đề thi thử đại học môn sinh các trường THPT trên toàn quốc đề số (2) - Pdf 29



Page 1
ĐỀ SỐ 9
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI - TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010

Câu 1:Hiện tượng 1 mARN đồng thời giải mã ở 1 nhóm riboxom KHÔNG có ý nghĩa nào sau đây?
A.Tăng năng suất tổng hợp chuỗi polypeptit cùng loại
B.Tận dụng mức tối đa mARN, tiết kiệm năng lượng cho tế bào
C.Tận dụng mức tối đa các riboxom
D.Kịp thời đáp ứng nhu cầu protein của tế bào và cơ thể
Câu 2:Đạng đột biến cấu trúc KHÔNG làm thay đổi đối tượng vật chất di truyền của nhiễm sắc thể là:
A.lặp đoạn
B.đảo đoạn
C.mất đoạn
D.chuyển đoạn
Câu 3: Hình vẽ dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc dạng NST dạng:

A.mất đoạn B.lặp đoạn
C.chuyển đoạn trong một NST D.đảo đoạn
Câu 4: Một người nữ vừa mắc hội chứng Đao vừa mắc hội chứng Terner, bộ NST của người này có đặc
điểm là:
A.Ba NST 21 và ba NST X
B. Một NST 21 và một NST X

0,64AA+0,32Aa+0,04aa=1 , nếu quần thể này là cân bằng, tần số tương đối của các alen A:a là:
A B C D E F G H
A BC D E F G H Page 2
A.A:a=0,5:0,5
B. A:a=0,64:0,36
C. A:a=0,8:0,2
D. A:a=0,96:0,04
Câu 11:Trong kết quả phép lai:
ab
Ab ab
ab

kiểu hình lặn có tỉ lệ như thế nào?
A. Luôn cao hơn 25% B.Luôn bằng 25%
C.Luôn thấp hơn 25% D.Không vượt quá 25%
Câu 12: Ở 1 loài động vật gen A-măt đỏ trội hoàn toàn so với a-mắt trắng. Gen B-lông dài trội hoàn toàn
so với lông ngắn. Lai 2 cá thế có kiểu hình giống nhau được kết quả: 50% cái mắt đỏ, lông dài; 20% đực
mắt đỏ lông ngắn; 20% đực mắt trắng, lông dài; 5% đực mắt đỏ lông dài và 5% đực mắt trắng lông ngắn.
Kiểu gen của cặp bố mẹ đem lai là:
A. ♀
AaX X
Bb
x ♂
AAX

Câu 13: Ở người hệ nhóm máu MN do 2 gen alen: M và N quy định, gen M trội không hoàn toàn so với
N.
Kiểu gen MM: nhóm máu M, kiểu gen MN: nhóm máu MN, kiểu gen NN: nhóm máu N. Nghiên cứu một
quần thể 720 người gồm 22 người nhóm máu M, 216 người nhóm máu MN và 492 người có nhóm máu
N. Vậy tỉ lệ alen M và N là bao nhiêu, nếu quần thể này là cân bằng>
A. M=50%, N=50%
B.M=25%, N=75%
C.M=82,2%, N=17,8%
D.M=17,8%, N=82,2%
Câu 14: Cá thể có kiểu gen
d
Aa
D
B
b
, nếu khi giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số là 20% thì loại giao
từ ABD sẽ có tỉ lệ là bao nhiêu?
A.40% B.10% C.70% D.5%
Câu 15: Từ kết quả phép lai đậu Hà Lan thuần chủng. hạt vàng, trơn với hạt xanh, nhăn được F
1
toàn
vàng, trơn đến có tỉ lệ kiểu hình 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn, Men đen cho
rằng hai cặp tính trạng phân li độc lập vì:
A. F
2
có 4 kiểu hình
B.Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của tỉ lệ các cặp tính trạng.
C.Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều là 3 trội: 1 lặn.

