Mục lục
Mục lục 1
Các tài liệu đã word hóa: 2
THPT Nguyễn Đức Mậu – Nghệ An 3
THPT Nguyễn Đức Mậu – Nghệ An 6
THPT Đức Trí An Giang 7
THCS VÀ THPT MỸ QUÝ - Long An 9
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008 10
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010 11
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011 13
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012 16
THPT 17
THPT 19
THPT 21
THPT Trần Nguyên Hãn 23
TRƯỜNG THPT DUY TÂN 25
Trường THPT Duy Tân ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KỲ 2 NĂM HỌC 2013-2014 27
TRƯỜNG THPT DUY TÂN KONTUM 29
Trường THPT số 2 An Lão Bình Định 31
SỞ GD-ĐT TP 33
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ 34
Các tài liệu đã word hóa:
1. Giáo trình luyện thi đại học của thầy Nguyễn Hồng Khánh 2014 -
2. Giáo trình luyện thi đại học của thầy Bùi Gia Nội - />3. 161 chuyên đề luyện thi đại học của thầy Trần Anh Trung - />4. 41 chuyên đề luyện thi đại học 2014 - của thầy Vũ Đình Hoàng ( )
5. Các chuyên đề luyện thi đại học 2014 của thầy Đặng Việt Hùng
Chương 1: Dao động cơ - />Chương 2: Sóng - />Chương 3: Điện xoay chiều - />Chương 4: Sóng điện từ - />Chương 5: Sóng ánh sáng - />Chương 6: Lượng tử ánh sáng - />Chương 7: Vật lí hạt nhân:
6. 30 đề thi thử của thầy Bùi Gia Nội - />7. 60 đề thi thử của thầy Nguyễn Hồng Khánh
Tập 1: />Tập 2: />Tập 3: />8. 1000 câu trắc nghiệm lí 12 (hs khá giỏi) của thầy Nguyễn Hồng Khánh -
/>9. Bài tập trắc nghiệm lí 12 của thầy Nguyễn Hồng Khánh - />10. 847 câu trắc nghiệm lý thuyết của Trần Nghĩa Hà - />11. 10 đề thi thử 2014 của thầy Trần Quốc Lâm -
12. Trắc nghiệm hay và khó của Nguyễn Thế Thành - />13. 20 đề cần làm trong tháng 6 – 2014 của thầy Nguyễn Hồng Khánh -
T T
C.
=
pV
haèng soá
T
D.
=
TV
haèng soá
p
Câu 5. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v
0
= 10m/s. Bỏ qua sức cản
của không khí. Cho g = 10m/s
2
. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:
A. 10m B. 15m C. 20m D. 5m.
Câu 6. Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi
xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?
A. động năng tăng B. thế năng giảm C. cơ năng không đổi D. cơ năng cực đại tại N
Câu 7. Chọn câu Đúng. v giảm 1/2, m tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
A. giảm 2 lần B. không đổi C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần.
Câu 8. Đơn vị công suất là:
A. kg.m
2
/s
2
B.
xo bằng
A. 300N/m B. 400N/m C. 500N/m D. 200N/m
Câu 14. Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất.
Bỏ qua sức cản của không khí. Công suất trung bình trong 1,2s và công suất tức thời sau 1,2 s là:
A. 230,5W và 115,25W B. 115,25W và 230,5W
C. 230,5W và 230,5W D. 115,25W và 115,25W
Câu 15. Chọn câu đúng:
A. Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một lực về phía sau.
B. Trong hệ kín, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động
theo hướng ngược lại.
C. Trong hệ kín khi đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại
chuyển động theo hướng ngược lại.
D. Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này thì một vật chuyển động về
phía ngược lại.
Câu 16. Công là đại lượng:
A. Véc tơ, có thể âm hoặc dương. B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. Vô hướng, có thể âm hoặc dương D. Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không
Câu 17. Chọn câu sai :
A. Khi nhảy từ trên cao xuống nền đất rất cứng, người đó phải khuỵu chân lúc chạm đất.
B. Khi vật có động lượng lớn, muốn giảm động lượng của vật xuống đến không phải kéo dài thời
gian vì lúc đó lực do vật gây ra rất lớn, nên phải làm cho gia tốc chuyển động của vật giảm từ từ có
nghĩa là ta phải kéo dài thời gian. Cùng tượng tự: không thể thay đổi vận tốc vật một cách đột ngột.
C. Có thể thay đổi vận tốc một các nhanh chóng bằng cách giảm thời gian tác dụng lực, và tăng
cường độ tác dụng lực
D. Trong đá bóng, khi thủ môn bắt một quả bóng sút rất căng, người đó phải làm động tác kéo dài
thời gian bóng chạm tay mình (thu bóng vào bụng).
