Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tình huống quản trị nhân lực - Pdf 29

Giáo trình Quản trị nhân lực
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
Câu 1: Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì
QTNL là…
A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng,
đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc
của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.
B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện
nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.
C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người
D. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động
nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ
chức.
Câu 2: Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là….
A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng,
đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc
của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.
B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện
nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.
C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người
D. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động
nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ
chức.
Câu 3: Đối tượng của quản trị nhân lực là…
A. Người lao động trong tổ chức
B. Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức
C. Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới
D. Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ
Câu 4: Thực chất của QTNL là…
A. Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

D. Cả 3 nhóm chức năng trên
Câu 9: Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với
các phẩm chất phù hợp với công việc?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Nhóm chức năng bảo đảm công việc
Câu 10: Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo
cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Cả 3 nhóm chức năng trên
Câu 11: Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:
A. Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ
B. Cơ hội được có các chương trình đào tạo và phát triển
C. Các quỹ phúc lợi hợp lý
D. Cơ hội cải thiện cuộc sống
2
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 12: Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân
viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên
Câu 13: Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân
lực?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

Giáo trình Quản trị nhân lực
C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng
D. Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao
Câu 19: Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:
A. Con người về bản chất là không muốn làm việc.
B. Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.
C. Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng
D. Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao
Câu 20: Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ:
A. Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.
B. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân
trong quá trình làm việc
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều
lần các thao tác.
D. Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm
ngặt.
Câu 21: Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho
con cái.
B. Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới.
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều
lần các thao tác.
D. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân
trong quá trình làm việc
Câu 22: Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho
con cái.
B. Tạo điều kiện để học hành, phân chia quyền lợi thích đáng, công bằng, thăng tiến cho
cấp dưới khi đủ điều kiện
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều

D. Cả A và B
Câu 27: Thuyết Z tác động tới nhân viên?
A. Làm cho người lao động sợ hãi và lo lắng
B. Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc
C. Đôi khi ỷ lại, thụ động và trông chờ
D. Cả B và C
Câu 28: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:
A. Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục
B. Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất
C. Công bằng, không thiên vị, khước từ mọi đặc quyền đặc lợi
D. Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra
Câu 29: Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:
A. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
B. Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần
C. Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc
Câu 30: Trường phái cổ điển có những nhược điểm, ngoại trừ:
A. Không tin vào con người và đánh giá thấp con người
B. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
C. Kiểm tra, kiểm soát con người từng giây, từng phút
D. Buộc con người phải làm việc với cường độ cao, liên tục
5
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 31: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:
A. Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp
B. Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới
C. Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển
D. Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra
Câu 32: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:
A. Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động

B. Khách hàng
6
Giáo trình Quản trị nhân lực
C. Cơ cấu tổ chức
D. Bầu không khí tâm lý xã hội
Câu 38: Trách nhiệm quản lý nguồn nhân lực trước hết thuộc về?
A. Trưởng phòng quản trị nhân lực
B. Giám đốc doanh nghiệp
C. Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận trong doanh nghiệp
D. Toàn thể lực lượng lao động trong doanh nghiệp
Câu 39: Trong tổ chức, thường có những quyền hạn nào?
A. Trực tuyến
B. Tham mưu
C. Chức năng
D. Cả 3 quyền hạn trên
Câu 40: Quy mô và cơ cấu của bộ phận Quản trị nguồn nhân lực của một tổ chức phụ
thuộc vào yếu tố nào?
A. Quy định pháp luật của Nhà nước
B. Trình độ nhân lực và quản lý nhân lực
C. Đặc điểm của công việc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 41: Yêu cầu chủ yếu khi thành lập bộ phận Quản trị nguồn nhân lực là:
A. Cân đối
B. Linh hoạt
C. Kịp thời
D. Cả A và B
Câu 42: Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận Quản trị nguồn nhân lực
là:
A. Tổ chức lao động
B. Tổ chức cán bộ

D. Việc tuyển dụng ổn định
Câu 47: Đối với các quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân đòi hỏi nhà quản
trị, ngoại trừ:
A. Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người
B. Được cấp trên lắng nghe
C. Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới
D. Không có vấn đề đặc quyền đặc lợi và địa vị
Câu 48: Đối với các quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân đòi hỏi nhà quản
trị, ngoại trừ:
A. Được trả lương theo mức đóng góp của mình cho công ty
B. Được cấp trên lắng nghe
C. Được quyền tham dự vào các quyết định ảnh hưởng trực tiếp đến minh
D. Một khung cảnh làm việc hợp lý
Câu 49: Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nhà quản trị, ngoại trừ:
A. Giờ làm việc hợp lý
B. Cơ hội cải thiện cuộc sống
C. Một công việc có tương lai
D. Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới
Câu 50: Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nhà quản trị, ngoại trừ:
A. Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ
B. Được cấp trên lắng nghe
C. Một công việc có tương lai
D. Cơ hội được có các chương trình đào tạo và phát triển
8
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 51: “Chế độ vắt kiệt mồ hôi sức lực” gắn liền với quan niệm nào về con người?
A. Con người muốn được cư xử như những con người
B. Con người là động vật biết nói
C. Con người được coi như là một công cụ lao động
D. Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