X
d
Y

D. ♀
X
Dd
X
x ♂
X
d
Y

Câu 18: Kết quả phép lai P: (có hoán vị gen ở 1 bên) sẽ cho kết quả có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 với tần số
hoán vị gen là
A.10% B.20% C.25% D.Bất kì
Câu 19: Dạng đột biến KHÔNG làm thay đổi vị trí gen trên 1 NST là:
A.Mất đoạn hoặc đảo đoạn NST
B.Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 NST
C. Lặp đoạn hoặc chuyển đoạn NST.
D.Chuyển đoạn trong một NST.
Câu 20: Trong phép lai phân tích, tần số hoán vị gen (f) tính theo công thức:
f = đúng với trường hợp nào?
Số cá thể khác bố mẹ
Tổng số cá thể được sinh ra Page 3
A.T=A=598; G=X=1202
B. T=A=599; G=X=1201
C. T=A=600; G=X=1200
D. T=A=601; G=X=1199
Câu 26: Trong trường hợp 1 gen- 1 tính, thì gen lặn đột biến khó biểu hiện ra kiểu hình khi nào?
A.Gen đột biến lặn phát sinh ở tế bào sinh dưỡng
B.Gen nằm trên NST X trong cơ thể thuộc giới dị giao tử
C.gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp tử trong thể lưỡng bội hoặc thể đa bội
D.Gen trên NST thường hoặc X trong thể 1 nhiễm, thể dị hợp mất đoạn có gen trội tương ứng
Câu 27:Hình vẽ dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc NST dạng: A.Mất đoạn B.Chuyển đoạn trong một NST
C.Lặp đoạn D.Đảo đoạn người tâm động
Câu 28:Điều nào sau đây không phải là ví dụ về cơ quan tương tự:
A.Cánh của dơi và cánh của bướm
B.Tay người và chi trước của bò
C.Gai hoa hồng và gai xương rồng
D.Mang cá và mang tôm
Câu 29:Trong phép lai F1: AbBb x AaBb, mỗi gen quy định một tính trạng riêng rẽ, các gen trội đều trội
hoàn toàn không tạo ra kết quả nào sau đây?
A.9 kiểu gen, 4 kiểu hình B.9 kiểu gen, 16 tổ hợp
C. 16 kiểu gen, 4 kiểu hình D. Tỉ lệ kiểu gen (1:2:1)
2
Câu 30:Hạn chế của định luật Hác đi-Van béc do:
A D C B E F G H
A B C D E F G H

