Sáng kiến kinh nghiệm(câu bị động) - Pdf 29

Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm
Phần mở đầu
I. Lý do chọn đề tài.
Năm học 2006-2007 là năm thứ hai thực hiện hình thức thi trắc nghiệm đối với
môn tiếng Anh ở các kì thi tốt nghiệp THPT, thi ĐH của bộ GD & ĐT. Trong chơng trình
tiếng Anh THPT hệ 3 năm, câu bị động là một phần kiến thức hết sức quan trọng, có trong
các kì thi tốt nghiệp và thi ĐH. Muốn làm tốt đợc các bài tập trắc nghiệm về câu bị động
thì học sinh cần phải nắm đợc các vấn đề liên quan đến câu chủ động , câu bị động trong
tiếng Anh, chuyển từ hình thức làm các bài tập tự luận sang bài tập trắc nghiệm. Vì vậy
tôi chọn đề tài Câu bị động và câc dạng bài tập trắc nghiệm làm vấn đề nghiên cứu
trong sáng kiến kinh nghiệm của mình.
II. Mục đích.
Khi viết sáng kiến kinh nghiệm này, tôi chỉ mong đợc góp thêm một vài ý kiến của
mình về các vấn đề liên quân đến câu chủ động và câu bị động trong tiếng Anh giúp giáo
viên có thể tham khảo thêm trong việc ôn tập cho học sinh chuẩn bị cho các kỳ thi sắp
tới.
III. Đối tợng nghiên cứu.
Trong chơng trình tiếng Anh THPT hệ 3 năm, câu bị động đợc đa vào giảng dạy ở
khối 11 và 12. Trong đề tài của mình, tôi chỉ tập trung vào một số vấn đề lý thuyết của câu
bị động nh cấu trúc, cách sử dụng,cách chuyển từ chủ động sang bị động, một số dạng
đặc biệt trong câu bị động và một số bài tập viết, bài tập trắc nghiệm tơng ứng để củng
cố cho phần kiến thức ở trên , nhằm giúp học sinh hiểu và nắm đợc những kiến thức cơ
bản và nâng cao của câu bị động trong Tiếng anh để các em có thể làm tốt các dạng bài
tập trắc nghiệm về câu bị động trong Tiếng anh.
IV. Phạm vi nghiên cứu.
Năm học 2006-2007
V. Cơ sở nghiên cứu.
Tôi nghiên cứu đề tài này dựa trên những cơ sở sau:
- Dựa vào thực tế giảng dạy.
- Dựa vào một số tài liệu tham khảo về câu bị động.
- Dựa và một số ý kiến của đồng nghiệp.

động tiếp diễn. Nhng trong phần này tôi chỉ giới thiệu những thì học sinh đã học trong ch-
ơng trình , phục vụ cho thi học kì và thi tốt nghiệpTHPT bao gồm bốn thì bị động không
tiếp diễn là: thì hiện tại đơn , thì quá khứ đơn , thì hiện tại hoàn thành ,thì tơng lai đơn , bị
động với động từ khuyết thiếu và hai thì bị động tiếp diễn là : Hiện tại tiếp diễn và quá
khứ tiếp diễn.
Loại 1 : Bị động không tiếp diễn.
1)Thì hiện tại đơn:
Eg:
Active: They raise cows in Ba Vi.
Passive: Cows are raised in Ba Vi.
2)Thì quá khứ đơn:
Eg:
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
2
BE + PAST PARTICIPLE
BE + BEING + PAST PARTICIPLE
S + am / is/ are + Past Participle
S + was / were + Past Participle
Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm
Active : Jame Watt invented the steam engine in 1784.
Passive : The steam engine was invented by Jame Watt in 1784.
3)Thì hiện tại hoàn thành:
Eg:
Active: They have just finished the project.
Passive: The project has just been finished.
4)Thì tơng lai đơn:
Eg:
Active:They will build a new school for disabled children next month.
Passive: A new school for disabled children will be built next month.
5. Động từ khuyết thiếu.

