bộ đề thi thử đại học môn vật lý các trường chuyên trong cả nước - Pdf 28

GSTT GROUP | 1
Mục lục
Đôi nét về GSTT Group 3
Lời tựa 5
Phần 1: 40 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 6
Đề số 1: Chuyên Thái Nguyên lần 2-2012 7
Đề số 2: Chuyên Vĩnh Phúc lần 1-2012 13
Đề số 3 : Chuyên Vĩnh Phúc lần 1 - 2013 18
Đề số 4: Chuyên Thái Bình lần 3-2011 23
Đề số 5: Chuyên Thái Bình lần 5-2011 27
Đề số 6: Chuyên Thái Bình lần 6-2012 33
Đề số 7: Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái lần 2-2012 38
Đề số 8: Chuyên Lí Tự Trọng lần 1-2012 44
Đề số 9: Chuyên Lương Văn Tụy lần 2-2012 50
Đề số 10: Chuyên Lê Hồng Phong lần 3-2011 55
Đề số 11: Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa-2012 60
Đề số 12: Chuyên Hùng Vương Phú Thọ lần 2-2012 65
Đề số 13: Chuyên Hạ Long lần 1-2011 70
Đề số 14: Chuyên Hà Giang lần 1-2011 76
Đề số 15: Chuyên Biên Hòa Hà Nam lần 2-2011 82
Đề số 16: Chuyên Bến Tre lần 1-2011 88
Đề số 17: Chuyên Bắc Giang lần 1-2011 93
Đề số 18: Chuyên Bắc Giang lần 2-2011 98
Đề số 19: Chuyên Bắc Giang lần 3-2011 103
Đề số 20: Chuyên Vĩnh Phúc lần 4-2012 109
Đề số 21: Chuyên Sư phạm lần 5-2012 114
Đề số 22: Chuyên Sư phạm lần 6-2012 119
Đề số 23: Chuyên Sư phạm lần 7-2012 125
Đề số 24: Chuyên Quốc Học Huế lần 2-2012 130
Đề số 25: Chuyên Lê Quý Đôn lần 2-2011 135
Đề số 26: Chuyên Lê Quý Đôn lần 2-2012 141

Đề số 15 211
Đề số 16 211
Đề số 17 211
Đề số 18 211
Đề số 19 211
Đề số 20 211
Đề số 21 211
Đề số 22 211
Đề số 23 212
Đề số 24 212
Đề số 25 212
Đề số 26 212
Đề số 27 212
Đề số 28 212
Đề số 29 212
Đề số 30 212
Đề số 31 212
Đề số 32 212
Đề số 33 212
Đề số 34 214
Đề số 35 214
Đề số 36 214
Đề số 37 214
Đề số 38 214
Đề số 39 214
Đề số 40 214
GSTT GROUP | 3
GSTT GROUP | 5
Lời tựa

Các em học sinh thân mến!
Chỉ còn chưa đầy 6 tháng nữa là tới kỳ thi đại học rồi. Trong giai đoạn này các em cần nhanh chóng tăng tốc hoàn thành
chương trình để tiến hành chiến dịch luyện đề. Có thể nói việc luyện đề đóng góp một phần vô cùng quan trọng đối với sự
thành công của quá trình ôn luyện. Nhiều học sinh, bỏ rất nhiều thời gian để rèn giũa các dạng bài, tuy nhiên không đầu tư
đúng mực đến việc luyện đề nên đã đánh mất rất nhiều điểm khi đi thi thật. Rất nhiều anh chị ở GSTT Group cũng từng trải
qua những sự hối tiếc như thế. Nhận thức được điều này, trong chương trình “TIẾP SỨC MÙA THI”, ngoài việc hỗ trợ các em
học tập trên diễn đàn gstt.vn và trên facebook, GSTT Group sẽ tiến hành chọn lọc các đề thi thử chất lượng mà trong quá trình
ôn luyện đúc kết được để các em tiện cho việc làm đề. Do thời gian có hạn nên các anh chị không thể trình bày lời giải chi tiết
được. Tuy nhiên, các anh chị sẽ hỗ trợ các em trong quá trình làm đề. Mọi thắc mắc sẽ được anh chị giải đáp ngày và luôn trên
hệ thống web và page hỗ trợ học tập của GSTT Group. Tuyển tập 40 đề thi thử chất lượng và đáp án được tổng hợp bởi các
anh chị sau:
1- Nguyễn Thanh Long
2- Doãn Trung San
3- Dương Công Tráng
4- Hoàng đình Quang
5- Nguyễn Ngọc Thiện
6- Cao Đắc Tuấn
7- Phạm Thị Trang Nhung
8- Đỗ Thị Hiền
9- Nguyễn Xuân Tuyên
Mặc dù đã rất cố gắng kiểm tra và chỉnh sửa nhưng có lẽ không thẻ tránh khỏi thiếu sót, anh chị rất mong các em thông cảm
và cùng anh chị khắc phục những thiếu sót để chúng ta có thể ra những version mới hoàn chỉnh hơn!