Câu 33:Nếu trong một quần thể cân bằng di truyền mà tần số alen lặn là 0,4, vậy tần số của cá thể đồng
hợp trội trong quần thể sẽ là (gen có hai alen):
A.0,6 B.0,36 C.0,16 D.0,4
Câu 34:Ở một loài động vật, khi cho giao phối một con cái với một con đực qua nhiều lần đẻ đã thu được
tổng số 512 cá thể con. Khi phát sinh giao tử ở cái đã xảy ra hoán vị gen tại một điểm trên một cặp nhiễm
sắc thể tương đồng, ở đực không xảy ra hoán vị gen. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n của loài bằng bao
nhiêu?
A.2n=8 B. 2n=32 C. 2n=16 D. 2n=10
Câu 35:Hiện nay công nghệ tạo ADN tái tổ hợp đã đem lại các thành tựu:
A.Hạn chế phát sinh đột biến vô hướng ở vật nuôi và cây trồng
B.Tạo ra nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hóa
C.Cho phép sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp
D.Tạo thêm nhiều biến dị tổ hợp ở vật nuôi, cây trồng
Câu 36:Tạo giống mới bằng kĩ thuật di truyền có ưu thế hơn các phương pháp khác về điểm cơ bản:
A.Giống mới có nhiều gen được cải tiến
B.Giống mới không có hiện tượng thoái hóa
C.Giống mới có năng suất cao hơn nhiều lần so với giống cũ
D.giống mới có tính trạng mới theo ý muốn của người sử dụng
Câu 37:Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân, nếu trong lần phân bào II các NST có gen B và b không
phân li thì có thể tạo ra những loại giao tử nào sau đây?
A.ABB hoặc Abb hoặc aBB hoặc abb hoặc A hoặc a
B.ABB, Abb, aBB và abb
C.ABB và abb
D.ABB, Abb, aBB, abb, A và a
Câu 38:Sự thích nghi của một cá thể theo học t huyết Đác uyn được đo bằng:
A.số lượng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản
B.số lượng bạn tình được cá thể đó hấp dẫn
Nam và nữ thuận
tay phải
II:
A.Bệnh do gen đột biến nằm trên Y
B.Bệnh do gen lặn trên X không alen trên Y
C.Bệnh do gen đột biến lặn trên NST thường
D.Bệnh di truyền qua tế bào chất
Câu 42:Người ta đã dùng một loại thuốc xịt muỗi để diệt muỗi. Việc xịt muỗi được lặp lại vài tháng một
lần. lần xịt đầu tiên đã diệt được gần như hết các con muỗi nhưng sau đó thì quần thể muỗi cứ tăng dần
kích thước. Mỗi lần xịt sau đó chỉ diệt được rất ít muỗi. Điều nào sau đây giải thích đúng nhất về những
điều đã xảy ra:
A.Việc xịt muỗi gây ra sự chọn lọc từ đó làm tăng dần tần số alen kháng thuốc trong quần thể
B.Loài muỗi mới đã di cư tới vùng đó thay thế cho loài đã bị diệt
C.thuốc diệt muỗi đã tác động tới ADN của muỗi để tạo nên muỗi kháng thuốc
D.Đột biến làm tăng tần số alen kháng thuốc trong quần thể
Câu 43:Dạng đột biến KHÔNG ảnh hưởng đến hình thái của nhiễm sắc thể (NST) là:
A.mất đoạn B.Chuyển đoạn trong một NST
C.Đảo đoạn ngoài tâm động D.Lặp đoạn
Câu 44:Tác dụng hóa chất gây đột biến lên tinh hoàn hoặc buồng trứng của vật nuôi có thể gây ra:
A.Đột biến tiền phôi
B.Không gây ra đột biến
C.Đột biến giao tử
D.Đột biến xô ma
Câu 45:Khi 1 phân tử mARN của gen đột biến giải mã, các phân tử tARN có đối mã AAA tăng thêm
một lượt vận chuyển axit amin, các phân tử tARN có đối mã GAA giảm bớt một lượt vận chuyển axit
amin so với khi mARN của gen chưa chuyển axit amin so với khi mARN của gen chưa đột biến giải mã.
Gen nói trên đã bị đột biến như thế nào?
A.trên mạch gốc 1X bị thay thế bằng

D.Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của sự thay đổi tập tính của động vật
Câu 49:Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotit như sau:
Mạch I: (1)TAX ATG ATX XTT TXA AXT AAT TTX TAG XAT GTA (2)
Mạch II: (2) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX GTA XAT (2)
Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra một chuỗi polypeptit chỉ gồm có 5 axit amin. Hãy cho biết
mạch nào được dùng làm khuôn để tổng hợp mARN và chiều sao mã trên gen
A.mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) => (2)
B. mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) => (2)
C. mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) => (1)
D. mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) => (1)
Câu 50:Ở tầm gen A- tạo trứng màu sẫm trội hoàn toàn so với a-tạo trứng màu trắng. Các gen này chỉ có
trên X không có trên Y. Dùng nài đực và ngài cái có kiểu gen như thế nào để chọn được toàn tằm đực ở
thế hệ sau từ giai đoạn trứng? Page 7
A.♂
Aa
XX
x♀
a
XY

B. ♂
AA
XX
x♀


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status