Câu 18. Một vật được ném từ mặt đất với vận tốc 10m/s hướng chếch lên phía trên,
với các góc ném lầm lượt là 30
0
và 60
1
= v
2
= 10m/s; hướng v
1
chếch xuống 30
0
, v
2
chếch xuống 60
0
.
D. v
1
= v
2
= 10m/s; hướng v
1
chếch xuống 60
0
, v
2
chếch xuống 30
0
.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai: Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi:
A. Có dạng biểu thức khác nhau.
B. Cùng là một dạng năng lượng.
C. Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.
D. Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.
Câu 1. Trong các phương trình sau: phương trình nào là phương trình Cla-pê-rôn-Men-đê-lê- ép?
A.
pVT R
m
µ
=
B.
pV R
T m
µ
=
C.
m
pVT R
µ
=
D.
pV m
R
T
µ
=
Câu 2. Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40cm
3
khí H
2
ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ
27
oC
.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0
C. Công có sinh ra và là công của trọng lực D. Công có sinh ra và do lực cản của không khí.
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. N.s. B. N.m C. J D. Kg.m2/s2
Câu 8. Câu 8. Véc tơ động lượng là véc tơ:
A. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc B. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
C. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc
α
bất kỳ.
Câu 9. Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt ?
A. V ~
p
1
B.
constV.p
=
C. p ~
V
1
D. V ~ T
Câu 10. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình
chuyển động của vật thì:
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
Câu 11. Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của lực tác dụng và vận tốc B. Thương số của công và vận tốc
C. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực D. Tích của công và thời gian thực hiện công
Câu 12. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng
của vật sẽ:
2
3m
Câu 16. Câu 16. Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động
với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là:
A. 129,6 kJ B. 1 kJ C. 0 J D.10 kJ
Câu 17. Chọn câu Sai:
A. W
đh
= kx
2
.
B. W
đh
=
2
kx
2
C. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí các phần và độ cứng của vật đàn hồi.
D. Thế năng đàn hồi không phụ thuộc vào chiều biến dạng.
Câu 18. Một lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất lên
đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khí là:
A. 16 lít. B. 12 lít. C. 8 lít. D. 4 lít.
Câu 19. Câu 19. Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so
với mặt đất. Cho g = 10m/s
2
. Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng:
A. 48 J B. 32 J C. 16 J D. 24 J.
Câu 20. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20
oC
và áp suất 2atm.
B. Công của lực phát động dương vì 90
0
> α > 0
0
.
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Công của lực cản âm vì 90
0
< α < 180
0
.
Câu 25. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v
0
=
10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s
2
. Ở độ cao nào thế năng bằng động năng ?. Bằng 4
lần động năng ?.
A. 5m; 3m B. 2,5m; 4m C. 2m; 4m D. 10m; 2m
THPT Đức Trí An Giang
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng
A. kg.m/s B. m/s C. kg/s D. kg/m.s
Câu 2. Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một
góc
α
. Công thức tính công cơ học của vật là
A.
. . osA F S c
α
m v=
ñ
D.
W 2 .m v=
ñ
Câu 4. Chọn câu sai:Động năng của vật là dạng năng lượng vật có được do
A. Vật đang đứng yên B. Vật chuyển động thẳng
C. Vật chuyển động nhanh D. Vật chuyển động chậm
Câu 5. Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:
A. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m
2
.
B. Là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái đất
C. Phụ thuộc vào độ cao của vật so với Trái đất
D. Được xác định bằng biểu thức W
t
= mgz
Câu 6. Một con lắc lò xo có độ cứng K=200 N/m, treo thẳng đứng gắn một vật nặng vào lò xo làm nó
giãn ra một đoạn
0.05( )l m∆ =
, Tìm thế năng đàn hồi của vật
A. 0,25 (J) B. 5 (J) C. 10 (J) D. 0,5 (J)
Câu 7. Điền từ vào chổ trống: Định luật bảo toàn cơ năng trọng trường. Khi một vật chuyển động
trong trọng trường, cơ năng của vật được bảo toàn khi vật
A. Chỉ chịu tác dụng trọng lực B. Chịu tác dụng của trọng lực
C. Chịu tác dụng lực đàn hồi D. Chịu tác dụng của lực cản
Câu 8. Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trường
A.
2
1
0,05l m∆ =
vận tốc v
0
= 2 m/s
A. 1,25 (J) B. 11 (J) C. 1 (J) D. 1, 5 (J)
Câu 11. Điền từ vào chổ trống: “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ……….
chỉ tương tác khi ……….gọi là khí lí tưởng “
A. chất điểm, va chạm B. chất điểm, hút nhau
C. nguyên tử, hút nhau D. nguyên tử, va chạm
Câu 12. Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt ?
A. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, áp suất và thể tích là một hằng số.
C. Trong quá trình đẳng tích của một khối khí xác định, tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
D. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?
A. p
1
V
1
= p
2
V
2
. B.
2
2
1
1
V
p
T
2
C.
V
P
= hằng số D.
T
V
=hằng số
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
Câu 18. Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm.
Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:
A. 4 atm B. 1 atm C. 2 atm D. 3 atm
Câu 19. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
A.
1 1 2 2
1 2
PV PV
T T
=
B.
V
PT
= hằng số C.
P
VT
= hằng số D.
2
m/s
2
.
a) Tính cơ năng của vật
b) Tính vận tốc của vật khi chạm đất
c) Tính độ cao của vật tại đó động năng gấp 1,5 lần thế năng
THCS VÀ THPT MỸ QUÝ - Long An
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Câu 1. Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng áp là
A. đường thẳng song song trục OV. B. đường thẳng song song trục Op.
C. đường cong hypebol. D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
Câu 2. Một vòng kim loại có bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10
-2
N tiếp xúc với dung dịch xà
phòng có suất căng bề mặt là 40.10
-3
N/m. Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải cần một lực nhỏ
nhất là bao nhiêu ?
A. 0,3016 N B. 6,4.10
-2
N C. 3,66.10
-2
N D. 0,094 N
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Các thông số trạng thái của một lượng khí là
A. Thể tích, khối lượng và áp suất. B. Thể tích, nhiệt độ và số phân tử.
C. Áp suất, nhiệt độ và khối lượng. D. Thể tích, nhiệt độ và áp suất.
Câu 4. Vật khối lượng 0,4kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s động lượng vật có giá trị
A. 0,24 kg.m/s B. 24 kg.m/s C. 24000 kg.m/s D. 6,67 kg.m/s
Câu 5. Thả rơi tự do một vật. Vận tốc của vật lúc bắt đầu chạm đất là 16 m/s. Lấy g = 10 m/s
2
Câu 9. Chọn biểu thức đúng
A. p
1
V
2
= p
2
V
1
B.
p
1
T
1
= p
2
T
2
C. p/V = hằng số D. V
1
t
2
= V
2
t
1
Câu 10. Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kgđộ ở nhiệt
độ 120
0
C
Câu 12. Động năng của một vật sẽ giảm khi
A. vận tốc của vật không đổi B. vận tốc của vật tăng
C. vận tốc của vật giảm D. khối lượng của vật tăng.
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1 ( 2,5 điểm )
a) Phát biểu và viết biểu thức của định luật Sác – lơ.
b) Hệ cô lập là gì ? Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật bảo toàn động lượng trong hệ
cô lập.
Câu 2 ( 2,5 điểm) Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số
trạng thái của lượng khí này có áp suất là 2 atm, thể tích là 15 lít, nhiệt độ là 27
0
C.
a) Khi giữ cho nhiệt độ khối khí không đổi, nén pittông đến thể tích 6 lít thì áp suất của khối khí là
bao nhiêu ?
b) Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Hỏi nhiệt độ của
khối khí là bao nhiêu
0
C ?
Câu 3 ( 2,0 điểm ) Một vật được ném từ mặt đất lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 10
m/s. Bỏ qua mọi lực cản của môi trường và lấy g = 10 m/s
2
. Khi vật lên đến độ cao bằng 2/3 độ cao cực
đại so với nơi ném thì vật có vận tốc bằng bao nhiêu ?
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng m của vật không đổi nhưng vận tốc
tăng gấp hai lần?
A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Tăng 6 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 2. Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 2 m/s thì động năng của vật là
Câu 12. Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 2.10
5
Pa. Hỏi phải
đung nóng bình đến nhiệt độ bao nhiêu °C để áp suất khí là 3.10
5
Pa.
A. 127°C B. 157°C C. 147°C D. 117°C
Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác lơ?
A.
p
t
= hằng số B.
1 2
2 1
p T
p T
=
C. p ~ T D.
1 2
1 2
p p
T T
=
Câu 14. Ở nhiệt độ 300°C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích khí đó ở
450°C là bao nhiêu nếu áp suất khí không đổi.
