Page 1
ĐỀ SỐ 27
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (LẦN I) - THPT Chuyên ĐHSP
Mã đề : 172
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm, cứ mỗi phút chất điểm thực hiện
được 40 dao động toàn phần. Tốc độ cực đại của chất điểm là
A. 33,5 cm/s B. 1,91 cm/s C. 320 cm/s D. 50 cm/s
Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B (AB =
8cm) dao động với tần số f = 16Hz, vận tốc truyền sóng là 24cm/s. Số đường cực đại trên
đoạn AB là
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 3: Hai sóng dạng sin có cùng bước sóng và cùng biên độ, truyền ngược chiều nhau trên
một sợi dây với tốc độ 20 cm/s, tạo ra một sóng dừng. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm
gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,6 s. Bước sóng của sóng này là:
A. 12 cm B. 18 cm C. 24 cm D. 36 cm
Câu 4: Hai con lắc đơn, có chiều dài dây treo lệch nhau 55 cm, dao động điều hòa tại cùng
một nơi trên Trái Đất. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 50
dao động còn con lắc thứ hai thực hiện được 60 dao động. Chiều dài dây treo của các con lắc
đó là
A. 160 cm và 105 cm B. 180 cm và 125 cm.
C. 200 cm và 145 cm D. 115 cm và 60 cm.
Câu 5: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải) là
20kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 80%. Muốn hiệu suất của quá trình
truyền tải đạt giá trị 95% thì ta phải
, L
1
, C
1
có tần số cộng hưởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
2
, C
2
có tần số cộng
hưởng f
2
. Biết f
2
= f
1
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là f.
Tần số f liên hệ f
1
theo biểu thức
A. f = 3f
1
B. f = 2f
1
C. f = 1,5f
1
D. f = f
, còn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là U
2
. Nếu U = U
1
+ U
2
thì hệ thức
liên hệ nào sau đây là đúng?
A. R
1
R
2
C
1
C
2
= 1. B. R
1
C
2
= R
2
C
1
. C. R
1
R
2
= C
1
2
= 10). Động năng cực đại của vật là
A. 0,1204 J B. 0,2408 J C. 2,408 J D. 1,204 J
Câu 17: Chọn phát biểu đúng?
A. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.
B. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại.
C. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi.
D. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực và biên độ dao động
phụ thuộc vào sự quan hệ giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của con lắc. Page 3
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trung bình cứ mỗi
phút vật thực hiện được 240 dao động toàn phần. Trong quá trình dao động, lò xo có chiều
dài nhỏ nhất là 50 cm, chiều dài lớn nhất là 60 cm. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều
dương của trục tọa độ hướng xuống dưới, gốc thời gian là lúc lò xo có chiều dài nhỏ nhất.
Phương trình vận tốc của vật là
A. v = 40πcos8πt (cm/s) B. v = 40π sin (8πt + π) (cm/s)
C. v = 40πsin8πt (cm/s) D. v = 80πsin 8πt (cm/s).
Câu 19: Sóng cơ học là
A. Sự lan truyền dao động cơ của vật chất theo thời gian.
B. Những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.
C. Sự lan tỏa vật chất trong không gian.
D. Sự lan truyền biên độ dao động của các phần tử vật chất theo thời gian.
Câu 20: Bước sóng λ là
A. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.
B. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng luôn dao động cùng pha với nhau.
-4
J B. 1,56.10
-4
J C. 0,78.10
-3
J D. 1,56.10
-3
J
Câu 25: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không
có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là 100
dB. Tại điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là
A. 120 dB B. 90 dB C. 80 dB D. 70 dB
Câu 26: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x
1
= sin 2t (cm) và x
2
= 2cos 2t
(cm). Biên độ dao động tổng hợp là
A. 1,84 cm B. 2,60 cm C. 3,40 cm D. 6,76 cm.
Câu 27: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của sóng điện từ?
A. Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường vật chất và trong Page 4
chân không.
B. Vận tốc truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền.
C. Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ và khúc xạ như ánh sáng tại mặt ngăn cách giữa
4
10
F và biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều có tần số f = 50Hz và điện áp hiệu dụng 200
2
V. Để công suất tiêu thụ điện của đoạn
mạch là 400W, phải điều chỉnh biến trở R đến giá trị.
