Page 1
ĐỀ SỐ 14
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM 2011
Mã đề : 241.
Câu 1: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền
trội hoàn toàn. Nếu F
1
có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và
tần số hoán vị gen là
A.
ab
AB
x
ab
AB
; hoán vị 1bên với f = 25%
B.
aB
Ab
x
aB
Ab
; f = 8,65%
C.
kết hôn thì xác suất đẻ con da trắng là
A. 1/16 B. 1/64 C. 3/256 D. 9/128
Câu 6: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận
tay trái. Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định
mù màu. Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaX
M
X
m
x aaX
M
Y?
A. Con trai thuận tay phải, mù màu.
B. Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường.
C. Con gái thuận tay phải, mù màu.
D. Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường.
ab
AB
ab
AB
Exon 1
Intron 1
Exon 2
Intron 2
Exon 3
Intron 3
Exon 4 Page 2
x NN X
m
Y. D. Nn X
M
X
M
x Nn X
M
Y.
Câu 9: Thể tự đa bội có
A. hàm l-ợng ADN nhiều gấp 2 lần thể l-ỡng bội.
B. tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2.
C. khả năng sinh sản bình th-ờng.
D. bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n).
Câu 10: Mẹ có kiểu gen X
A
X
A
, bố có kiểu gen X
a
Y , con gái có
kiểu gen X
A
X
a
X
a
. Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không
xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào
sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?
Cõu 13: mt loi thc vt, gen A quy nh ht trũn l tri hon ton so vi alen a quy nh
ht di. Mt qun th ang trng thỏi cõn bng di truyn gm 6000 cõy, trong ú cú 960 cõy
ht di. T l cõy ht trũn cú kiu gen d hp trong tng s cõy ht trũn ca qun th ny l
A. 48,0%. B. 25,5%. C. 57,1%. D. 42,0%.
Cõu 14: Một cặp bố mẹ sinh ba ng-ời con 1 có nhóm máu AB, 1 có
nhóm máu B, 1 có nhóm máu O. Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3
ng-ời con đều nhóm máu O là
A. 3,125%. B. 1,5625%. C.
9,375%. D. 0%.
Cõu 15: Phõn t ADN vựng nhõn ca vi khun E. coli ch cha N15 phúng x. Nu chuyn
nhng vi khun E. coli ny sang mụi trng ch cú N14 thỡ mi t bo vi khun E. coli ny
sau 6 ln nhõn ụi s to ra bao nhiờu phõn t ADN vựng nhõn cha N15?
A. 62. B. 2. C. 64. D. 32.
Cõu 16:Nhn xột no khụng ỳng v cỏc c ch di truyn cp phõn t?
A. Trong quỏ trỡnh phiờn mó tng hp ARN, mch khuụn ADN c phiờn mó l mch cú
chiu 3-5.
B. Trong quỏ trỡnh phiờn mó tng hp ARN, mch ARN c kộo di theo chiu 5->3.
C. Trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN, mch mi tng hp trờn mch khuụn ADN chiu 3->5 l
liờn tc cũn mch mi tng hp trờn mch khuụn ADN chiu 5->3 l khụng liờn tc( giỏn
on).
D. Trong quỏ trỡnh dch mó tng hp prụtờin, phõn t mARN c dch mó theo chiu 3-
>5.
Cõu 17 im khỏc nhau c bn gia th song nh bi v th t bi l:
A. Th song nh bi mang 2 b NST lng bi ca 2 loi khỏc nhau, th t bi vt cht di
truyn trong t bo sinh dng ca 1 loi tng gp ụi.
B. Th song nh bi cú sc sng cao, th t bi thỡ khụng
C. Th song nh bi bt th, th t bi hu th
D. Th song nh bi hu th, th t bi bt th
Cõu 18: iu nhn xột sau õy l ỳng khi núi v s di truyn ca tớnh trng?
A. Trờn cựng mt c th cỏc tớnh trng di truyn liờn kt vi nhau
B. sự tổ hợp tự do các alen khi thụ tinh.
C. sự phân li độc lập của các tính trạng.
D. sự phân li kiểu hình theo biểu thức (3+1)
n
.
Câu 22: Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F
1
. Cho F
1
tự thụ
được F
2
có tỷ lệ cây hoa hồng nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số còn lại là hoa đỏ. Màu hoa
được di truyền theo quy luật
A. trội không hoàn toàn. B. tương tác cộng gộp.
C. tương tác át chế. D. tương tác bổ sung.
Câu 23: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
(thường là vi khuẩn); hoạt động của ADN tái tổ hợp là
A. đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận.
B. đến kết hợp với plasmit của tế bào nhận.
C. tự nhân đôi cùng với quá trình sinh sản phân đôi của tế bào nhận.
D. cả 3 hoạt động nói trên.
Câu 24: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác với
phương pháp gây đột biến nhân tạo là
A. chỉ áp dụng có kết quả trên đối tượng vật nuôi mà không có kết quả trên cây trồng.
B. áp dụng được cả ở đối tượng vật nuôi và cây trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế.
C. chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ không tạo ra nguồn đột biến.
D. cho kết quả nhanh hơn phương pháp gây đột biến
Câu 25: Nhân tố tiến hóa có hướng là
A. các yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen.
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
Cõu 31 t, thõn cao (do gen A) tri so vi thõn thp (a); qu (B) tri so vi qu vng
(B. Hai gen núi trờn cựng nm trờn 1 NST thng. Cho cỏc cõy P d hp t c 2 cp gen t
th phn, thu c F
1
cú t l phõn tớnh: 1 cao, vng : 2 cao, : 1 thp, . Kt lun no sau
õy l ỳng?