. Trong khoảng rộng
L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính
2

biết hai
trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa.
A. λ
2
= 0,65
m

. B. λ
2
= 0,45
m

. C. λ
2
= 0,55
m

. D. λ
2
= 0,75
m

.
Câu 2: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là
mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng
đơn sắc: màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài

k


B.
 
ln 1
ln2
k
tT


C.
 
ln2
ln 1
tT
k


D.
 
ln 1
ln2
k
tT



Câu7:Cho phản ứng hạt nhân:
1 9 2

A. 2,5 mWb. B. 5 mWb. C. 0,5 mWb. D. 4 mWb.
Câu 11: Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát điện P =200MW, hiệu suất 20%. Nhiên liệu urani đã làm giàu
(với hàm lượng U235 là 25% theo khối lượng). Nếu trong một năm (365 ngày)nhà máy hoạt động liên tục thì lượng nhiên
liệu urani đã làm giàu là bao nhiêu ? Cho biết năng lượng trung bình do một hạt nhân U235 phân hạch toả ra là 200MeV.
A.

3,14 tấn B.

2,1tấn C.

1,54 tấn D.

1,9 tấn
GSTT GROUP| 8
Câu 12: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của
nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ
nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường
dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
A. 9,1 lần. B.
10
lần. C. 10 lần. D. 9,78 lần.
Câu 13: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu
thức
0
cos ( )u U t V
. Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt cực đại thì khi đó điện áp
hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
A.


lấy thêm hai điểm S
3
và S
4
sao cho S
3
S
4
=4cm và hợp thành hình thang cân S
1
S
2
S
3
S
4
. Biết bước sóng
1cm


. Hỏi đường
cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên S
3
S
4
có 5 điểm dao động cực đại
A.
2 2( )cm
. B.

B. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
C. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
D. Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài.
Câu 18: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A. Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng. B. Năng lượng được lan truyền theo sóng.
C. Pha dao động được lan truyền theo sóng.
D. Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.
Câu 19: Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất
1
4
3
n 
vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy
vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng v=10
8
m/s. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao nhiêu?
A. n=2 B. n=1,5 C. n=2,4 D. n=
Câu 20: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tại một thời điểm
nào đó năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và đang giảm, thì sau đó ít nhất bao lâu để năng lượng từ
trường cực đại
A.
2
3
LC

. B.
3
LC

. C.

0
40
. D.
0
60
.
Câu 22: Mạch LC của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C và cuộn cảm L có thể thu được một sóng điện từ có bước sóng nào đó.
Nếu thay tụ C bằng tụ C’ thì thu được sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 2 lần. Hỏi bước sóng của sóng điện từ có thể thu được
sẽ lớn hơn bao nhiêu lần so với ban đầu nếu mắc tụ C’ song song với C?
A. 5 lần. B.
5
lần. C. 0,8 lần. D.
0,8
lần.
Câu 23: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 220V, tần số 60Hz. Một cơ sở sản xuất
dùng nguồn điện này mỗi ngày 8h cho ba tải tiêu thụ giống nhau mắc hình tam giác, mỗi tải là một cuộn dây gồm điện trở
GSTT GROUP | 9
R = 300

, và độ tự cảm L = 0,6187H. Giá điện nhà nước đối với khu vực sản xuất là 1000 đồng cho mỗi kWh tiêu thụ.
Chi phí mà cơ sở sản xuất này phải thanh toán cho nhà máy điện hàng tháng (30 ngày) là:
A. 183600 đồng. B. 22950 đồng. C. 216000 đồng. D. 20400đồng.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương trình
cos(4 )
6
x A t



cm, t(s). Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian

1
= A
2
= 5 (cm) và có độ lệch pha


=
3

(rad). Gia tốc của vật khi có vận tốc v = 40

cm/s là :
(cho 
2
= 10)
A.

32
2
(m/s
2
) B.

8
2
(m/s
2
) C.

4

3
. B. 3. C.
1/ 3
. D. 1/3.
Câu 28: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào:
A. tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động. B. lực cản của môi trường.
C. biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.
D. pha ban đầu của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật dao động.
Câu 29: Lần lượt chiếu các chùm đơn sắc có bước sóng
     
12
0,4 m; 0,6 m
vào một quả cầu kim loại K cô lập về
điện thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn tương ứng là
12
v ,v

12
(v 2v )
. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ trên
vào quả cầu kim loại K ở trên thì điện thế cực đại của quả cầu là
A. 0,34505V B. 1,6533V C. 1,3802V D. 0,8402V
Câu 30: Cường độ của một chùm sáng hẹp đơn sắc (bước sóng
0,50 m

) khi chiếu tới bề mặt của một tấm kim loại đặt
vuông góc với phương chiếu sáng là I (W/m
2
), diện tích của phần bề mặt kim loại nhận được ánh sáng chiếu tới là 32mm
2

'
c
f



. C.
'
c
f



. D.
'
c
f



.
Câu 33: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây ra các dao
động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương
truyền sóng, cách nhau 22,5(cm). Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi
sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?
A.
7
()
160
s

A. 99V. B. 451V. C. 457V. D. 96V.
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức
với biên độ F
o
và tần số f
1
= 4 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
1
. Nếu giữ nguyên biên độ F
0
và tăng tần số
ngoại lực đến giá trị f
2
= 5 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
2
. So sánh A
1
và A
2