- By+ tác nhân gây hành động ( khi muốn nhấn mạnh tác nhân gây hành động)
S + V + O
S + V (participle) + O
Eg:
They will finish this work tomorrow.
S V O
This work will befinished (by them) tomorrow.
Trong phần này cần lu ý học sinh một số vấn đề sau:
- Các trạng từ chỉ cách thức thờng đợc đặt trớc động từ phân từ hai trong câu bị động.
Eg: He wrote the book wonderfully.
The book was wonderfully written.
- By + tác nhân gây hành động đứng sau trạng ngữ chỉ nơi chốn và đứng trớc trạng ngữ
chỉ thời gian.
Eg1: A passer- by took him home.
He was taken home by a passer- by.
Eg2: We will receive the gifts on Monday.
The gifts will be received by us on Monday.
- Câu bị động phủ định và nghi vấn đợc tạo giống nh cách của câu chủ động.
Tuy nhiên không phải bất cứ câu nào cũng có thể chuyển từ chủ động sang bị động
hoặc ngợc lại. Điều kiện để chuyển một câu chủ động sang câu bị động là câu đó phải có
một transitive verb ( động từ ngoại hớng). Câu có intransitive verb ( động từ nội hớng) thì
không thể chuyển sang câu bị động. Động từ ngoại hớng là động từ cần một tân ngữ trực
tiếp trong khi động từ nội hớng thì không cần một tân ngữ trực tiếp.
Eg: 1) She is making a cake. A cake is being made by her.
Transitive verb
2) They run along the beach every morning.
Intransitive verb
Practice
Vận dụng những kiến thức ở trên , hãy luyện tập bằng cách làm các bài tập sau:
Exercise 1: Chuyển những câu sau sang bị động:

Exercise 2: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau:
1. My wedding ring of yellow and white gold.
a. is made b. is making c. made d. maked
2. If your brother ., he would come.
a. invited b. were invited c. were inviting d. invite
3. Mr. Wilson is as Wilie to his friend.
a. knowed b. knew c. known d. is known
4. References . in the examination room.
a. not are used b. is not used c. didnt used d. are not used
5. Laura in Boston.
a. are born b. were born c. was born d. born
6. My nother is going this house.
a. sold b. to be sold c. to sold d. to sell
7.Theres somebody hehind us . I think we are .
a. being followed b. are followed c. follow d. following
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
5
Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm
8. Have you by a dog?
a. bite b. ever been bit c. ever been bitten d. bit
9.The room is being at the moment.
a. was cleaned b. cleaned c. cleaning d. clean
10. The road to our village . widened next year.
a. is b. will c. can d. will be
Exercise 3: Chọn câu có cùng nghĩa với câu đã cho bằng cách chọn a, b, c hoặc d.
1.Somebody cleans that room everyday.
a. The room every day is cleaned.
b. The room is everyday cleaned.
c. The room is cleaned every day.
d. The room is cleaned by somebody everyday.

8. Somebody is using the computer at the moment.
a. The computer is being used at the moment.
b. The computer at the moment is being used.
c. The computer is being used by somebody at the moment.
d. The computer is used at the moment.
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
6
Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm
9. The bill includes service.
a. Service is included by the bill.
b. Service included in the bill.
c. Service is included in the bill.
d. Service is in the bill.
10. They have changed the date of the meeting.
a. The date of the meeting has been changed.
b. The date of the meeting has been changed by them.
c. The meeting has been changed the date.
d. The date of the meeting has changed.
IV. các dạng đặc biệt của câu bị động.
Việc chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động hoàn toàn tuỳ thuộc vào cấu trúc câu
do đó cách tốt nhất để nắm vững cách chuyển đổi là xem xet nó dới cấp độ các mẫu câu
đã biết.
1.Mẫu câu : S + V + O (C, A)
Trong mẫu câu này tân ngữ có thể là một danh từ, cụm từ hoặc đại từ.
Hãy xét một số ví dụ sau:
Eg: Active: Her mother is cleaning the kitchen.
Passive: The kitchen is being cleaned by her mother.
Eg: They called him Mr. Angry.
He was called Mr. Angry.
Eg: He put the table in the corner.

Passive :
Eg: He told me that you had a new bike.
I was told that you had a new bike.
b. Mẫu câu
Mẫu câu này có hai cách chuyển sang dạng bị động:
- Cách 1 : dùng chủ ngữ giả it
Eg: People think that I am the best student in my class.
It is thought that I am the best student in my class.
- Cách 2 : dùng chủ ngữ của mệnh đề that và sử dụng dạng nguyên mẫu của động từ.
ở ví dụ trên , có cách chuyển thứ hai là:
Eg: I am thought to be the best student in my class.
ở cách chuyển thứ hai , có thể dùng 3 dạng nguyên mẫu của động từ:
1) To- inf: khi hành động xảy ra ở mệnh đề that diễn ra cùng thì hoặc diễn ra sau
hành động ở mệnh đề tờng thuật.
2) nguyên mẫu tiếp diễn: to be ving, khi hành động ở mệnh đề that ở thì tiếp diễn ,
còn hành động ở mệnh đề tờng thuật ở thì đơn giản, cùng bậc.
3)nguyên mẫu hoàn thành: to have done, khi hành động ở mệnh đề that xảy ra tr-
ớc hành động ở mệnh đề tờng thuật.
Eg1: People say that he is a rich man.
He is said to be a rich man.
Eg2: They think that she is living there.
She is thought to be living there.
Eg3: They said that Tom had left home before the weekend.
Tom was said to have left home before the weekend.
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
8
S + V + Oi + that clause.
S (Oi) + be past participle + that clause.
S + V + that + clause.
Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm

7. Cấu trúc :
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
9
Active: V + O + Adjunct
Passive: Let +O + be past participle + Adjunct.
S + V + O + Ving
S + V + O + to + V
S + am/ is/ are + to be + past participle
Hoặc S should be + past participle
S + V + O ( to) + V
Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm
a.
- Khi tân ngữ không cùng đối tợng với chủ ngữ.
Eg : We asked him to do it.
-> He was asked to do it.
- Khi tân ngữ cùng đối tợng với chủ ngữ.
Eg : She would love someone to take her out to dinner.
-> She would love to be taken out to dinner.
b.
- Khi chuyển sang câu bị động chúng ta dùng To-infinitive trừ động từ let.
Eg : We heard him sing this song.
-> He was heard to sing this song.
Nhng : They let us go home.
-> We were let go home.
Hoặc : We were allowed to go home.
8. Cấu trúc
a. Với have.
Eg :
I has him repair my bicycle yesterday.
-> I had my bicycle repaired yesterday.

->
8. Dont do that silly thing again !
->
9. She advised me to sell that house.
->
10. Why didnt they help him?
->.
Exercise I1. Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau:
1. The old lady was .exhausted after the long walk.
a. very b. aboslutely c. pretty d. fairly.
2. The old man is said.all his money to an old peoples home when he died.
a. to leave b. to leaving c. have left d. to have left.
3. Nobody was injured in the accident , ?
a. was there b. was he c. were they d. werent they.
4. Renoirs paintings masterpieces all over the world.
a. had considered b. are considered c. are considering d. consider.
5. He was advisedsinging lessons.
a. take b. taken c. taking d. to take.
6. Youd better get someoneyour living room.
a. redecorate b. redecorated c. to redecorate d. redecorating.
7. When ? In 1928.
a. penicillin was discovered b. did pencillin discoved.
c. was penicillin disscoverd d. did pencillin discover.
8. I dont remember of the decision to change the company policy on
vacations.
a. telling b. being told c. to tell d. to be told.
9. The children to the zoo.
a. were enjoyed taken b. enjoyed being taken
c. were enjoyed taking d. enjoyed taking.
10. A new bike was bought .him on his birthday.

4. Dont let the others see you.
a. Dont let you to be seen.
b. Dont let yourself be seen.
c. You arent to be seen by the others.
d. Both a &c allowed.
5. They say that many people are homeless after the tsunami.
a. They say many people to have been homeless after the tsunami.
b. They say many piople to bbe homeless after the tsunami.
c. Many people are said to have been homeless after the tsunami.
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
12
Trờng THPT Phù Cừ Sáng kiến kinh nghiệm
d. Many people are said to be homeless after the tsunami.
6. They know that the Prime Minister is in favour of the new law.
a. The Prime minister is known to have been in favour of the new law.
b. They know the Prime Minister to be in favour of the new law.
c. The Prime Minister is known to be in favour of the new law.
d. They know the Prime Minister to have been in favour of the new law.
7. They expect that the government will lose the election.
a. The government is expected to have lost the election.
b. The government is expected to lose the election.
c. They expect the government to lose the election.
d. They expect the government have lost election.
8. I didnt realize that somebody was recording our conversation.
a. I didnt realize that our conversation was recorded.
b. I didnt realize that our conversation was being recorded.
c. I didnt realize that our conversation was being recorded by someone.
d. Our conversation wasnt realized to be recorded.
9. They never made us do anything we didnt want to do.
a. We are never made to do anything we didnt want to do.

quá trình giảng dạy.
Xin chân thành cảm ơn!
Phù Cừ, ngày 18 tháng 5 năm 2007
Ngời viết
Trần Anh Dũng
Mục lục

Trang
Phần mở đầu 1
I.Lý do chọn đề tài
II.Mục đích
III.Đối tợng nghiên cứu
IV.Phạm vi nghiên cứu
V.Cơ sở nghiên cứu
Phần nội dung 2- 15
I.Cách dùng câu bị động 2
II.Cấu trúc
III. Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động 4
Practice 6
IV.Các dạng đặc biệt trong câu bị động 9
Practice 13
Phần kết luận 17
Giáo viên Trần Anh Dũng Tổ chính ngoại
14
Trêng THPT Phï Cõ S¸ng kiÕn kinh nghiÖm
Gi¸o viªn TrÇn Anh Dòng Tæ chÝnh ngo¹i
15


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status