Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Long An môn Tin học lớp 12 - Vòng 1, bảng A (có đáp án) - Pdf 29

Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 vòng 1
LONG AN Ngày thi: 06/10/2011
Môn thi: Tin học bảng A
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 180 phút ( không kể phát đề ) .

Tên file chương trình đặt theo từng bài: bai1.pas, bai2.pas, bai3.pas.
Bài 1:(7 điểm) Cho số tự nhiên n>0, ta viết n dưới n dạng n= 5
m
.p với p là số tự nhiên không chia hết
cho 5 và m là số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 0. Ví dụ số tự nhiên n=500 được viết dưới dạng n= 5
3
.4
trong đó m=3, p = 4;
Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào số tự nhiên n
a) Xuất ra màn hình giá trị của m và p.
b) Trong tất cả các số tự nhiên từ 1 đền n được viết dưới dạng nêu trên, xuất ra màn hình con số
tự nhiên lớn nhất mà có m lớn nhất cùng với số m, p của nó.
Bài 2: (7 điểm) Cho mảng một chiều A có n phần tử, phần tử thứ i của mảng A có giá trị là i. Người ta
sắp xếp mảng A thành mảng B theo thứ tự với hai phần tử a, b trong mảng B, a ở trước b khi sô dư của
a chia cho 7 nhỏ hơn số dư của b chia 7. Trong trường hợp hai số dư bằng nhau thì a trước b khi a nhỏ
hơn b.
Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào các số nguyên dương n, m. Phần tử thứ m của mảng A
thành phần tử thứ k của bảng B. Xuất ra màn hình giá trị của k.
Ví dụ: Nhập vào n = 10, m = 9 ta được k=5 vì
Mảng A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Sắp xếp thành mảng B
Mảng B 7 1 8 2 9 3 10 4 5 6
Bài 3: (6 điểm) Cho một bảng ô vuông A gồm n cột, n hàng. Từ ô vuông cột 1, hàng 1 người ta điền
vào mỗi ô vuông đúng một con số tự nhiên bắt đầu từ 1 liên tiếp đến n
2
theo chiều từ trái sang phải và

5
a) Ô vuông hàng i=4, cột j=3 là con số 7.
b) Chỉ số hàng, cột của ô vuông có giá trị h=8 là hàng 4, cột 4.
/
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
1
1
12 1
3
1
4
15
1
6
1
7
1
8
1
9
20
1
6
1
7
1
8
1
9

b)
N Con số M P Điểm
3 3 0 3 0,5
45890 31250 6 2 0,5
312501 312500 7 4 0,5
146484375 146484375 11 3 0,5
Bài 2 : Thử các bộ test
Chương trình chạy và nhập được n, m cho 1 điểm
Giải thuật nhanh 1 điểm
N M K Điểm
15 6 14 1
50 29 12 1
100 99 29 1
270 200 184 1
350 300 343 1
Bài 3: Giải thuật nhanh 1 điểm
N k m i j [i,j] h hàng Cột Điểm
5 10 20 2 3 8 19 4 4 0,5+0,25+0,25
7 16 11 6 4 28 34 7 3 0,5+0,25+0,25
20 15 13 17 16 23 400 15 13 0,5+0,25+0,25
100 50 50 48 48 9798 9999 50 49 0,5+0,25+0,25
200 400 600 121 130 24130 40000 200 200 0,5+0,25+0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status