A. A
2
< A
1
B. A
2
 A
1
C. A
2

AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất P
1
. Nếu nối tắt hai đầu cuộn cảm thì điện áp hai đầu mạch AM và MB có
cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
π
3
, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng 120 W.
Giá trị của P
1

A. 320W. B. 240W. C. 200W. D. 160W.
Câu 39: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm O (coi như nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ
âm) một khoảng OA = 2 m, mức cường độ âm là L
A
= 60 dB. Cường độ âm chuẩn I
o
= 10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại
điểm B nằm trên đường OA cách O một khoảng 7,2 m là
A. 50,2 dB. B. 30,2 dB. C. 48,9 dB. D. 75,7 dB.
Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20V. Ở cuộn thứ cấp, nếu tăng thêm 60
vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là 25V, nếu giảm bớt 90 vòng thì điện áp đó là
A. 10V B. 12,5V C. 17,5V D. 15V
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chƣơng trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mức năng lượng của nguyên tử Hiđrô có biểu thức:

3
B.
F

3
10
3
C.
F

6
10
3
D.
F

9
10
3

Câu 44:Một máy phát điện xoay chiều một pha tốc độ của rôto có thể thay đổi được. Bỏ qua điện trở của các dây quấn
máy phát. Nối hai cực của máy phát điện đó với một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n
1
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch AB là I
1
và tổng trở của mạch là Z
1
. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n

= 768vòng/phút B. n
1
= 120vòng/phút và n
2
= 1920vòng/phút
C. n
1
= 360vòng/ phút và n
2
= 640vòng/phút D. n
1
= 240vòng/phút và n
2
= 960vòng/phút
Câu 45: Một con lắc lò xo có vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2
cm, tần số góc
10 5 /rad s


. Cho g =10m/s
2
. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn
không vượt quá 1,5N là
A.
2
()
15 5
s

. B.

hạt . D. 5,2.10
20
hạt .
Câu 47: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 1mm.
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất(

đ
= 0,76
m

) và vân sáng bậc 1 của ánh
sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất (

t = 0,38
m

) trên màn( gọi là bề rộng quang phổ bậc 1) lúc đầu đo được là
0,38mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,57 mm. Màn đã
dịch chuyển một đoạn
A. 60cm. B. 50cm. C. 55cm. D. 45 cm.
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân :
MeVnHeDD 25,3
3
2
2
1
2
1

. Biết độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân D là m

50 cm. Sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là
A. 30
0
. B. 15
0
. C. 60
0
. D. 75
0
.
Câu 52: Khi chiếu bức xạ có
0,41 m


vào vào catốt của tế bào quang điện với công suất P = 3,03W thì cường độ
dòng bão hoà là 2mA. Hiệu suất lượng tử là
A. 0,2%. B. 2%. C. 0,4% D. 4%
Câu 53: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật
bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A.
1
.
4
B.
4
.
3
C.
3
4

lần năng lượng nghỉ của nó là
A. 2,67.10
8
m/s. B. 2,83.10
8
m/s. C. 2,94.10
8
m/s. D. 2,60.10
8
m/s.
Câu 57: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình dao động tại nguồn O là
)cm()T/t2cos(Au
0

. Một điểm M trên đường thẳng, cách O một khoảng bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm
GSTT GROUP| 12
t = T/2 có li độ u
M
= 2 cm. Biên độ sóng A bằng
A. 2 cm. B. 4 cm. C.
3/4
cm. D.
32
cm.
Câu 58: Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100 rad/s, đã quay được góc bằng 200 rad.
Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Thời gian từ lúc bắt đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ
3000 vòng/phút là
A. 120 s. B. 6,28 s. C. 16,24 s. D. 12,56 s.
Câu 59: Hai hình trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm bằng cùng một loại vật liệu, có bán kính gấp đôi nhau
(r

Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng, khe S được chiếu đồng thời hai bức xạ:
1

=0,4
m


2

=0,6
m

. Trong khoảng giữa
vân sáng bậc 5 của bức xạ
1

và vân sáng bậc 7 của bức xạ
2

ở hai bên của vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng
trùng nhau của hai hệ vân?
A. 5 vân. B. 4 vân. C. 2 vân. D. 3 vân.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng, 2 khe cách nhau 2mm và cách màn quan sát 2m. Khe S phát ra ánh sáng trắng có bước
sóng trong khoảng từ 0,4μm đến 0,75μm. Bức xạ có bước sóng nào sau đây bị tắt tại vị trí cách vân trung tâm 3,3 mm.
A. 0,733μm. B. 0,558μm. C. 0,689μm. D. 0,478μm.
Câu 3: Chọn sai khi nói về nguyên tắc phát thanh.
A. Sóng âm tần và sóng âm có cùng tần số.
B. Ra khỏi micrô là sóng âm tần.
C. Sóng điện từ ra khỏi mạch biến điệu có tần số của sóng âm tần.
D. Sóng âm tần là sóng điện từ.