A. 12,6 lít B. 7,9 m³ C. 7,9 lít D. 1,26 lít
Câu 15. Một thước thép ở 20°C có đọ dài là 1000 mm. Khi nhiệt độ tăng đến 40°C,
thước thép này dài thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép là α = 12.10
–6
K
r r
B.
p F. t= ∆
r r
C.
p 2mv=
r r
D.
p mv=
r r
Câu 20. Thế năng của một vật có giá trị
A. luôn dương B. luôn âm
C. phụ thuộc việc chọn gốc thế năng D. luôn khác không
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1: Một vật khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 20 m xuống đất. Lấy g = 10 m/s². Chọn mốc
thế năng tại mặt đất.
a. Tính công của trọng lực tác dụng vào vật.
b. Tính vận tốc của vật khi chạm đất.
c. Tính cơ năng của vật khi vật rơi.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 16 lít khí hidro ở áp suất 9,117.10
4
Pa và nhiệt
độ 27°C.
a. Tính thể tích lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 1,013.10
5
Pa và nhiệt độ 0°C)
b. Tính khối lượng khí hidro nói trên biết ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích mol khí là 22,4 lít/mol và khí
hidro có khối lượng mol là 2 g/mol.
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
T
= const. D. pV ~ T.
Câu 7. Một vật đứng yên, có thể có
A. vận tốc. B. động năng. C. động lượng. D. thế năng.
Câu 8. Công là đại lượng
A. vô hướng có thể âm hoặc dương.
B. vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. vector có thể âm hoặc dương.
D. vector có thể âm, dương hoặc bằng không.
Câu 9. Hệ thức ΔU = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học áp dụng cho quá trình
A. đẳng áp. B. đẳng áp, đẳng tích, hoặc đẳng nhiệt.
C. đẳng tích. D. đẳng nhiệt.
Câu 10. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác lơ?
A.
1 2
1 2
p p
T T
=
B.
p
V
T
=
C. p.T = V D.
1 2
2 1
p T
p T
=
A. Q < 0 và A < 0 B. Q > 0 và A > 0 C. Q > 0 và A < 0 D. Q < 0 và A > 0
Phần tự luận: (4,0 điểm)
Học sinh chỉ chọn một trong hai phần
Phần A:
Câu 1a. Một vật khối lượng m = 200 g rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h
o
= 9m. Lấy g = 10 m/s².
a. Tính cơ năng và vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất
b. Tại vị trí cách mặt đất bao nhiêu thì thế năng bằng ba lần động năng.
Câu 2a. Cho hệ gồm hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng 1 kg chuyển động ngược hướng với nhau.
Vận tốc của vật thứ nhất là 5 m/s, vận tốc vật thứ hai là 3 m/s.
a. Tìm tổng động lượng của hệ.
b. Sau đó hai vật va chạm và dính lại với nhau và cùng chuyển động với vận tốc v theo phương cũ. Tính
v.
Phần B
Câu 1b. Một lượng khí xác định được nén đẳng nhiệt sao cho thể tích giảm đi 3 lần, áp suất tăng thêm 3
atm. Tìm áp suất ban đầu của khí đó.
Câu 2b. Khi tăng nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lý tưởng lên 2 lần thì áp suất của nó tăng 25%.
Hỏi thể tích của khí tăng hay giảm bao nhiêu lần?
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Trường hợp nào sau đây liên quan đến hiện tượng mao dẫn?
A. Chiếc kim có thể nổi trên mặt nước. B. Giấy thấm hút nước.
C. Giọt nước đọng trên lá sen. D. Nước chảy trong ống lên các nhà cao tầng.
Câu 2. Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật là một đại lượng vector.
B. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
C. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về động năng?
1
V
2
= p
2
V
1
. D. pV = T.
Câu 9. Trong quá trình đẳng áp của một khối khí nhất định, nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối của khối khí
lên 3 lần thì thể tích khối khí
A. tăng lên 3 lần B. tăng lên 6 lần C. giảm đi 3 lần D. không thay đổi
Câu 10. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. B. C. D.
Câu 11. : Một vật nhỏ được thả rơi tự do từ trên cao xuống đất thì
A. động năng giảm, thế năng tăng nhưng cơ năng thì không đổi.
B. động năng giảm, thế năng giảm nhưng cơ năng thì không đổi.
C. động năng tăng, thế năng giảm nhưng cơ năng thì không đổi.
D. động năng tăng, thế năng tăng nhưng cơ năng thì không đổi.
Câu 12. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh, biết khí truyền
ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. –80 J. B. 80 J. C. 20 J. D. 120 J.
Câu 13. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần thì động năng
của vật sẽ
A. không thay đổi B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2 lần
Câu 14. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động
lực học?
A. A + Q = 0 B. ΔU = Q C. ΔU = A + Q D. ΔU = A
Câu 15. Đặc điểm và tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. có dạng hình học xác định. B. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. có cấu trúc tinh thể. D. có tính dị hướng.
b. Sau khi rơi bao lâu và ở độ cao bao nhiêu thì vật có động năng là 50 J.