B. Đào tạo các nhà tâm lý học lao động
C. Cách tiếp cận hệ thống
D. Tạo sự gắn bó, hưởng ứng, đồng cảm giữa người với người
Câu 58: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:
9
Giáo trình Quản trị nhân lực
A. Ưu tiên cho các quan hệ con người trong hoạt động
B. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc
C. Xây dựng các mối quan hệ dựa trên lòng tin cậy lẫn nhau
D. Phát triển công việc theo tổ, đội
Câu 59: Môi trường tác nghiệp của doanh nghiệp không bao gồm các nhân tố nào
dưới đây?
A. Khách hàng
B. Khách hàng, đối thủ cạnh tranh
C. Nguồn nhân lực
D. Đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng
Câu 60: Môi trường nội bộ của doanh nghiệp không bao gồm nhân tố:
A. Văn hóa doanh nghiệp
B. Công nghệ
C. Chiến lược kinh doanh
D. Khả năng tài chính
10
Giáo trình Quản trị nhân lực
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Câu 1: Các phương pháp thu thập thông tin trong phân tích công việc, bao gồm:
A. Phỏng vấn, bảng câu hỏi và quan sát tại nơi làm việc.
B. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí, tính theo năng suất lao động, theo tiêu
chuẩn định biên.
C. Phương pháp ước lượng trung bình, phương pháp dự đoán xu hướng, phương pháp
chuyên gia, phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.

B. Xây dựng các văn bản thủ tục, các bản câu hỏi, bản mẫu điều tra để thu thập thông tin
11
Giáo trình Quản trị nhân lực
C. Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc
D. Cả 3 đều đúng
Câu 7: ………… xác định các vấn đề: trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể, những yêu cầu
về hiểu biết và trình độ cần có đối với các công chức nhà nước.
A. Bản phân loại ngành nghề
B. Bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước.
C. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc
D. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân.
Câu 8: …………. công việc là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có
hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể.
A. Thiết kế. B. Phân tích.
C. Lựa chọn. D. Huấn luyện.
Câu 9: Sắp xếp các bước phân tích công việc sau theo thứ tự đúng:
a. Sử dụng thông tin thu thập được vào các mục đích của phân tích công việc.
b. Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin.
c. Tiến hành thu thập thông tin.
d. Xác định các công việc cần phân tích.
A. a-b-c-d C.b-c-d-a
B. d-b-c-a D.c-b-d-a
Câu 10: ……… là văn bản giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm
việc và những vấn đề có liên quan đến một công việc cụ thể.
A. Bản yêu cầu công việc.
B. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc.
C. Bản mô tả công việc.
D. A, B, C đều sai.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng?
A. Cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi

B. Giải thích những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc của công nhân.
C. Hệ thống các chỉ tiêu mô tả công việc mà công nhân phải thực hiện.
D. Đánh giá khả năng làm việc của người lao động.
Câu 17:Phương pháp thu thập thông tin nào sau đây là tối ưu nhất?
A. Thu thập thông tin bằng Bảng câu hỏi.
B. Thu thập thông tin bằng Phỏng vấn
C. Thu thập thông tin bằng cách quan sát tại nơi làm việc
D. Không có phương pháp nào ở trên cả, phụ thuộc vào từng hoàn cảnh để có phương
pháp phù hợp nhất.
Câu 18: Nội dung nào không có trong bản mô tả công việc?
A. Phần xác định công việc.
B. Sơ yếu lý lịch.
C. Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc.
D. Các điều kiện làm việc
Câu 19: Là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông
tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm làm rõ bản
chất của từng công việc?
A. Đánh giá công việc. B. Phân tích công việc.
C. Thu thập thông tin. D. Tất cả đều sai.
Câu 20: Phân tích công việc giúp cho tổ chức xây dựng được các văn bản làm rõ bản
chất của công việc như:
A. Bản mô tả công việc
B. Bản xác định yêu cầu của công việc với người thực hiện
13
Giáo trình Quản trị nhân lực
C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Trong tiến trình thực hiện phân tích công việc, phòng nào đóng vai trò chính,
trực tiếp?
A. Phòng nguồn nhân lực. B. Phòng kế toán.