A. R
2
= 100
3
Ω và C =
F


4
100
. B. R
2
= 100
3
Ω và C =
F


50
.
C. R
2
= 200
3
Ω và C =
F


50
. D. R

m.
Câu 8: Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số : x
1
=5sin(t+
/6

)cm; x
2
=5cos(t
/3


)cm.
Dao động tổng hợp có phương trình là
A. x=5
2
cos(t+
/3

)cm. B. x=10cos(t
/3


)cm.
C. x=
52
cos(t-
/12

)cm. D. x=5

B. quan hệ giữa R và Z
L
của cuộn dây là : R=
3
Z
L.

C. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha với dòng điện góc
/3

.
GSTT GROUP| 14
D. hệ số công suất của đoạn mạch là cos

= 0,71.
Câu 13: Đặt điện áp u=100
2
cos 100

t (V) vào hai đầu của mạch điện không phân nhánh gồm biến trở R nối tiếp với
tụ điện có điện dung C=

4
10.2

F rồi nối tiếp với cuộn dây có điện trở r=30

và hệ số tự cảm L=

1,0

≠ ω
2
) . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là
A.
22
1 1 2 2
12
LL
CC





. B.
12
 

.
C.
22
1 1 2 2
12
LL
LL






truyền sóng là 20cm/s. Vận tốc dao động của một phần tử trên dây có toạ độ x=2,5cm vào lúc t=0,3125s là
A. v = 12cm/s. B. v = - 12cm/s. C. v = - 12
2

cm/s. D. v = 12
2

cm/s.
Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc vào một giọt nước hình cầu có chiết suất n = 4/3 dưới góc tới 60
0
. Khi đó góc lệch
giữa tia ló và tia tới có giá trị là
A. 39
0
. B. 30
0
. C. 42
0
. D. 45
0
.
Câu 20: Trong một mạch LC lí tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì dòng điện trong mạch bằng
1,8mA. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì dòng điện trong mạch là 2,4mA. Cho L=5mH. Điện dung C
của tụ là
A. C = 5mF. B. C = 50
F

. C. C = 20
mF
. D. C = 20

=
2T
1
. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch.
Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong
mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
A. 1.2. B. 1/4. C. 2. D. 4.
Câu 23: Cho đoạn mạch AB gồm hộp X và Y chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ
điện mắc nối tiếp. Các vôn kế V
1
, V
2
và ampe kế đo được cả dòng xoay chiều và một chiều, điện trở các vôn kế rất lớn,
điện trở ampe kế không đáng kể. Khi mắc vào hai điểm A và M hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ 2A, V
1

chỉ 60V. Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều, tần số 50Hz thì ampe kế chỉ 1A, các vôn kế chỉ cùng giá trị 60V
nhưng u
AM
và u
MB
lệch pha nhau /2. Hai hộp X và Y chứa những phần tử nào? Tính giá trị của chúng.
A. Hộp X chứa R = 30 Ω nối tiếp C = 1,06.10
-4
F; hộp Y chứa R = 30
3

s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A. 52.27cm/s. B. 50,71cm/s. C. 54.31cm/s. D. 50.28cm/s.
Câu 26: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với cơ năng E=0,08J. Lúc t=0 vật có vận tốc v
0
=40
3
cm/s và gia
tốc a
0
=-8m/s
2
. Cho khối lượng của vật m=0,25kg. Phương trình dao động của vật là:
A. x=4cos(40t-
6

)cm. B. x=4cos(20t-
3

)cm.
C. x=4cos(20t+
3

)cm. D. x=4
2
cos(40t-
3

)cm.
Câu 27: Tìm vận tốc của electron trong nguyên tử hiđrô khi electron chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính r
0

Câu 31: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T=0,5

(s). Tại thời điểm t
1
vật
có ly độ x
1
=5cm và vận tốc tưong ứng là v
1
=20
3
cm/s. Tại thời điểm t
2
=t
1
+0,125

(s) vật có toạ độ là :
A. x
2
= - 5
2
cm. B. x
2
= 5
2
cm. C. x
2
= - 5
3

+

) mm. Vận tốc truyền sóng bằng 0,4m/s. Điểm M cách hai nguồn lần lượt là 12cm
và 30cm thì có biên độ dao động tổng hợp là
A. a
M
= 0. B. a
M
= 4mm. C. 0<a
M
<4mm. D. a
M
= 2mm.
Câu 34: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là: E
1
= -13,6eV; E
2
= -
3,4eV; E
3
= -1,5eV; E
4
= -0,85eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới
đây, để nhảy lên một trong các mức trên
A. 12,2eV. B. 10,2eV. C. 3,4eV. D. 1,9eV.
Câu 35: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây (R, L) mắc nối tiếp tụ điện C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
là U=300(V). Ban đầu f=f
1
thì hệ số công suất toàn mạch là 0,8 và hệ số công suất cuộn dây là 0,6, mạch có tính dung
kháng. Khi điều chỉnh tần số f đến giá trị f=f

2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn kết hợp cùng phương u
1
=4cos(100
t

+
/4

) mm và u
2
=4cos(100
t

-2
/3

) mm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó bằng v=1m/s. Trên đoạn O
1
O
2
,
điểm dao động cực đại gần nguồn nhất cách nguồn là
A. 0,417mm. B. 0,245mm. C. 0,958 mm. D. 0,417cm.
Câu 40: Một bàn là điện trên nhãn có ghi : 220V-1000W được mắc vào điện áp u = 311cos100t(V). Biểu thức cường độ
dòng điện qua bàn là là
A. i =16cos100t(A). B. i =6,43cos100t(A).
C. i = 43sin100t(A). D. i = 64,3cos100t(A).