B. PHẦN RIÊNG
Phần dàng cho chương trình chuẩn
Câu 2a: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm³ hỗ hợp khí dưới áp suất 1 at và nhiệt độ
47°C. Pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm³ và áp suất tăng lên đến 15 at.
Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.
Phần dành cho chương trình nâng cao
T
p
V
p
V
p
T
V
Câu 2b: Tiết diện ngang tại một vị trí của ống nằm ngang bằng 10 cm², tại một vị trí thứ hai bằng 5 cm².
Vận tốc nước tại vị trí đầu là 5 m/s, áp suất tại vị trí sau bằng 2.10
5
N/m².
a. Tìm vận tốc của dòng nước tại vị trí thứ hai.
b. Tìm áp suất nước tại vị trí đầu.
Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³.
SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu, 6 điểm)
Câu 1. Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng một vật m = 1000 kg
chuyển động đều lên độ cao h = 30m. Lấy g = 10 m/s². Thời gian thực hiện công việc đó là
A. 15s. B. 20s. C. 10s. D. 5s.
Câu 2. Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào
A. khối lượng của chất lỏng B. diện tích mặt thoáng
C. áp suất bề mặt của chất lỏng D. nhiệt độ
C. gia tốc của vật tăng gấp đôi. D. động năng của vật tăng gấp đôi.
Câu 11. Khí lý tưởng là khí có các phân tử
A. chỉ tuân theo gần đúng các định luật về chất khí.
B. hút nhau khi khoảng cách giữa chúng lớn hơn kích thước phân tử.
C. chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D. đẩy nhau khi khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn kích thước phân tử.
Câu 12. Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động
A. nhanh dần đều B. chậm dần đều C. biến đổi đều D. thẳng đều
Câu 13. Cho khối khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)
như đồ thị hình bên. Khi đó hệ thức nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học có dạng
A. ΔU = Q + A B. A = –Q
C. ΔU = A D. ΔU = Q
Câu 14. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan tới hiện
tượng mao dẫn?
A. Giấy thấm hút mực.
B. Bấc đèn hút dầu.
C. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc.
D. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.
Câu 15. Nột năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
p
V
(1)
(2)
B. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
C. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 16. Một vật nằm yên có thể có
A. thế năng. B. vận tốc. C. động năng. D. động lượng.
Câu 17. Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc dài 10 m,
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ
1
v
đến
2
v
thì công của ngoại lực
tác dụng được tính bằng biểu thức nào ?
A.
12
vmvmA
−=
B.
12
mvmvA −=
C.
2
v.m
2
v.m
A
2
1
2
2
−=
W
Câu 4. Một lò xo có độ cứng k = 50N/m có một đầu buộc vào một vật có khối lượng m = 1kg nằm
trên mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo cho lò xo giãn 4cm, vận tốc của vật ở vị trí lò xo nén
1cm là:
A. 25cm/s B. 15cm/s C. 21cm/s D. 35cm/s
T
p
V
p
V
p
T
V
T (K)
V (l) 3 2
1
Câu 5. Một quả bóng có dung tích 1,2 lít không đổi, ban đầu không chứa khí. Dùng một cái bơm để
bơm không khí ở áp suất 1at vào bóng. Mỗi lần bơm được 30cm
3
không khí. Cho nhiệt độ không đổi.
Hỏi sau bao nhiêu lần bơm, áp suất không khí trong quả bóng tăng 1,5 lần.
A. 40 lần B. 50 lần C. 60 lần D. 70 lần
Câu 6. Một lò xo có độ cứng k = 50N/m có một đầu buộc vào một vật có khối lượng m = 1kg nằm
trên mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo cho lò xo giãn 5cm, động năng của vật ở vị trí cân
bằng là:
A. 0,0625J B. 6,25J C. 2,5J D. 0,025J
Câu 7. Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay với vận tốc 720 km/h. Động lượng của máy bay
là:
A. 1152.10
3
2
= 100 m/s;
2
v
hợp với
1
v
một góc 120
o
C. v
1
= 100 m/s; v
2
= 200 m/s;
2
v
hợp với
1
v
một góc 60
o
.
D. v
1
= 400 m/s; v
2
A. Lực kéo của động cơ sinh công dương
B. Lực ma sát sinh công âm
C. Trọng lực sinh công âm
D. Phản lực pháp tuyến sinh công âm
Câu 12. Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.10
5
Pa và nhiệt độ
50
0
C. Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.10
5
Pa. Nhiệt độ của khí cuối quá
trình nén là
A. 292
0
C B. 190
0
C C. 565
0
C D. 87,5
0
C
Câu 13. Treo một vật khối lượng 100g vào một lò xo thẳng đứng thì lò xo giãn
2,5cm. Tại vị trí cân bằng truyền cho vật một vận tốc 0,2m/s. Lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất
là:
A. 1,4N B. 0,8N C. 1,0N D. 4N
Câu 14. Ném một vật có khối lượng m từ độ cao h theo phương thẳng đứng xuống
dưới. khi chạm đất vật nảy trở lên tới độ cao H = 2h. Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất. Vận tốc
ném ban đầu phải có giá trị bao nhiêu ?
A.
B. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0 D. Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0
Câu 21. Một lò xo có chiều dài l
1
= 26cm khi treo vật m
1
= 100g và có chiều dài l
2
=
29cm khi treo vật m
2
= 400g. Lấy g = 10m/s
2
. Khi lò xo dãn ra từ 26cm đến 29cm, lực đàn hồi đã thực
hiện một công là:
A. -0,045J B. -750J C. 450J D. -0,075J
Câu 22. Một vật có khối lượng 0,5 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc
10m/s. Lấy g=10m/s
2
. Bỏ qua sức cản. Hỏi khi vật đi được quãng đường 6m thì động năng của vật có
giá trị bằng bao nhiêu?
A. 7J B. 6J C. 5J D. 8J
Câu 23. KWh là đơn vị tính:
A. vận tốc B. Công suất C. Áp suất D. Công
Câu 24. Một ô tô chạy đều trên đường nằm ngang với vận tốc 54km/h. Công suất
của động cơ là 72kW. Lực phát động của động cơ là:
A. 4800N B. 4500N C. 480N D. 4200N
Câu 25. Phát biểu nào sau đây về áp suất chất lỏng là đúng:
A. Áp suất tĩnh ở độ sâu h bằng áp suất khí quyển
B. Áp suất tĩnh ở độ sâu h nhỏ hơn áp suất khí quyển
C. Áp suất tĩnh ở độ sâu h lớn hơn áp suất khí quyển
D. Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn.
Câu 5. Một vật sinh công dương khi
A. Vật chuyển động nhanh dần đều B. Vật chuyển động chậm dần đều
C. Vật chuyển động tròn đều D. Vật chuyển động thẳng đều
Câu 6. Công suất là đại lượng là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của công và thời gian thực hiện công
B. Tích của lực tác dụng và vận tốc
C. Thương số của công và vận tốc
B. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực
Câu 7. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động
của vật thì
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
Câu 8. Nếu khối lượng của một vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động
năng của vật sẽ:
A. Tăng 2 lần B. Không đổi C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần
Câu 9. Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm của trục tọa độ với vận tốc 43,2km/h.
Động lượng của vật là:
A. -21,6 kgm/s B. 6 kgm/s C. 6 kgm/s D. 21,6 kgm/s
Câu 10. Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động nằm ngang với tốc độ 5 m/s
thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy trở lại với tốc độ 2 m/s. Độ thay đổi động lượng của nó là:
A. 4,9 kg.m/s B. 1,1 kg.m/s C. 3,5 kg.m/s D. 2,45 kg.m/s
Câu 11. Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h; Động năng của ôtô là:
A. 20000 J B. 200000 J C. 40000 J D. 14400J
Câu 12. Công suất của một người kéo một thùng nước khối lượng 10kg chuyển
động đều từ giếng có độ
sâu 10m lên trong thời gian 0,5 phút là:
A. 33,3W B. 3,33W C. 333W D. 33,3 kW
Câu 20. Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình: đẳng áp, đẳng
nhiệt, đẳng tích của một khối khí lí tưởng xác định:
A. pV = const B. p/T = const C. V/T = const D. pV/T = const
Câu 21. Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường
A. thẳng song song với trục hoành. B. hypebol.
C. thẳng song song với trục tung. D. thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
Câu 22. Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít, áp suất khí
tăng lên mấy lần?
A. 4 lần; B. 3 lần;
C. 2 lần; D. Áp suất vẫn không đổi
Câu 23. Trong một bình kín chứa khí ở nhịêt độ 27
0
C và áp suất 2atm, khi đun nóng
đẳng tích khí trong bình lên đến 87
0
C thì áp suất khí lúc đó là:
A. 24atm B. 2atm C. 2,4atm D. 0,24atm
Câu 24. Một khối khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 1at, nhiệt độ 57
0
C và thể tích
150cm
3
. khi pittông nén khí đến 30cm
3
và áp suất là 10at thì nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
A. 333
0
C B. 285
0
C C. 387
=2atm, t
2
=527
o
C
C. p
2
=1atm, t
2
=327
o
C D. p
2
=3,2atm, t
2
=367
o
C
Câu 3. Cho căn phòng có thể tích 60m
3
, người ta tăng nhiệt độ phòng từ T
1
=280K đến T
2
=300K ở
cùng áp suất 1atm. Cho biết khối lượng mol của khí là 28,73g/mol. Tính khối lượng khí thoát ra khỏi
căn phòng?
A. 4kg B. 5kg C. 3kg D. 8kg
Câu 4. Định luật Bôilơ- Mariốt miêu tả quá trình nào sau đây?
A. Đẳng áp B. Quá trình biến đổi trạng thái bất kì
trong các trạng thái sau trạng thái nào là của chất khí nói trên?
A. p
2
=4atm, V
2
=4l B. p
2
=8atm, V
2
=2l C. p
2
=6atm, V
2
=3l D. p
2
=6atm, V
2
=
4
3
l
Câu 9. Cho 1 khối khí lí tưởng trạng thái ban đầu là p
o
=1 atm, V
o
=8l, T
o
=273K. Biến đổi đẳng nhiệt
tới trạng thái có áp suất p
1
5
Pa, 273K là:
A. 2,65.10
22
B. 6,65.10
22
C. 6,65.10
24
D. 2,65.10
20
Câu 14. Các tính chất sau đây, tính chất nào không phải của khí lý tưởng
A. Có khối lượng riêng nhỏ
B. Giữa các phân tử có tương tác đẩy và tương tác hút
C. Dễ nén
D. Bành trướng
Câu 15. Cho một khí biến đổi đẳng áp từ trạng thái có V
1
=8l; T
1
=273K đến trạng
thái có nhiệt độ 546
o
C. Thể tích V
2
của chất khí đó là:
A. 16l B. 12l C. 32l D. 24l
Câu 16. Cho 1 khí lí tưởng có trạng thái ban đầu p
1
=1atm, V
1
C thành T
2
=367
o
C, thể tích V
1
=1,8l thành V
2
=0,3l vậy áp suất sẽ biến đổi thành bao
nhiêu Pa biết ban đầu p
1
=100kPa?
A. 2400kPa B. 1200kPa C. 7200kPa D. 120kPa
Câu 20. Cho một khối khí có trạng thái ban đầu p
1
=1atm, V
1
=4l, T
1
=273K biến đổi
trạng thái: Đẳng tích tới áp suất p
2
=2atm; sau đó đẳng nhiệt tới áp suất p
3
=4atm. Hỏi thể tích và nhiệt độ
cuối cùng của chất khí đó?
A. 3l; 546K B. 5l; 546K C. 2l; 546K D. 4l; 546K
Câu 21. Cho một khối khí được chứa trong một bình có thể tích không đổi V từ
trạng thái 1 có áp suất p
1
1 2
2
1
p (t +273)
p =
t +273
Câu 22. Cho một chất khí biến đổi đẳng áp như sau: Đẳng tích từ trạng thái 1 đến
trạng thái 2; đẳng nhiệt từ trạng thái 2 đến trạng thái 3; đẳng áp từ trạng thái 3 đến trạng thái 1. Hình
nào dưới đây mô tả đúng quá trình trên?
A. B. C. D.
Câu 23. Nội dung thuyết động học phân tử chất khí nói về những tính chất nào sau
đây của chất khí?
A. Phân tử của chất khí, chuyển động nhiệt của phân tử chất khí, áp suất chuất khí
B. Thành phần cấu tạo phân tử, chuyển động nhiệt, năng lượng liên kết
C. Năng lượng phân tử, chuyển động nhiệt của phân tử, áp suất của chất khí
D. Nội năng phân tử, năng lượng liên kết, va chạm của các phân tử với nhau và với thành bình
Câu 24. Ở độ cao 10km cách mặt đất áp suất không khí chỉ còn khoảng 30,6kPa, còn
nhiệt độ là 230K. Biết khối lượng mol của không khí là 28,8g/mol. Tính khối lượng riêng của không
khí ở độ cao đó?
A. 0,46 kg/m
3
B. 0,32kg/m
3
C. 0,23kg/m
3
D. 0,64kg/m
3
Câu 25. Cho 22,4l khí ở điều kiện 2atm và 546K biến đổi tới trạng thái có nhiệt độ
T=300K và áp suất p=4atm. Số mol và thể tích của khối khí ở điều kiện đó là:
A. 2mol và 3,23l B. 2mol và 8,23l C. 1mol và 6,15l D. 1mol và 4,16l
-3
m D.
l
∆
= 4,5. 10
-5
m
Câu 3. Khi khối lượng tăng 2, vận tốc giảm 2 thì động năng của vật sẽ:
A. Tăng gấp 2 B. Giảm một nửa C. Giảm 4 lần D. Không đổi
Câu 4. Chọn câu đúng: Trong các khí: H
2
, He, O
2
và N
2
A. Khối lượng phân tử của O
2
lớn nhất trong đó.
B. Khối lượng phân tử của các khí đó đều bằng nhau.
C. Khối lượng phân tử của N
2
lớn nhất trong đó.
D. Khối lượng phân tử của He nhỏ nhất trong đó.
Câu 5. Khi một vật chuyển dđộng có vận tốc tức thời biến thiên từ
1
v
đến
2
v
cân bằng kéo con lắc cho dây treo hợp góc 60
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Tính cơ năng
toàn phần của con lắc, g=10m/s
2
(bỏ qua lực cản)
A. 0,65J B. 1,3J C. 0,88J D. 0,44J
Câu 7. Có một lượng khí đựng trong bình.Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của
bình giảm 2lần,còn nhiệt độ thì tăng 2 lần?
A. áp suất tăng gấp đôi B. áp suất không đổi
C. áp suất tăng gấp 4 lần D. áp suất giảm 6 lần
Câu 8. Một vật trượt trên lên mặt phẳng nghiêng có ma sát,sau khi lên tới điểm cao nhất,nó trượt
xuống vị trí ban đầu.Như vậy trong quá trình chuyển động trên:
A. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0
O
V
p
1
3
2
O
V
p
1
2
3
O
T
p
1
Câu 11. Một cốc nhôm có khối lượng 100g chứa 300 g nước ở nhiệt độ 20
0
C. Người
ta thả vào cốc nước một chiếc thìa bằng đồng có khối lượng 75 g vừa được vớt ra từ một nồi nước sôi ở
100
0
C. Bỏ qua các hao phí nhiệt ra ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.độ, của đồng là 380
J/kg.độ và của nước là 4,19.10
3
J/kg.độ. Nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt là:
A. 21,7
0
C B. 23,6
0
C C. 20,5
0
C D. 25,4
0
C
Câu 12. Một động cơ nhiệt làm việc sau một thời gian thì tác nhân đã nhận từ nguồn
nóng nhiệt lượng Q
1
= 2,5.10
6
J, truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q
2
= 1,75.10
6
J. Hãy tính hiệu suất
thực của động cơ nhiệt:
A. 0,2m/s B. 0,447m/s C. 1,41m/s D. 0,22m/s
Câu 20. Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 6m trong khoảng
thời gian 2 phút. Lấy g=10m/s
2
. Công suất trung bình của lực kéo bằng:
A. 7,5W B. 4W C. 6,25W D. 5W
Câu 21. Ba vật có khối lượng khác nhau m
1
, m
2
và m
3
(m
3
< m
2
< m
1
), có cùng độ
cao trong trọng trường. So sánh thế năng của ba vật:
A. Thế năng vật có khối lượng m
3
lớn hơn. B. Thế năng vật có khối lượng m
1
lớn hơn.
C. Thế năng ba vật bằng nhau. D. Thế năng vật có khối lượng m
2
lớn hơn.
Câu 22. Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi
nhiệt độ của khí không đổi và áp suất của khí quyền là 1atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí
1
= 4 m/s, vận tốc của vật (2) có độ lớn v
2
= 2 m/s. Khi vec-tơ vận tốc của hai vật ngược hướng với
nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là
A. 8 kg.m/s. B. 4 kg.m/s C. 2 kg.m/s D. 6 kg.m/s
Câu 28. Một vật được ném thẳng đứng lên cao với v=6m/s, g=10m/s
2
(bỏ qua sức
cản). ở vị trí nào vật có động năng = thế năng:
A. h=0,6m B. h=1,8m C. h=3,2m D. h=0,9m
Câu 29. Khi con lắc đơn về đến vị trí cân bằng:
A. Cơ năng bằng không. B. Thế năng bằng động năng.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại. D. Động năng đạt giá trị cực đại.
Câu 30. Một viên đạn khối lượng m = 20g bay ngang với vận tốc v
1
= 300m/s xuyên
vào tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v
2
= 100m/s. Độ lớn lực cản trung bình
của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:
A. 16.10
3
N. B. - 8.10
3
N. C. -16.10
3
N. D. - 4.10
3
N.
. D.
lkW
t
∆−= .
2
1
.
Câu 5. Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm. B. vận tốc của vật v = const.
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 6. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8
m/s
2
). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A. 5,0 kg.m/s. B. 4,9 kg. m/s. C. 10 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s.