HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ
Câu I:
a) (x;y) = (-1;-2),
è
ç
æ
ø
÷
ö3
2
;
1
2
.
b) m = 1 hoặc m =
19
5
.
Câu II:
a) m =
5
2
.
b) m = ± 3 6 .
Câu III:
a) Với x ³ 0 và x ≠ 1 ta có P =
2-5 x
x+3
a)
$
AEH =
$
AFH = 90
0
Þ
$
AEH +
$
AFH = 180
0
Þ Tứ giác AEHF nội tiếp Þ
$
AFE =
$
AHE Þ
Tứ giác HDCE nội tiếp Þ
$
AHE =
Từ (1) và (2) KA / CF .Tương tự AH/CK nên tứ giác AHCK là hình bình hành.
Lấy A
2
đối xứng với A qua O , vì AA
2
là đường kính nên
$
ACA
2
= 90
0
Mà BH ^ AC Þ BH/CA
2
Chứng minh tương tự BH/BA
2
Þ BHCA
2
là hình bình hành. Þ BC cắt HA
2
tại A’ l
à trung
điểm mỗi đường Þ OA’ là đường trung bình của DAHA
2
Þ OA’ =
1
2
AH. Mà AH là đường
2
(AD - HD).
BC
R
=
1
2
AD.BC-HD.BC
R
=
S
ABC
-S
BHC
RChứng minh tương tự:
DE =
S
ABC
-S
AHB
R
và FD =
S
ABC
-S
đổi) . Dấu bằng xẩy ra khi A là điểm chính giữa cung
#
BC .
Câu V.
Gọi a là số tự nhiên ( 2 £ a £ n !) với
{ }
a=2;3 ;n
và a = kn + h với (1 £ k £ n -2) ; (0 £ h £
n)
Ta có (kn) là ước của n!
h là ước của n!
Þ a = kn + h là ước của £ 2 ước của n!
Với a = kn(n -1) + h với (1 £ k £ n -2) ; (0 £ h £ n(n - 1))
Þ kn(n -1) là ước của n!
h là tổng của £ 2 ước của n!
Þ a là tổng của £ 3 ước n!
Quy nạp đúng đến a = k.n.(n -1) (n - m) + h là ước của £ (m + 2) ước n!
Với ( 1 £ m £ n -3 ; k £ n - m -2 ; 0 £ h £ n(n - 1) (n -m) )
Þ a là ước của £ m + 3 £ n ước n! (đpcm)
HẾT
Trần Mạnh Cường - GV Trường THCS Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc.