đề thử thử đại học môn vật lý các trường chuyên THPT trên toàn quốc đề số (5) - Pdf 29



Page 1
ĐỀ SỐ 28
ĐỀ THI THỬ ĐH (LẦN V) - THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Mã đề: 582

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 200
2
cos 100πt (V) vào mạch điện gồm cuộn dây và tụ điện
mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên cuộn dây và trên tụ điện lần lượt là 200V và 200
2
V. So
với điện áp u dòng điện trong mạch
A. trễ pha
3

B. sớm pha
3


C. trễ pha
4

D. sớm pha
4


(hoặc cosin) theo thời gian: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống
một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật đó cũng dao động tuần hoàn.
Câu 8: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau a = 1,2 mm. Màn quan sát
cách hai khe một khoảng D = 1,5 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có 0,40 μm ≤ λ
≤ 0,76 μm. Số tia đơn sắc cho vân tối tại điểm M cách vân trắng chính giữa 4,5 mm là: Page 2
A. 4 tia B. 3 tia C. 2 tia D. 5 tia
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều có biểu
thức: u = U
2
cos( ωt -
4

) (V) thì dòng điện chạy qua phần tử đó có biểu thức i =
I
2
sin(ωt -
4

) (A). Phần tử đó là một
A. điện trở thuần B. tụ điện
C. cuộn dây thuần cảm D. cuộn dây có điện trở.


2

= 10). Năng lượng dao động của vật là
A. 12 J B. 6 J C. 12 mJ D. 6 mJ.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơn-ghen là không đúng? Tia Rơn-ghen
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 14: Những vật hấp thu hoàn toàn mọi ánh sáng nhìn thấy sẽ có màu
A. đỏ B. xanh lam C. đen D. tím
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
B. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong
một giây của rôto.
D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay.
Câu 16: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kì riêng là T thì
A. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với
chu kì
2
T
.
C. khi năng lượng điện trường có giá trị cực đại thì năng lượng từ trường có giá trị khác
không.
D. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường

2

0
C. 9,8
0
D. 9,3
0

Câu 20: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương
trình: q = q
0
cos (ωt –
2

). Như vậy
A. tại thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B. tại thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
C. tại thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
D. tại thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vật có nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 22: Gọi λ
1
, λ
2
lần lượt là bước sóng trong chân không của ánh sáng đơn sắc (1) và (2).
Nếu λ

8

(m/s); độ lớn điện tích của êlectron e = 1,6.10
–19
c. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một Page 4
tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm
bức xạ có bước sóng là
A. 0,1 μm B. 0,2μm C. 0,3 μm D. 0,4 μm.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng?
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số prôtôn gọi là các
đồng vị.
B. Lực hạt nhân là lực liên kết cac nuclon, nó chỉ có tác dụng ở khoảng
cách rất ngắn cỡ 10
-10
m.
C. Độ hụt khối của các hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng các nuclon tạo thành
hạt nhân và khối lượng hạt nhân.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon
(đang đứng riêng rẽ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
Câu 29: Hạt nhân
63
29
Cu có bán kính 4,8 fm (1fm = 10
–15

3
.
Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai đầu
một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở, Z
C
≠ Z
L
. Khi thay đổi R để
công suất của đoạn mạch cực đại thì
A. công suất cực đại đó bằng
R
U
2
2

B. giá trị biến trở là (Z
L
+ Z
C
).
C. tổng trở của đoạn mạch là 2| Z
L
– Z
C
|.
D. hệ số công suất của đoạn mạch là cos φ =
2
2

Câu 31: Các hađron là tập hợp các

Câu 34: Một lò xo nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật nặng. Tại vị trí cân bằng, lò
xo giãn 4cm. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Kéo vật (theo phương thẳng đứng) xuống dưới vị trí cân bằng
2 cm rồi buông nhẹ. Độ lớn gia tốc của vật lúc vừa buông ra là
A. 4,9 m/s
2
B. 49,0 m/s
2
C. 4,90 cm/s
2
D. 49,0 cm/s
2

Câu 35: Cho hai dao động điều hòa cùng phương: x
1
= 2cos(4t + φ
1
) (cm); x
2
= 2cos(4t + φ
2
)
(cm) với 0 ≤ φ
2
– φ
1
≤ π. Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2cos(4t + π/6) (cm). Giá trị
của φ
1


.