A. P d hp t u, hoỏn v gen 1 gii tớnh vi tn s 50%.
B. Hai cp gen liờn kt hon ton, P d hp t chộo
C. P d hp t chộo, hai cp gen liờn kt hon ton hoc cú hoỏn v gen 1 gii tớnh
D. P, mt trong 2 gen b c ch, cp gen cũn li tri - ln khụng hon ton.
Cõu 32: 1 loi: c th cỏi cú 1 cp NST trao i on ti 1 im, cũn c th c gim phõn
bỡnh thng. Qua th tinh to ra c 512 kiu t hp. Bit loi cú b NST gm cỏc cp NST
cú cu trỳc khỏc nhau. B NST ca loi l:
A. 2n= 14. B. 2n= 46. C. 2n=10. D. 2n= 8.
Cõu 33: c chua gen A quy nh thõn cao, a quy nh thõn thp, B quy nh qu trũn, b quy
nh qu bu dc, cỏc gen cựng nm trờn mt cp NST tng ng. Tin hnh lai phõn tớch
F1 d hp , F2 thu c: 800 thõn cao, qu bu dc; 800 thõn thp, qu trũn; 200 thõn cao,
qu trũn; 200 thõn thp, qu bu dc. F
1
cú kiu gen v tn s hoỏn v gen l
A.
aB
Ab
, 20 % B.
ab
AB
, 20 % C.
ab
AB
A. 0% B. 50% C. 25% D. 12,5%
Cõu 36: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực
là:
1. ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài
nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
2. ADN trong nhân có số l-ợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN
ngoài nhân.
3. ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân.
4. ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong
nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
A. 1,2,3. B. 2,3,4. C. 1,2,4. D. 1,3,4.
Cõu 37: Dng sinh vt c xem nh nh mỏy sn xut cỏc sn phm sinh hc t cụng ngh gen
l
A. th thc khun.B. vi khunC. nm men. D. x khun.
Cõu 38: Mt qun th xut phỏt cú t l ca th d hp bng 60%. Sau mt s th h t phi
liờn tip, t l ca th d hp cũn li bng 3,75%. S th h t phi ó xy ra qun th tớnh
n thi im núi trờn bng Page 6
A. 3 th h. B. 4 th h. C. 5 th h. D. 6 th h.
Cõu 39: Hai cp gen Aa v Bb nm trờn 2 cp NST tng ng khỏc nhau. Trong mt qun
th ngu phi ang cõn bng v di truyn, alen A cú tn s 0,3 v alen B cú tn s 0,6. Kiu
gen Aabb chim t l
A. 0,36. B. 0,1512. C. 0,0336. D. 0,0672.
Cõu 40: Trờn mARN axitamin Xờrin c mó húa bi b ba UXA. Vy tARN mang
axitamin ny cú b ba i mó l
Cõu 43 Thc hin phộp lai P. AaBbDdEe x aaBBDdEe. t l kiu gen AaBbddee F1 l
A.1/32 B1/16 C.1/128 D1/64
Câu 44: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của
cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế bào
xảy ra hiện t-ợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên. Tần
số hoán vị gen là:
A. 25%. B. 50%. C. 12,5%. D. 75%.
Cõu 45: S khụng phõn li ca mt cp nhim sc th mt s t bo trong gim phõn hỡnh
thnh giao t mt bờn b hoc m qua th tinh cú th hỡnh thnh cỏc hp t mang b NST
l
A. 2n;2n+ 1; 2n- 1 B. 2n+ 1; 2n- 1
C. 2n;2n+ 2; 2n- 2 D. 2n;2n+ 1
Cõu 46: ngụ, gi thit ht phn (n+1) khụng cú kh nng th tinh, noón (n+1) vn th tinh
bỡnh thng. Gi gen R quy nh ht , tri hon ton so vi gen r quy nh ht trng. Lai P:
RRr (2n+1) x RRr (2n+1), t l kiu hỡnh F
1
l
A. 17 : 1 trng. B. 5 : 1 trng.
C. 35 : 1 trng. D. 11 : 1 trng.
Cõu 47: Mt qun th ng vt, xột mt gen cú 3 alen trờn nhim sc th thng v
mt gen cú 2 alen trờn nhim sc th gii tớnh X, khụng cú alen tng ng trờn Y. Qun th
ny cú s loi kiu gen ti a v hai gen trờn l
A. 30. B. 60. C. 18. D. 32.
Cõu 48: Mt qun th cú cu trỳc nh sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa. Trong qun
th trờn, sau khi xy ra 3 th h giao phi ngu nhiờn thỡ kt qu no sau õy khụng xut hin
F
3
?
A. T l kiu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
B. Tn s tng i ca A/a = 0,47/0,53.
aB
, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
D.
AB
ab
hoặc
Ab
aB
, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
Câu 50: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A
1
, a
1
, A
2
, a
2
, A
3
, a
3
),
phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây
cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu
được sẽ có chiều cao là
A. 90 cm B. 150 cm C. 120 cm. D. 160 cm.