tố cơ sở, khởi nguồn cho quá trình tiến hóa là
A. đột biến. B. các yếu tố ngẫu nhiên.
C. chọn lọc tự nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 2: Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể. B. quần thể. C. loài. D. tế bào.
Câu 3: Men-den đã sử dụng thuật ngữ: "Nhân tố di truyền" để giải thích các hiện tượng di
truyền trong kết quả thí nghiệm mình. Ngày nay ta hiểu "Nhân tố di truyền" chính là
A. gen ngoài nhiễm sắc thể. B. nhiễm sắc thể.
C. gen. D. gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 4: Ở thực vật, từ các cây lưỡng bội do lai xa kèm theo đa bội hoá đã tạo được cây đa bội.
Cây đa bội này là
A. thể tứ bội. B. thể song nhị bội.
C. thể dị đa bội. D. thể tự đa bội.
Câu 5: Điều kiện nghiệm đúng quy luật phân li của Menđen là
A. quá trình giảm phân tạo giao tử xảy ra bình thường.
B. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
C. gen trội phải trội hoàn toàn so vói gen lặn.
D. các gen tác động bổ sung lên sự hình thành một tính trạng.
Câu 6: Đặc trưng nào sau đây không phải của quần xã?
A. Tính đa dạng về loài. B. Số lượng cá thể mỗi loài.

đỏ tươi : 6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng. Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là
A. tương tác át chế giữa các gen không alen.
B. tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
C. tương tác cộng gộp giữa các gen không alen.
D. tương tác đồng trội giữa các gen alen.
Câu 11: Đặc điểm của diễn thế thứ sinh thường dẫn đến
A. quần xã bị suy vong. B. quần xã ổn định.
C. trạng thái mất đỉnh cực. D. hình thành quần xã khác. Page 2
Câu 12: Trong kỹ thuật chuyển gen, hai enzim nào được dùng chủ yếu để tạo đầu dính vào AND
tái tổ hợp?
A. AND- polimeaza, ligaza. B. rectrictaza, ligaza.
C. rectrictaza, ARN- pholimeaza. D. ligaza.
Câu 13: Một tế bào có kiểu gen
Dd
ab
AB
khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại tinh
trùng?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 14: Trong một quần thể cân bằng di truyền, một gen gồm 2 alen A và a trội lặn hoàn
toàn, quần thể có 49% cá thể có kiểu hình lặn. Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết các
cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn. Sau đó điều kiện môi trường lại trở lại như cũ . Tần số alen
A sau một thế hệ ngẫu phối trong quần thể là
A. 0,3. B. 0,41. C. 0,7. D. 0,59.

Câu 20: Để tạo được giống mới mang những đặc điểm mà giống cũ không có thì khâu đầu
tiên các nhà tạo giống phải làm gì?
A. Tạo giống thuần về tất cả các cặp gen.
B. Tạo ra nguồn biến dị di truyền.
C. Nghiên cứu đặc điểm di truyền của giống có sẵn.
D. Nhân giống vô tính.
Câu 21: Theo dõi sự biểu hiện bệnh Z trong một gia đình, người ta lập được sơ đồ phả hệ
sau:
Trong đó :
: Nam, nữ bình thường
: Nam, nữ bị bệnh Z Page 3

Có thể rút ra kết luận về đặc điểm di truyền của bệnh Z là
A. do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
B. do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định.
C. do gen trội nằm trên NST thường quy định.
D. do gen trội nằm trên NST giới tính X quy định.
Câu 22: Trong số những người sau đây, ai không truyền bất kỳ gen nào trên NST giới tính

