PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS ĐỖ ĐỘNG
Họ và tên : Phạm Thị Tuyết Lan
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013 – 2014
M«n thi: VẬT LÝ
Thêi gian: 150 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
Bài 1: (7 điểm )
1. Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20 Ω. Dây điện trở cảu nó là dây hợp kim
nicrôm có tiết diện 0,5mm
2
,
điện trở xuất bằng 10
-6
Ωm được quấn đều xung quanh một lõi
sứ hình trụ đường kính 1,6 cm. Tính số vòng dây của biến trở này ?
2. Biến trở trên được mắc vào mạch điện M C N
(hình 1) sao cho con chạy C có chính giữa
của biến trở. Biết U
o
= 30V không đổi,
R
0
= 50 Ω; điện trở Ampe kế và dây nối nhỏ
không đáng kể, điện trở vôn kế vô cùng lớn.
a. Tính số chỉ của Ampe kế và Vôn kế ?
b. Dịch chuyển con chạy C dần về phía N.
Hỏi số chỉ các dụng cụ thay đổi như thế nào ?
U
0
(Hình 1)
Cho mạch điện như hình 3. R
4
M Đ
2
A
+ -
B
K
Đ
1
R
3
N
Hình 3
V
A
A
Đèn Đ
1
ghi 6V - 3W; đèn Đ
2
ghi 6V - 6W; R
3
= 6 Ω điện trở của Ampe kế và dây nối
không đáng kể. Ban đầu khóa K đang mở. Đặt vào A,B một hiệu điện thế không đổi U
AB
thì thấy cả hai đền đều sáng bình thường.
(m) ( 1đ)
+ Số vòng quấn trên lõi sứ:
200
05,0
10
===
C
l
n
( vòng) ( 1đ)
2. ( 4 điểm)
a) ( 3 đ)
+ Phần điện trở của biến trở tham gia vào mạch điện là.
Ω== 10
2
MN
MC
R
R
. Amphe kế đo I
m
; Vôn kế U
Ro.
( 0,75đ)
+ Vì R
a
≈ 0 ; R
v
= ∞ nên : R
MC
tăng.
R
MC
tăng mà R
0
const R
tđ
tăng.
R
tđ
tăng mà U
0
const I
m
giảm hay số chỉ Ampekế giảm dần.
I
m
giảm mà R
0
const U
v
giảm hay số chỉ vôn kế giảm dần.
Bài 2 ( 6điểm)
a. ( 3điểm)
+ Nhiệt lượng tỏa ra của bình nhôm và nước 20
0
C. ( 0,75đ)
Q
tỏa
Hay : 21 000 m
3
= 37120 ;
77,1
21000
37120
3
≈=m
( kg)
+ Vậy khối lượng nước 5
o
C rót thêm vào bình là 1,77 ( Kg) và trong bình bây giờ có
( 1,77 + 0,8 ) = 2,57 Kg nước ở 10
0
C. ( 0,75đ)
b. ( 3 điểm)
+ Nhiệt lượng có ích cần thiết để bình nước tăng từ 10
0
C tời 100
0
C. ( 0,75đ)
Q
i
= [C
1
m
1
+ C2(m2 + m
3
)] (100 – 10)
( Kg)
3,74≈
(g)
+ So dánh số lượng dầu 70 g đầu bài cho, thì sẽ thiếu . ( 0,75đ)
74,3 – 70 = 4,3 ( g)
Bài 3 ( 7 điểm)
1.( 3,5 điểm) : Khóa K mở; các đèn sáng bình thường.
+ Tính cường độ định mức và điện trở các đèn. ( 1,5đ)
)(1
6
6
)(5,0
6
3
2
2
2
1
1
1
A
U
P
I
A
U
P
I
===
===
AB
= U
1
+ I
1
. R
3
= 6 + 0,5 . 6 = 9 ( V) ( 0,5đ)
+ U
AM
= U
AB
– U
2
= 9 – 6 = 3 (V) ( 0,5đ)
+
)(3
1
3
2
4
Ω===
I
U
R
AM
( 0,5đ)
2. ( 3,5điểm)
a. ( 2điểm)
+ Giả sử chiều dòng điện từ M đến N : Tại M có : I
+
+
+
=+=
RR
RR
RR
RR
RRR
MBAMAB
( 0,5đ)
)(49.
4,5
4,2
. VU
R
R
U
R
R
U
U
AB
AB
AM
AM
AB
AM
AB
AM
5
2
2
A
R
U
I
mb
==
;
)(5,0
6
5
4
3
AI
a
=−=
Ampekế chỉ 0,5 A và chiều giả sử đúng.
b. ( 1,5 điểm)
+ Thay ampe kế bằng vôn kế 1 chiều (R
v
= ∞)
⇒
không có dòng qua (V)
Nên mạch điện lại giống như khi K mở ( câu 1). Các đèn Đ
1,
Đ
2
lại sáng bình thường.