CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
!!" !# $
%&'()*+,-./01
/2%3'04'05/2
/6789:%)./;!"
Hỡnh thc thi: Vit t lun
Thi gian: 150 phỳt (khụng k thi gian giao thi)
<=
>?<-<'@A7:BC$
DE#% 7:BC$
Vẽ mô hình OSI và trình bày chức năng của tầng giao vận trong mô
hình OSI.
Câu 2: 7:BC$
Phõn loi v nờu c im, cu to cỏc loi cỏp mng (cỏp xon cp,
cỏp ng trc, cỏp quang).
DEF%F7:BC$
Trỡnh by hin tng mn hỡnh co hai bờn (co thng mộp) chnh dón
ngang cú tỏc dng nhng khụng dón ht .
>?GHF7:BC$
Phn ny do tng Trng t chc thi tt nghip t chn ni dung
a vo thi, vi thi gian lm bi 50 phỳt v s im ca phn t chn
c tớnh 3 im.
DEI%>>>>>>
DEJ%>>>>>>
, ngy . thỏng . nm
:BEKLML789: :7NO9: '0
CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
#
xon vo nhau nhm lm gim nhiu in t gõy ra bi
mụi trng xung quanh v gia chỳng vi nhau.
Cú hai loi cỏp xon:
Cỏp cú bc kim loi (STP): Lp
bc bờn ngoi cú tỏc dng chng nhiu in t, cú
loi mt ụi dõy xon vi nhau v loi nhiu ụi dõy
xon vi nhau.
Cỏp khụng bc kim loi (UTP):
Tính tương tự như STP nhưng kém hơn về khả năng
chống nhiễu và suy hao vì không có vỏ bọc.
STP và UTP có các loại (Category - Cat) thường dùng:
• Loại 1 & 2 (Cat 1 & Cat 2): thường dùng
cho truyền thoại và những đường truyền tốc độ thấp (nhỏ
hơn 4Mb/s).
• Loại 3 (Cat 3): tốc độ truyền dữ liệu khoảng
16 Mb/s , nó là chuẩn cho hầu hết các mạng điện thoại.
• Loại 4 (Cat 4): thích hợp cho đường truyền
20Mb/s.
• Loại 5 (Cat 5): thích hợp cho đường truyền
100Mb/s.
• Loại 6 (Cat 6): thích hợp cho đường truyền
300Mb/s.
Đây là loại cáp rẻ, dễ cài đặt tuy nhiên nó dễ bị ảnh
hưởng của môi trường.
< S7NO9MV !,J7
Có hai đường dây dẫn và có cùng một trục chung,
trong đó một dây dẫn trung tâm (thường là dây đồng
cứng), đường dây còn lại tạo thành đường ống bao xung
quanh dây dẫn trung tâm (có chức năng chống nhiễu).
- Mất lệnh H.Size điều chỉnh kích thước ngang màn hình.
\cOSd:BC9ML%
Đo điện áp B+
- Điện áp B1 sau nguồn là 50V , sau khi qua mạch tăng áp ta thu
được áp B+, bình thường điện áp B+ phải có từ 70V đến 120V tuỳ
theo độ phân giải, độ phân giải càng cao thì áp B+ càng cao.
- Nếu áp B+ = B1 => chứng tỏ mạch REGU không hoạt động .
1đ
0,5đ
0,5đ
Cộng (I) 7đ
I
>P9e,R9M\fOK:`b
1
2
…
Cộng (II) 3đ
Tổng cộng (I + II) 10đ
………, ngày ………. tháng ……. năm ………
:BEKLML789: :7NO9: '0
J