A. 60 Ω hay 120 Ω B. 80 Ω hay 120 Ω
C. 40 Ω hay 160 Ω D. 30 Ω hay 90 Ω
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam
châm điện.
B. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam
châm điện.
C. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba
cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
D. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba
cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
Câu 33: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba
pha được một máy phát tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127V. Để động cơ hoạt
động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ mắc theo hình
sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam
giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
từ tự do, năng lượng điện trường của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số.
A. f =
LC
1
B. 2
LC
C.
LC
2
1
D.
LC
Câu 38: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô trên một trần toa tàu, ngay
phía trên một trục bánh xe của toa tàu. Chiều dài mỗi thanh ray là 12m, ở chỗ nối hai thanh ray có
một khe nhỏ. Chu kì dao động riêng của của chiếc ba lô là 0,8s. Ba lô dao động mạnh nhất khi tàu
chạy với tốc độ
A. 9,6 m/s B. 12,8 m/s C. 15 m/s D. 19,2 m/s.
Câu 39: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn thuần cảm L thì tần số dao động của mạch
là f
1
= 6 kHz, khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch
. Vận tốc của quả cầu con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là
A. ± 0,20 m/s B. ± 0,25 m/s. C. ± 0,40 m/s D. ± 0,50 m/s. Page 6
Câu 44: Mạch dao động gồm cuộn dây có độn tự cảm L = 1,2.10
-4
H và một tụ điện có điện
dung C = 3nF. Điện trở của cuộn dây là R = 2Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với
hiệu điện thế cực đại U
0
= 6 V trên tụ điện thì phải cung cấp cho mạch một công suất
A. 0,9 mW B. 1,8 mW C. 0,6 mW D. 1,5 mW.
Câu 45: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF. ( lấy
π
2
= 10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz.
Câu 46: Đối với một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết rằng điện trở thuần R
0, cảm kháng Z
L
0, dung kháng Z
C
3
.10
–8
C thì cường độ
dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05 A. Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị
A. 3,2.10
–8
C B. 3,0.10
–8
C C. 2,0.10
–8
C D. 1,8.10
–8
C.
Câu 50: Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, tần số f = 4 Hz. Khi vật có li độ x = 3
cm thì vận tốc của nó có độ lớn là
A. 2π (cm/s) B. 16π (cm/s) C. 32π (cm/s) D. 64π (cm/s)
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục cố định có momen quán tính của vật đối với trục quay
không đổi. Nếu tổng momen lực tác dụng lên vật bằng không thì
A. momen động lượng của vật thay đổi.
B. gia tốc góc của vật thay dổi.
C. tốc độ góc của vật không đổi.
D. động năng quay của vật thay đổi.
Câu 52: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch có
giá trị hiệu dụng U. Khi thay đổi C thì thấy hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt
giá trị cực đại U
C max
= 2U. Mối quan hệ giữa cảm kháng Z
). Dao động tổng hợp của hai dao động trên có
biên độ 4 cm. Biên độ A
2
của dao động thành phần thứ hai là
A. 2 cm hoặc 10 cm. B. 4 cm hoặc 8 cm. Page 7
C. 9 cm hoặc 6 cm. D. 3 cm hoặc 5 cm.
Câu 54: Hai quả cầu đặc làm bằng cùng một loại thép, đồng chất, có bán kính gấp 2 lần nhau.
R
A
= 2R
B.
Hệ thức liên hệ giữa momen quán tính của các quả cầu đối với trục quay đi qua
tâm của mỗi quả là:
A. I
A
= 4I
B
B. I
A
= 8I
B
C. I
A
Câu 59: Một con lắc đơn với hòn bi có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ góc α
0
tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Lực căng dây N của con lắc đơn ở vị trí có góc lệch cực đại là
A. N = mgsinα
0
. B. N = mgcosα
0
C. N = 2mgsinα
0
D. N = mg(1 – 3cosα
0
)
Câu 60: Một vật rắn quay quanh một trục theo phương trình:
φ = 30 – 6t – 0,1t
2
Trong đó tọa độ góc φ của vật tính theo radian (rad), còn thời gian tính theo giây (s).
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Vật quay chậm dần đều.
B. Tốc độ góc của vật là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. Gia tốc góc của vật không đổi theo thời gian.
D. Momen lực tác dụng lên vật không đổi theo thời gian.