Câu 37: Một người xách 1 xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45 (cm) thì nước trong xô
bị sóng mạnh nhất. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3(s). Vận tốc của người đó

A. 3,6(m/s) B. 5,4 (km/h) C. 4,8 (km/h) D. 4,2 (km/h)
Câu 38: Một sóng ngang có phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) lan truyền trên một dây rất
dài, trong đó u và x được tính bằng cm, còn t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:
A. 1 m/s B. 2,5 m/s C. 2 m/s D. 1,5 m/s
Câu 39: Bắn hạt α có động năng 4 MeV vào hạt nhân
14
7
N đứng yên thu được một hạt prôtôn
và hạt nhân
17
8
O. Phản ứng này thu một năng lượng là 1,21 MeV. Giả sử prôtôn bay ra theo
hướng vuông góc với hướng bay của hạt α. Coi khối lượng các hạt tính xấp xỉ bằng số khối của
chúng. Động năng của prôtôn là:
A. 1,044 MeV B. 1,746 MeV C. 0,155 MeV D. 2,635 MeV
Câu 40: Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256 W. Biết sóng âm phát ra sóng cầu,
bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường, cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
–12
W/m
2
. Tại một điểm
trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10 m, có mức cường độ âm

3
16

Câu 43: Xét 3 mức năng lượng E
K
, E
L
và E
M
của nguyên tử hiđro. Một phôtôn có năng lượng
bằng hiệu E
M
– E
K
bay đến gặp nguyên tử này. Khi đó, nguyên tử sẽ.
A. không hấp thụ phôtôn.
B. hấp thụ phôtôn nhưng không chuyển trạng thái.
C. hấp thu phôtôn và chuyển từ K lên L rồi lên M
D. hấp thụ phôtôn và chuyển từ K lên M.
Câu 44: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do với tần số 1MHz. Tại
thời điểm t = 0, năng lượng điện trường trong mạch có giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể
từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng một nửa giá trị cực đại của nó là:
A. 2.10
–6
s B. 10
–6
s C. 0,5.10
–6
s D. 0,125.10
–6

B. 2,442.10
–5
s
–1
C. 7,68.10
–5
s
–1
D. 2,422.10
–4
s
–1

Câu 48: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở li độ x = 10 cm, vật có
vận tốc 200
3

(cm/s). Chu kì dao động của vật là
A. 0,25 s B. 0,5 s C. 0,1 s D. 1 s
Câu 49: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung C = 20 μF, ban đầu tích điện cho
tụ đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ. Năng lượng tiêu hao
của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là
A. 0,1 J B. 0,15 J C. 0,20 J D. 0,25 J
Câu 50: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim lại khó nóng chảy có nguyên tử lượng
lớn.
B. Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

trọng tâm đến trục quay là d, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do với chu kì riêng là T. Khối
lượng m của con lắc là
A.
2
2
gdT
I

B.
2
2
4
gdT
I

C.
22
4 T
gdI

D.
gdT
I
2
4


Câu 55: Một vật rắn quay đều quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một
khoảng R thì có
A. tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R. B. tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R.

2
0
mv

Câu 57: Một máy thu chuyển động với tốc độ không đổi so với một nguồn âm đứng yên sao
cho nó và nguồn âm luôn ở trên cùng một đường thẳng. Khi máy thu lại gần nguồn âm, tần số
đo được là 900 Hz; khi máy thu ra xa nguồn âm tần số đo được là 720 Hz. Tốc độ truyền
âm trong không khí là v = 333 m/s. Tốc độ của máy thu là
A. 37 m/s` B. 35 m/s C. 40 m/s D. 42 m/s
Câu 58: Biết bước sóng của 4 vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô lần lượt là:
0,6563 μm; 0,4861 μm; 0,4340 μm; 0,4102 μm. Bước sóng dài nhất trong dãy Pasen là:
A. 1,4235 μm B. 1,2811 μm C. 1,8744 μm D. 1,0939 μm
Câu 59: Momen quán tính của một vật rắn quay quanh một trục cố định không phụ thuộc
vào:
A. khối lượng của vật B. kích thước và hình dạng của vật
C. vị trí trục quay D. tốc độ góc của vật
Câu 60: Hạt nhân
226
88
Ra phóng xạ ra hạt

với chu kì bán rã khá lớn. Ban đầu độ phóng
xạ của khối chất
226
88
Ra là 2,5 Ci. Cho số Avogađro N
A
= 6,022.10
23
hạt/mol. Thể tích khí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status