Bản thảo của mô tả công việc có thể tiến hành theo trình tự các bước như
thế nào?
A. Thu thập thông tin – lập kê kế hoạch – viết lại – phê chuẩn
B. Lập kế hoạch – thu thập thông tin – phê chuẩn – viết lại
C. Lập kế hoạch – thu thập thông tin – viết lại – phê chuẩn
D. Thu thập thông tin – lập kế hoạch – phê chuẩn – viết lại
14
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 28:Câu nào sau đây là sai khi nói về nhiệm vụ của phòng Nguồn nhân lực:
A. Xác định mục đích của phân tích công việc, kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ các hệ
thống, các quá trình có liên quan, xác định các bước tiến hành phân tích công việc
B. Xây dựng các văn bản thủ tục, các bản câu hỏi, bản mẫu điều tra để thu thập thông tin
C. Viết các bản tiêu chuẩn thực hiện công việc cho những công việc ngoài bộ phận của
mình
D. Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc
Câu 29: Phân tích công việc thường được tiến hành khi nào?
A. Khi tổ chức bắt đầu hoạt động và chương trình phân tích công việc lần đầu tiên được
tiến hành
B. Khi các công việc có sự thay đổi đáng kể về nội dung do kết quả của các phương pháp
mới, các thủ tục mới hoặc công nghệ mới.
C. Khi xuất hiện các công việc mới
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 30: Định mức lao động là gì?
A. Là xác định mức hao phí để làm ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện nhất định
B. Là xác định mức hao phí để làm ra một đơn vị sản phẩm với chất lượng nhất định
C. Là xác định mức hao phí lao động sống để làm ra một đơn vị sản phẩm trong những
điều kiện nhất định với chất lượng nhất định.
D. Là xác định mức hao phí lao động để làm ra một đơn vị sản phẩm trong những điều
kiện nhất định với chất lượng nhất định.
Câu 31: là phương pháp trong đó người lao động tự ghi chép lại các hoạt

A. Thông tin về tình hình thực hiện công việc, yêu cầu nhân sự
B. Thông tin về các yêu cầu đặc điểm, tính năng tác dụng, số lượng, chủng loại của các
máy móc, trang bị dụng cụ được sử dụng trong quá trình sử dụng công việc.
C. Các tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc
D. Tất cả đều đúng
Câu 37: Mỗi người sẽ hoàn thành tốt công việc khi:
A. Nắm vững công việc cần làm.
B. Có đủ những phẩm chất và kĩ năng cần thiết.
C. Có môi trường làm việc thuận lợi.
D. Cả A, B và C.
Câu 38: Tại sao phải cần thiết có bản mô tả công viêc:
A. Để mọi người biết họ cần phải làm gì.
B. Định ra mục tiêu va tiêu chuẩn cho người thực hiên nhiệm vụ đó.
C. Mọi người biết ai làm và làm nhiệm vụ gì, tránh các tình huống va chạm.
D. Cả A, B và C.
Câu 39: Những thông tin cần thiết để tạo ra một bảng mô tả công việc hiệu quả:
A. Tên công việc, vị trí trong sơ đồ tổ chức, nơi làm việc, dụng cụ làm việc.
B. Công việc cần thực hiện.
C. Chỉ dẫn chi tiết về công việc.
D. Cả A, B và C.
Câu 40: Nhược điểm phương pháp trả lời bản câu hỏi?
A. Thu được thông tin không chính xác.
B. Số câu hỏi được trả lời không nhiều
C. Hỏi được ít câu hỏi.
D. Cả A và B
16
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 41: là một bản câu hỏi phân tích công việc hướng vào các hành vi lao động, bao
gồm 195 yếu tố công việc để đo sáu mặt chính của một công việc.
A. PAQ B. DOT

D. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân.
Câu 47: Phân tích công việc là…….rất hữu hiệu giúp các tổ chức, doanh nghiệp mới
thành lập hoặc có sự cải tổ nhằm nâng cao hiệu quả……
A. Công cụ, sản xuất kinh doanh. B. Phương pháp, quản lý.
C. Hoạt động, quản lý. D. Công cụ, công việc.
17
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 48 : Cần phải thu thập những loại thông tin nào trong phân tích công việc:
A. Thông tin về trách nhiệm, nhiệm vụ, các mối quan hệ cần thực hiện với công việc.
Thông tin về các điều kiện làm việc. Thông tin về cơ sở vật chất kĩ thuật.
B. Thông tin về điều kiện việc làm của người lao động, về cơ sở vật chất kĩ thuật, về yêu
cầu của công việc đối với người lao động cần thực hiện.
C. Thông tin về mối quan hệ cần thực hiện với công việc, về cơ sở vật chất kĩ thuật, về
điều kiện làm việc, về lao động, về yêu cầu của công việc đối với người lao động.
D. Thông tin về thị trường, về điều kiện làm việc, về cơ sở vật chất kĩ thuật, về kĩ năng
của người lao động, quản lý nhân sự.
Câu 49: “Ta có thể so sánh được các câu trả lời của những người lao động khác
nhau về cùng một công việc và có thể tìm hiểu sâu về vông việc” là ưu điểm của
phương pháp thu thập thông tin nào?
A. Phỏng vấn B. Quan sát
C. Tự ghi chép D. Sử dụng bản câu hỏi được thiết kế sẵn
Câu 50: …… công việc là quá trình xác định các nhiệm vụ, các trách nhiệm cụ thể
được thực hiện bởi từng người lao động trong tổ chức cũng như các điều kiện cụ thể
để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm đó.
A.Thiết kế. B. Phân tích.
C. Lựa chọn. D. A,B,C đều sai
Câu 51: ………. là phương pháp thiết kế công việc bằng cách tăng thêm số lượng các
nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc
A. Làm giàu công việc B. Luân chuyển công việc
C. Mở rộng công việc D. Chuyên môn hóa công việc

C. Tuyển thêm lao động D. Cả B và C
Câu 4. Khi xác định nhu cầu nhân lực cho năm tới theo phương pháp tính lượng lao
động hao phí, yếu tố nào là không cần thiết?
A. Hệ số tăng năng suất lao động dự tính năm kế hoạch
B. Tổng số sản phẩm cần sản xuất ở năm kế hoạch
C. Mức lương trung bình mỗi lao động ở năm hiện tại
D. Tất cả các phương án trên
Câu 5. “…….” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản
phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định.
A. Hoạch định nguồn nhân lực B. Cung nhân lực
C. Cầu nhân lực D. Cả A,B,C đều sai
Câu 6. Đây là phương pháp dự báo cầu nhân lực ngắn hạn bằng cách lấy tổng sản
lượng năm kế hoạch bao gồm hiện vật, giá trị chia cho năng suất lao động của 1
người lao động năm kế hoạch:
A. Phương pháp ước lượng trung bình B. Phương pháp dự đoán xu hướng
C. Phương pháp tính theo năng suất lao động D. Cả A,B,C đều sai
Câu 7. Ưu điểm của phương pháp này, các chuyên gia không tiếp xúc trực tiếp với
nhau trong cuộc họp, mà chỉ thông qua văn bản nên thuận lợi hơn, tránh được những
hạn chế( nể nang, bất đồng quan điểm):
A. Phương pháp dự đoán xu hướng B. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính
C. Phương pháp ước lượng trung bình D. Phương pháp chuyên gia
Câu 8. Các yếu tố ảnh hưởng đến cung nhân lực của tổ chức:
A. Tình hình di dân B. Nguồn lao động từ nước ngoài về
C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai
19
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 9. Để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn, ta có thể sử dụng phương pháp:
A. Tính theo lượng lao động hao phí B. Tính theo năng suất lao động
C. Dự đoán xu hướng D. Cả A và B đều đúng
Câu 10. Thuê những lao động làm việc không trọn ngày hoặc sử dụng lao động tạm

B. Dự báo cung lao động
C. Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viên
với đúng các kỹ năng vào đúng nơi và đúng lúc.
D. Cả A, B và C.
20
Giáo trình Quản trị nhân lực
Câu 17. Hoạch định nguồn nhân lực là?
A. Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách.
B. Thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân
lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất
lượng đạt hiệu quả cao.
C. Cả A và B.
D. Đáp án khác.
Câu 18. Trong phương pháp tính lượng lao động hao phí:
mn
n
1i
ii
KT
SLt
D

=
=
, SL
i
biểu thị cho đại lượng nào sau đây:
A. Tổng lượng lao động để sản xuất sản phẩm i.
B. Tổng sản phẩm i cần sản xuất năm kế hoạch.
C. Lượng lao động hao phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm i.