PHẦN RIÊNG: (Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

= 1,60 đối
với tia tím là n
t
= 1,69. Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R. Tiêu điểm của
hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng nhau. Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia đỏ (n’
đ
) và tia tím
(n’
t
) liên hệ với nhau bởi
A. n’
t
= n’
d
+ 0,01. B. n’
t
= n’
đ
+ 0,09. C. n’
t
= 2n’
đ
+ 1. D. n’
t
= 1,5n’
đ
.
Câu 46: Con lắc lò xo độ cứng k = 200N/m treo vật nặng khối lượng m
1
= 1kg đang dao động điều hòa theo phương

oo
I U LC.
D.
o
o
U
I.
LC


Câu 48: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng
từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử
môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
A. 85 cm/s. B. 80 cm/s. C. 90 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 49: Đoạn mạch AB gồm biến trở
R
thay đổi được từ 0 đến
100( )
, tụ điện C có điện dung thay đổi được và cuộn
thuần cảm L=
1 ( )H

mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
220 2 os(100 )( )u c t V


. Điều chỉnh C
đến giá trị C
0
khác không, thì thấy hiệu điện thế hiệu dụng U

()F


; 220 (V).
Câu 50: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
  
Vtu

100cos2220
1

,
 
Vtu







3
2
100cos2220
2


,
 
Vtu

3
2
100cos250


. B.
Ati







3
100cos250


.
C.
 
Ati

 100cos250
. D.
Ati





Câu 53: Độ dài kim giờ bằng 3/5 độ dài kim phút. Tỉ số giữa gia tốc của đầu kim giờ và gia tốc của đầu kim phút bằng
A. 1:20. B. 240. C. 20. D. 1: 240.
Câu 54: Vật rắn có trục quay cố định có phương trình chuyển động:

=30

- 2

t +
2
t

. Chọn kết luận đúng.
A. sau 0,5s, vật rắn quay được là 3/8 vòng.
B. vật rắn quay nhanh dần.
C. mômen động lượng của vật rắn giảm dần.
D. mômen lực tác dụng vào vật rắn có giá trị âm.
Câu 55: Ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f=50Hz, với các biên độ A
1
=1,5cm; A
2
=
3
/2 cm; A
3
=
3
cm
và các pha ban đầu tương ứng là
1


)cm.
C. x =
2
3
cos(100
t

)cm. D. x =
3
cos(100
t

+
2

)cm.
Câu 56: Một thanh mảnh có chiều dài 80cm, khối lượng m=1,2kg, có trục quay nằm ngang đi qua điểm I cách một đầu
của thanh là 60cm. Chu kì dao động nhỏ của thanh là
A. 1,36s. B. 0,84s. C. 1,63s. D. 0,29s.
Câu 57: Tại O trên mặt nước có một tâm phát sóng, từ O lan tỏa ra xa dần các gợn sóng hình tròn. Khoảng cách từ một
ngọn sóng nhất định đến O
A. bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. B. bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. bằng một số chẵn lần nửa bước sóng. D. phụ thuộc vào thời điểm khảo sát.
Câu 58: Một mạch dao động lí tưởng LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung 4nF đang thực
hiện dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 6V. Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch
bằng 6mA thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ là.
A. 5V. B.
42
V. C.

% C. tăng 10% D. giảm
10
%
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều
A. 60 lần. B. 30 lần. C. 100 lần. D. 120 lần.
Câu 4: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
B. tỉ lệ với thời gian truyền điện.
C. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.
Câu 5: Cho đoạn mạch gồm hai phần tử X, Y mắc nối tiếp. Trong đó X, Y có thể là R, L hoặc C. Cho biết điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200
2
cos100

t(V) và i = 2
2
cos(100

t -

/6)(A). Cho biết X, Y là những
phần tử nào và tính giá trị của các phần tử đó?
A. R = 50
3

và L =

1
H. B. R = 50

và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
00
2
UI
UI

. B.
00
0
UI
UI

. C.
22
22
00
1
ui
UI

. D.
0
ui
UI

.
Câu 9: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 100 Hz. Vận tốc
truyền sóng là 4m/s. Cắt bớt để chiều dài dây chỉ còn 21 cm thì có sóng dừng trên dây. Số bụng và số nút tương


) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(
2

t
3


)
cm. Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là:
A.
10 3
cm B.
20 / 3
cm C.
10 / 3
cm D. 20cm
GSTT GROUP | 19
Câu 14: Bằng đường dây truyền tải điện một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện được truyền tới nơi tiêu
thụ là một khu chung cư. Người ta thấy nếu tăng điện áp từ nhà máy từ U lên 2U thì số hộ dân có đủ điện tiêu
thụ tăng từ 80 đến 95 hộ. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể, các hộ dân tiêu thụ điện năng như
nhau. Nếu thay thế dây truyền tải bằng dây siêu dẫn thì số hộ dân có đủ điện dùng là bao nhiêu? Biết công suất
nơi truyền đi không đổi.
A. 100 B. 195 C. 160 D. 165
Câu 15: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là 0,6s.
Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là W
đ
, thế năng là W


t +

/4)(V).
C. u = 20cos(100

t -

/4)(V). D. u = 20cos(100

t)(V).
Câu 17: Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai?
A. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.
B. Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất.
C. Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.
D. Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.
Câu 18: Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây
cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. là máy hạ thế.
B. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
C. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. là máy tăng thế.
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối
tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất tiêu thụ
của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
1