B. Chủng 1 là AND mạch kép, chủng 2 là ADN.
C. Chủng 1 là AND mạch kép, chủng 2 là ARN.
D. Chủng 1 là AND mạch đơn, chủng 2 là ARN.
Câu 27: Trong thực tế, sự tăng trưởng của quần thể
A. theo tiềm năng sinh học.
B. tỉ lệ nghịch với kích thước cơ thể.
C. theo đường cong sinh trưởng chữ J.
D. theo đường cong sinh trưởng chữ S.
Câu 28: Đột biến làm thay thế một cặp nuclêôtit của gen trên đoạn intron nhưng không làm
thay đổi axit amin do gen mã hóa. Giải thích nào sau đây là hợp lí?
A. Cặp nuclêôtit thay thế nằm trong bộ 3 mở đầu.
B. Cặp nuclêôtit thay thế nằm trong bộ 3 kết thúc.
C. Cặp nuclêôtit không nằm trong bộ ba mã hoá nào.
D. Cặp nuclêôtit thay thế nằm trong bộ ba thoái hóa.
Câu 29: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, động vật và thực vật lên
cạn hàng loạt vào khoảng thời gian nào?
A. Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh.
B. Kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh.
C. Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh. Page 4
D. Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.
Câu 30: Vượn người ngày nay gồm: vượn gibbon, gorila, tinh tinh, đười ươi. Sắp xếp theo
mối quan hệ họ hàng tăng dần giữa người với các loài vượn người trên là
A. đười ươi- tinh tinh - gorila - vượn gibbon - người.
B. vượn gibbon - đười ươi - gorila - tinh tinh - người.

D. quá trình tiến hoá chưa kịp hình thành loài ăn thịt hổ.
Câu 38: Một quần thể có tần số alen ở hai giới như sau
Giới cái: P(A) = 0,5 q(a) = 0,5
Giới đực: P(A) = 0,3 q(a) = 0,7
Quần thể cần ít nhất bao nhiêu thế hệ ngẫu phối để đạt được trạng thái cân bằng di truyền?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 39: Bệnh mù màu đỏ-lục ở người do một gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định.
Một phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh mù màu lấy một người chồng bình thường. Cho
biết bố mẹ của cặp vợ chồng này đều bình thường. Nếu cặp vợ chồng này sinh được người
con trai thì xác suất để người con trai đó bị bệnh mù màu là
A. 50%. B. 6,25% C. 25%. D. 12,5%. Page 5
Câu 40: Một loài sinh vật xét gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3 alen và chúng nằm trên
các cặp NST thường khác nhau. Sự giao phối ngẫu nhiên sẽ tạo ra số loại tổ hợp kiểu gen từ
hai gen trên là
A. 16. B. 18. C. 14. D. 6.

II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một phân tử mARN tham gia tổng hợp chuỗi polipeptit có trình tự ribonuclêôtit như
sau: UXXAGXXGAUAA các bộ 3 đối mã tương ứng với các bộ 3 mã sao trên đoạn
mARN trên là
A. UXG,GXU, AUU. B. AGG,UXG,GXU, AUU.
C. AGG,UXG,GXU. D.AGG,TXG,GXT,ATT.
Câu 42: Hai gen A và B liên kết không hoàn toàn và cách nhau 15cM. Cơ thể dị hợp tử chéo

C. nghề cá khai thác như vậy là vừa phải.
D. hạn chế khai thác để cá sinh sản, đảm bảo lợi ích lâu dài.
Câu 49: Đột biến gen ức chế khối u thành gen ung thư là đột biến
A. alen trội thành alen lặn trong tế bào giao tử.
B. alen lặn thành alen trội trong giao tử.
C. alen trội thành alen lặn trong tế bào xôma.
D. alen lặn thành alen trội trong tế bào xôma. Page 6
Câu 50: Quan niệm Đácuyn về vai trò của chọn lọc tự nhiên là
A. phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
B. phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong
quần thể.
C. phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
D. phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trong chu trình nitơ, thực vật sử dụng nitơ dưới dạng
A. N
2,
NO
2.
B. NO
2
, NH
4
+

thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung
bình là
A. chọn lọc ổn định. B. chọn lọc phân hóa.
C. chọn lọc vận động. D. chọn lọc hàng loạt.
Câu 57: Ở ruồi giấm alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh
ngắn nằm trên NST thường. Alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định
mắt nâu, nằm trên NST X. Khi lai ruồi cái cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực cánh ngắn, mắt nâu
thu được đời con có 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau : cánh dài, mắt đỏ: cánh dài mắt nâu:
cánh ngắn, mắt đỏ: cánh ngắn, mắt nâu. Bố mẹ phải có kiểu gen là
A. aaX
B
X
b
, aaX
b
Y. B. AaX
B
X
B
, aaX
b
Y.
C. AA X
B
X
b
, aaX
b
Y. D. AaX
B

D. Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status