Câu 24. Các phương pháp dự báo cầu nhân lực ngắn hạn là:
A. Phương pháp tính theo lao động hao phí, theo NSLĐ, Theo tiêu chuẩn định biên, ước
lượng trung bình.
B. Phương pháp tính theo lao động hao phí, theo NSLĐ, theo tiêu chuẩn định biên.
C. Phương pháp tính theo NSLĐ, theo tiêu chuẩn định biên, ước lượng trung bình.
D. Tất cả đều sai.
Câu 25. Phương pháp nào không được dùng để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn?
A. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí.
B. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.
C. Phương pháp tính theo NSLĐ.
D. Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên.
Câu 26. Trong trường hợp cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực, tổ chức cần sử dụng
các biện pháp, ngoại trừ:
A. Kế hoạch hóa kế cận & phát triển quản lí
B. Tuyển mộ người lao động mới từ ngoài tổ chức
C. Thuê những lao động làm việc không trọn ngày
D. Cho các tổ chức khác thuê nhân lực
Câu 27. Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên thích hợp để dự báo cầu nhân
lực năm kế hoạch của tổ chức thuộc ngành:
A. Cơ khí, dệt may
B. Giáo dục, y tế, phục vụ
C. Điện tử, viễn thông, ngân hàng
D. Tất cả đều sai
Câu 28. Phương pháp nào được dùng cho việc dự báo cầu nhân lực năm kế hoạch của
các tổ chức thuộc ngành giáo dục, y tế, phục vụ
A. Phương pháp dự đoán xu hướng
B. Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên
C. Phương pháp ước lượng trung bình
D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính
Câu 29. Điền vào ‘‘ ’’ từ thích hợp

công thức nào sau đây?
A. D = C. D =
LiKm
tiSTn
n
i

=1
TnKm
tiSLi
n
i

=1
B. D = D .D =
Câu 32. Cầu nhân lực tăng trong trường hợp nào trong các trường hợp dưới đây:
A. Năng suất lao động tăng lên B. Cầu về sản phẩm dịch vụ giảm
C. Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng D. Cả A, C đều đúng
Câu 33. Cầu về nhân lực giảm trong trường hợp nào trong các trường hợp sau:
A. Năng suất lao động giảm B. Năng suất lao động tăng
C. Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng D. Cả A,B,C đều sai
Câu 34. Hoạch định nguồn nhân lực là cơ sở cho hoạt động:
A. Biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực
B. Đào tạo nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực
C. Phát triển nguồn nhân lực, biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 35. Chọn câu trả lời đúng nhất khi xảy ra hiện tượng dư thừa lao động trong
doanh nghiệp doanh nghiệp
A. Tăng giờ làm giờ làm, cho thuê lao động,tuyển thêm những người có chuyên môn cao
B. Khuyến khích nghỉ hưu sớm,khuyến khích xin thôi việc hưởng trợ cấp, giảm giờ làm

D. Cả A, B, C đều đúng
Câu40 : Hãy lựa chọn ra các phương pháp dự báo cầu nhân lực trong dài hạn
1. Phương pháp dự báo dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị
2. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí
3. Phương pháp chuyên gia
4. Phương pháp tính theo năng suất lao động
5. Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên
6. Phương pháp dự đoán xu hướng
7. Phương pháp ước lượng trung bình
8.Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính
A.1-2-5-6-8 C.1-3-6-7-8
B.2-4-6-7-8 D.1-2-4-5-7
Câu 41: Phân tích kết cầu nghề nghiệp của lao động trong doanh nghiệp là:
24
Giáo trình Quản trị nhân lực
A. So sánh tình hình thực tế (số người hiện có) với yêu cầu công việc (số người cần có
theo nhu cầu) nhằm đánh giá mức độ phù hợp theo các tiêu thức
B. So sánh cấp bậc công việc bình quân với cấp bậc công nhân bình quân của từng
nghề, từng bộ phận sản xuất và toàn doanh nghiệp
C. So sánh số lao động cần có theo nhu cầu sản xuất kinh doanh, phục vụ kinh doanh
với số lao động hiện có theo từng nghề từng công việc từng chức danh
D. A, B, C đều sai
Câu 42: Khi đánh giá và dự đoán nguồn nhân lực từ thị trường lao động bên ngoài
cần tập trung vào những nội dung nào?
A. Biến động mức sinh, mức chết, quy mô và cơ cấu dân số
B. Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội, phân tích chất lượng nguồn
nhân lực
C. Phân tích tình hình di dân, dự đoán nguồn lao động từ nước ngoài về
D. A, B, C đều đúng
Câu 43: Khi xác định nhu cầu nhân lực cho năm tới theo phương pháp tính lượng lao


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status