1
) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e=E
0
cos(t +
2
). Hiệu số 
2
-

1
nhận giá trị nào?
A. 0 B. -/2 C.  D. /2
Câu 21: Tìm kết luận sai: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. nơi làm thí nghiệm. B. nhiệt độ môi trường.
C. chiều dài con lắc. D. khối lượng con lắc.
Câu 22: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng đó. Coi
môi trường là tuyệt đối đàn hồi. M và N là hai điểm trên mặt chất lỏng cách nguồn tương ứng là R
1
và R
2
. Biết
biên độ dao động tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số: R
1
/R
2
bằng:
A. 1/2 B. 1/16 C. 1/4 D. 1/6
Câu 23: Cho ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x
1
= 4 cos (



) cm B. x = 4
2
cos (
10
2
t



) cm
C. x = 8 cos
10 t

cm D. x = 8
2
cos
10 t

cm
Câu 24: Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
GSTT GROUP| 20
A. với tần số bằng tần số riêng. B. không còn chịu tác dụng của ngoại lực.
C. với tần số lớn hơn tần số riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của cuộn dây thuần cảm ?
A. Cuộn dây thuần cảm có cản trở dòng điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì bị cản
trở càng ít.
B. Cuộn dây thuần cảm có cản trở dòng điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì bị cản
trở càng nhiều.

. Để con
lắc dao động duy trì với biên độ góc 6
0
thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có công suất trung
bình là
A. 0,77mW. B. 0,077mW. C. 0,083mW. D. 17mW.
Câu 29: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng
L
Z
và tụ
điện có dung kháng
CL
Z 2Z
. Vào một thời điểm khi hiệu điện thế trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức
thời tương ứng là 40V và 30V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là:
A. 50V B. 25V C. 55V D. 85V
Câu 30: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện.
Khi đặt hiệu điện thế u = U
0
cos(t - /6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I
0
cos(t
+ /3). Đoạn mạch AB chứa
A. tụ điện B. điện trở thuần
C. cuộn dây có điện trở thuần D. cuộn dây thuần cảm
Câu 31: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu
dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua hao phí của máy. Số vòng
dây cuộn thứ cấp là:
A. 2200 vòng B. 2000vòng C. 2500 vòng D. 1100vòng
Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 24cm, dao động với phương trình


  
. Trong đó x tính bằng mét(m),
t tính bằng giây(s). Sóng truyền theo
A. chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s. B. chiều âm trục Ox với tốc độ 2m/s.
C. chiều dương trục Ox với tốc độ 2cm/s. D. chiều âm trục Ox với tốc độ 2cm/s.
Câu 37: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi
A. vật đổi chiều chuyển động. B. vận tốc bằng không.
C. gia tốc bằng không. D. cơ năng bằng không.
Câu 38: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật lên
cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp
nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m
0
= 500g một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng. Lấy
g = 10m/s
2
. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?
A. Tăng 0,25J B. Giảm 0,25J C. Tăng 0,125J D. Giảm 0,375J
Câu 39: Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên
đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ
2,5cm. Lấy g=10m/s
2
. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
A. 0,64W B. 0,32W C. 0,5W D. 0,4W
Câu 40: Kết luận nào không đúng với sóng âm?
A. Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.
C. Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm.
D. Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm.
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều

A. hai lần độ dài của dây.
B. độ dài của dây.
C. khoảng cách giữa hai bụng.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
Câu 44: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q=10μC và lò xo có độ cứng 100N/m. Khi vật
đang nằm cân bằng, cách điện với mặt phẳng ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường đều được duy
trì trong không gian bao quanh có hướng dọc trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên đoạn thẳng dài 4cm. Độ
lớn cường độ điện trường là:
A. 8.10
4
V/m B. 2.10
5
V/m C. 4.10
5
V/m D. 10
5
V/m
Câu 45: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu
đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này có các giá trị định mức:
220V– 88 W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ
dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng
A. 267 Ω. B. 180 Ω. C. 354 Ω. D. 361 Ω.
Câu 46: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng điện phân. B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay. D. hiện tượng tự cảm.
Câu 47: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp
1
1,75ts

2

của mạch điện bằng:
A. 0,707. B. 0,25. C. 0,87. D. 0,5.
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A,B dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
=acosωt , u
B
= acos(ωt+φ), cách nhau AB=8λ. Người ta thấy có điểm M trên
đường trung trực của AB, cách trung điểm I của AB một khoảng 3λ, có dao động cùng pha với u
A
. Pha ban đầu
φ của u
B
là góc nào sau đây?
A. π B. π/2 C. π/3 D. 0

HẾT

GSTT GROUP | 23
Đề số 4: Chuyên Thái Bình lần 3-2011

Câu 1: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f
1
= 40 Hz và f
2
= 90 Hz
thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
A. 27,7 Hz. B. 50 Hz. C. 130 Hz. D. 60 Hz.
Câu 2: Con lắc đơn dao động nhỏ trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng có điện tích dương;
biên độ A và chu kỳ dao động T. Vào thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột tắt điện trường. Chu kỳ và biên độ của con

/π(F); I = 0,6
2
A; D. C = 3.10
-4
/π(F); I =
2
A;
Câu 6: Hai con lắc lò xo nằm ngang có chu kì T
1
= T
2
/2. Kéo lệch các vật nặng tới vị trí cách các vị trí cân bằng của chúng một
đoạn A như nhau và đồng thời thả cho chuyển động không vận tốc ban đầu. Khi khoảng cách từ vật nặng của các con lắc đến vị
trí cân bằng của chúng đều là b (0 < b < A) thì tỉ số độ lớn vận tốc của các vật nặng là:
A.
1
2
1
2
v
v

B.
1
2
2
2
v
v


J.s; c = 3.10
8
m/s;
e
= 1,6.10
-19
C.
A. 2,5.10
4
; B. 2,5.10
5
; C. 1,25.10
5
; D. 1,25.10
4
;
Câu 9: Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại bước sóng  thì có tần số cao gấp 1200 lần. Bước sóng của tia tử ngoại là:
A.  = 0,3

m; B. 0,3nm; C.  = 0,15m; D. 0,15nm;
Câu 10: Trong phân rã phóng xạ 
-
của một chất phóng xạ thì:
A. Một proton trong hạt nhân phân rã phát ra electron B. Số nuclon của hạt nhân mẹ lớn hơn của hạt nhân sản phẩm;
C. Một nơtron trong hạt nhân phân rã phát ra electron. D. Một electron trong nguyên tử được phóng ra.
Câu 11: Con lắc vật lí có mômen quán tính đối với trục quay nằm ngang là I, khối lượng M. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc bằng
chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l (xét tại cùng một nơi). Trọng tâm của thanh cách trục quay một khoảng là:
A.
I
d



. D.
6,5cos(5 )x t cm


.
Câu 13: Trong truyền thông bằng sóng điện từ, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tín hiệu âm tần (hoặc thị tần) được truyền đi ngay sau khi thu và khuếch đại ở máy phát.
B. Sóng điện từ là sóng ngang được phát ra từ bất cứ vật nào có thể tạo một điện trường hoặc từ trường biến thiên.
C. Tín hiệu điện thu được trong ăngten của máy thu thanh biến thiên với một tần số duy nhất bằng tần số của tín hiệu đưa ra loa.
D. Sóng cực ngắn phản xạ mạnh ở tầng điện li và do đó được dùng để truyền thanh, truyền hình trên mặt đất.
Câu 14: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao. Biết điện áp dây là 381 V, cường độ dòng I
d
= 20 A và hệ số
công suất mỗi cuận dây trong động cơ là 0,80. Công suất tiêu thụ của động cơ là
A. 18 240 W. B. 3 520 W. C. 10 560 W. D. 6 080 W.
GSTT GROUP| 24
Câu 15: Nhận xét nào sau đây về tính chất của các bức xạ là đúng:
A. Tia X có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia tử ngoại là do có bước sóng nhỏ hơn và các photon tia X có tốc độ lớn hơn.
B. Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ càng có thể gây ra hiện tượng quang quang điện với nhiều chất hơn.
C. Các bức xạ trong thang sóng điện từ có cùng bản chất, nguồn phát và ranh giới rõ rệt.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia đỏ nên khoảng vân lớn khi giao thoa và dễ dàng quan sát được bằng mắt.
Câu 16: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ bề mặt kim lọai khi được chiếu bức xạ thích hợp.
Người ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Khi đó bán
kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:
A. Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng nhỏ hơn; B. Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng lớn hơn;
C. Tăng cường độ ánh sáng kích thích; D. Giảm cường độ ánh sáng kích thích;
Câu 17: Ở dao động cưỡng bức, tần số dao động
A. bằng tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có hướng quay đều.
B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có phương không đổi.
C. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có độ lớn không đổi.
D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có tần số quay bằng tần số dòng điện.
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ
sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60
2
V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là
A. 0,5 lần. B. 2 lần. C. 3 lần. D. 1/3 lần.
Câu 22: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ
tự do. Gọi U
0
là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t.
Hệ thức đúng là
A.
2 2 2
0
()
C
i U u
L

. B.
2 2 2
0

m; D. 0,657

m;
Câu 24: Nhận xét nào là đúng về các hạt sơ cấp
A. Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện.
B. Thời gian sống của mêzôn-
+
trong HQC Trái Đất là đủ lớn để nó đi được từ thượng tầng khí quyển tới mặt đất.
C. Cho đến nay, tất cả các hạt sơ cấp đều được cấu tạo từ các quark và chúng là các hạt có thể phân chia được.
D. Các phản hạt của các hạt cơ bản đều có các đặc trưng trái ngược với hạt cơ bản về dấu.
Câu 25: Điều nào sau đây là SAI khi nói về các loại quang phổ:
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì chỉ khác nhau về số lượng và màu sắc các vạch phổ, còn vị trí và độ
sáng tỉ đối là giống nhau;
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ;
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối;
D. Việc nghiên cứu quang phổ vạch của ánh sáng do mẫu vật phát ra là cơ sở của phép phân tích quang phổ.
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao động là
4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao
GSTT GROUP | 25
động lệch pha với A một góc
(2 1)
2
k


  
với k = 0, 1, 2. Tính bước sóng ? Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz
đến 26Hz.
A. 12 cm B. 8 cm C. 14 cm D. 16 cm
Câu 27: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế 15kV. Chiếu tia Rơnghen do ống phát ra vào một tấm kim loại có công

. B.
50 
. C.
25
. D.
25 2
.
Câu 29: Với hiện tượng quang dẫn thì nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Các êlectron và lỗ trống được giải phóng khỏi liên kết trong bán dẫn do tác dụng của ánh sáng thích hợp.
B. Năng lượng cần để bứt êlectron ra khỏi liên kết để trở thành êlectron dẫn là rất lớn.
C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn nhỏ hơn giới hạn quang điện của hiện tượng quang điện ngoài.
D. Độ dẫn điện của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào bán dẫn.
Câu 30: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Khi chỉ nối R,C vào nguồn điện xoay
chiều thì thấy dòng điện i sớm pha /4 so với điện áp đặt vào mạch. Khi mắc cả R, L, C vào mạch thì thấy dòng điện i chậm pha
/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ nào sau đây là đúng.
A. Z
C
= 2Z
L
; B. R = Z
L
= Z
C
; C. Z
L
= 2Z
C
; D. Z
L
= Z

c
f



;
Câu 33: Một thanh có khối lượng phân bố đều, chiều dài l, có mômen quán tính đối với trục quay vuông góc đi qua một đầu
thanh bằng ml
2
/3, được đặt một đầu tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang và nghiêng góc  so ới phương ngang. Buông cho thanh
rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang của nó không trượt. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì tốc độ góc của nó là:
A.
6 sing
l



; B.
3 sing
l



; C.
sin
l
g




điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:
A.
6
10
15
s

B.
6
10
75
s

C. 10
-7
s D. 2.10
-7
s
Câu 37: Ở thời điểm t đang xét, động năng quay của vật rắn I bằng 4 lần động năng quay của vật II, còn mômen động lượng của I
bằng ½ mô-men động lượng của II. Các vật có trục quay cố định. Nếu mômen quán tính của I bằng 1kgm
2
và tại thời điểm t này
bắt đầu tác dụng vào II mômen lực tổng cộng 32 Nm thì gia tốc góc của vật II sau đó bằng bao nhiêu?
A. 4 rad/s
2
; B. 8 rad/s
2
; C. 2 rad/s
2
; D. 1 rad/s

7 1 8
N H O

  
. Năng
lượng của phản ứng này là -1,21MeV (thu năng lượng). Hai hạt sinh ra có cùng động năng. Coi khối lượng hạt nhân gần đúng
bằng số khối, tính theo đơn vị u với u = 1,66.10
-27
kg. Tốc độ của hạt nhân
17
8
O
là:
A. 0,41.10
7
m/s; B. 3,98.10
6
m/s; C. 3,72.10
7
m/s; D. 4,1.10
7
m/s;
Câu 42: Khi quan sát, nghiên cứu vũ trụ thì nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Trong hệ Mặt Trời của chúng ta, chỉ có 8 hành tinh và các tiểu hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời.
B. Tất cả các thiên hà trong vũ trụ đều có cấu tạo và hình dạng giống nhau.
C. Tại thời điểm ta thu được bức xạ từ một ngôi sao nào đó thì nó vẫn đang nóng sáng.
D. Ta nhận xét vũ trụ dãn nở dựa vào hiệu ứng Đốple khi nghiên cứu quang phổ của các sao và thiên hà.
Câu 43: Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, = 130cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Trên
dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng?
A. 7 nút sóng và 6 bụng sóng. B. 6 nút sóng và 7 bụng sóng.

D. Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể và dòng điện trong mạch vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch;
Câu 46: Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O
1
và O
2
trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ,
cùng pha. Biết O
1
O
2
= 3cm. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa hai gợn
ngoài cùng đo dọc theo O
1
O
2
là 2,8cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 0,1m/s. B. V = 0,4m/s. C. V = 0,2m/s. D. V = 0,8m/s.
Câu 47: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:x
1
= A
1
cos(20t + /6)cm, x
2
= 3cos(20t + 5/6)cm,
Biết vận tốc cực đại của vật là 140cm/s. Biên độ A
1
của dao động thứ nhất là
A. 8 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 6 cm.
Câu 48: I-ốt (
131

30
s D.
4
15
s
Câu 50: Nhận xét nào sau đây về các tia phóng xạ và quá trình phóng xạ là chƣa đúng:
A. Trong điện trường, tia  và tia 
-
bị lệch về 2 phía khác nhau.
B. Tia  chỉ có thể phát ra từ quá trình phân rã của một số hạt nhân phóng xạ.
C. Khi một hạt nhân phóng xạ 
+
hoặc 
-
thì đều dẫn đến sự thay đổi số proton trong hạt nhân.
D. Tia phóng xạ là các tia không nhìn thấy.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status