GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN SƯ PHẠM 2014 LẦN 4>8 - Pdf 29



NGUYỄN ANH PHONG

TUYỂN CHỌN MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ HÓA
TRỌNG ĐIỂM 2014
TẬP 1

+ Tài liệu này tác giả biên soạn tặng các bạn học sinh và được post tại nhóm :
TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG
+ Đường link :
là anh ốp hết vào đề thi.
+ Dự kiến anh sẽ tổ chức vào khoảng (20 – 25 tháng 6) cụ thể anh sẽ báo trên facebook nhé ! Em nào muốn tham gia thì vào nhóm để tham gia thi nhé (Miễn phí )

+ Tên nhóm : TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG

+ Đường link :

ps/ Các em khóa 98 cũng nên tham gia để quen với hình thức anh tổ chức thi thử. Mùa thi 2016
chắc chắn cũng sẽ có 10 lần thi thử Hóa Học như năm này…những môn khác thì anh chưa chắc
chắn.
Page 3 of 72

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÃ ĐỀ : 244
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ IV NĂM 2014
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ, tên thí sinh : …………………….
Câu 1: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO

Câu 4: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch
H
2
SO
4
,loãng,(dư),thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z.
Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m gam chất rắn. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là:
A.18 B.20 C. 36 D. 24.
Câu 5: Nhiệt độ sôi của 4 chất hữu cơ HCOOH , C
3
H
8
,C
2
H
5
OH và CH
3
-COOH(không theo thứ
tự)là: -42
o
C ,118
o
C ,100,5
o
C ,và 78,3
o
C. Nhiệt độ sôi của HCOOH là:
A.78,3

một nhóm chức,công thức 2 rượu là:
A.C
2
H
5
OH và C
2
H
4
(OH)
2
. B. C
3
H
6
(OH)
2
và C
3
H
5
(OH)
3.

C.C
2
H
5
OH và C
3

3 2 2
22X YCl XCl YCl
(2)
22
Y XCl YCl X
.
Phát biểu đúng là:
A. Kim loại X khử được ion Y
2+
.
B. Ion Y
2+
có tính oxi hoas mạnh hơn ion X
2+
.
C. Ion Y
3+
có tính oxi hoas mạnh hơn ion X
2+
.
D. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
Câu 11: Trong các chất : C
3
H
8
,C
3
H
7
Cl, C

HNO
3
loãng,(dư),thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều
đo đktc. Kim loại X là:
A. Cr B. Al. C. Zn. D. Mg.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat ,mety axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam
X,thu được 2,16 gam H
2
O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A. 27,92% B. 75%. C.72,08%. D. 25%.
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg ,Al ,Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu
được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít(đktc) hỗn hợp khí Z gồm N
2
,NO ,NO
2
trong
đó N
2
và NO
2
có phần trăm thể tích bằng nhau có tỷ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO
3

phản ứng là:
A. 3,0mol B. 2,8 mol. C. 3,4 mol. D. 3,2 mol.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

2+
,Mg
2+
, HCO
3
-
,Cl
-
,SO
4
2-
. Chất được dùng để làm
mềm mẫu nước trên là:
Page 5 of 72
A. H
2
SO
4
. B.Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
. D. HCl.
Câu 18: Điện phân một dung dịch chứa : HCl , CuCl
2
,FeCl
3
và NaCl với điện cực trơ và có

Câu 21: Axit cacboxylic X hai chức(có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%) Y và Z là
hai ancol đồng đẳng kế tiếp (M
Y
<M
X
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X ,Y , Z cần
vừa đủ 8,96 lít O
2
(đktc),thu được 7,84 lít CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng của
Y trong hỗn hợp trên là:
A.15,9%. B.12,6% C.29,6% D.29,9%.
Câu 22: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy
đều,thu được V lít khí(đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có
xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là
:

A.V=22,4(a-b) B.V=11,2(a+b)
C.V=11,2(a-b) D.V=22,4(a+b)
Câu 23: Trong các đồng phân mạch hở có cùng côngthức phân tử C
5
H
8

trong một giờ ,số gam
Cu được tạo ra là:
A.3,58gam. B.1,79gam. C.7,16gam. D.3,82gam.
Page 6 of 72
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư) thu được dung dịch
X và 1,344 lít (đktc)hỗn hợp khí Y gồm hai khí N
2
O và N
2
. Tỷ khối của hỗn hợp Y so với H
2

18. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.38,34. B.106,38. C.97,98. D.34,08.
Câu 29: Cho hỗn hợp bột gồm Al , Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại. Ba kim loại thu được là:
A.Al,Cu,Ag. B.Fe, Cu, Ag. C.Al,Fe,Cu. D.Al,Fe,Ag.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500ml dung dịch hỗn
hợp HNO
3
0,1M và HCl 0,4M,thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung
dịch AgNO

O
7
,K
2
CrO
4
.
C. CrCl
2
,K
2
CrO
4
,K
2
Cr
2
O
7
. D. CrCl
2
,K
2
Cr
2
O
7
,K
2
CrO

3
trong NH
3
.
B. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm,đun nóng.
C. O
2
không khí với xúc tác Mn
2+
.
D. Dung dịch brom.
Câu 37: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H
2
.
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3
sinh ra y mol khí N
2
O(sản phẩm khử
duy nhất).
Quan hệ giữa x và y là:
Page 7 of 72
A.x=4y. B.y=4x. C.y=2x. D.x=2y.
Câu 38: Thực hiện phản ứng cracking m gam iso-butan,thu được hỗn hợp X gồm các
hiđrocacbon. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng nước brom có hòa tan 6,4 gam brom thấy nước brom
mất màu hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra. Tỷ khối hơi của y
so với hidro bằng 117/7. Trị số m là:

4
+ Br
2
→ h)glixerol + Cu(OH)
2

Số phản ứng đều thuộc phản ứng oxi hóa khử là:
A.5 B.7 C.4 D.6
Câu 40: Khi cho x mol một hợp chất hữu cơ X(chứa C,H,O)phản ứng hoàn toàn với NaHCO
3
thì
sinh ra x mol khí. Mặt khác ,x mol chất nàyphản ứng vừa đủ với 2x mol NaOH. Chất X là:
A.etylen glicol. B.axit salixylic.
C.axit ađipic. D.axit lactic.
Câu 41: Với công thức tổng quát C
4
H
y
có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa vàng?
A.3 B.1 C.2 D.4
Câu 42: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với
dung dịch NaOH là:
A.Fe, Mg, Al. B.Fe ,Mg ,Cr.
C.Cu,Fe,Mg. D.Cu ,Pb, Ag.
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C

Câu 46: Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ mol/lit : (1)H
2
NCH
2
COOH,(2)CH
3
COOH,
(3)CH
3
CH
2
NH
2
. Dãy sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A.(3),(1),(2). B(1),(2),(3).
C(2),(3),(1). D.(2),(1),(3).
Câu 47: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường?
A.Etylen glicol,glixerol và ancol etylic. B.glixerol,glucozơ và etyl axetat.
C. Glucozơ,glixerol và saccarozơ D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat.
Page 8 of 72
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4

2
BTNT.hidro
O H O HCl
23
FeO : a
2,32 a 0,01 n 0,04 n n 0,08 D
Fe O : a

Câu 2:Chọn đáp án D
A.poliacrilonitrin.
trung hop
22
n
nCH CH CN CH CH CN

B. poli (metyl metacrylat) Trùng hợp
C. polistiren. Trùng hợp
D. poli (etylen terephtalat). Trùng ngưng

dongtrungngung
6 4 2
2
HOOC C H COOH HO CH OH lapsan

Câu 3:Chọn đáp án B
2
2
3
Ba OH
3

Đúng.Theo SGK lớp 12
C.Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Sai.Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.
Page 9 of 72
D.Trong nhóm IIA ,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,các kim loại kiềm thổ(từ beri đến
bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Sai.Nhóm IIA không có quy luật về nhiệt độ nóng chảy.
Câu 7:Chọn đáp án B
Chú ý : Chất béo là este của axit béo do đó chỉ có 2 axit thỏa mãn là axit stearic ,axit panmitic
Các trường hợp thỏa mãn là :
Chất béo chứa thuần chức axit có 2 trường hợp
Chất béo chứa 1 gốc axit axit stearic và 2 gốc axit panmitic có 2 trường hợp
Chất béo chứa 2 gốc axit axit stearic và 1 gốc axit panmitic có 2 trường hợp
Câu 8:Chọn đáp án D
2
X
H
pV
n 0,07
RT
n 0,055 0,035
Ta thấy có 3 TH có 1 và 2 nhóm chức OH
2
CO C
ancol1 chuc : a a b 0,07 a 0,03
ancol 2 chuc : b 0,5a b 0,055 b 0,04
n n 0,17 0,03.3 0,04.2 D

Câu 9:Chọn đáp án C
(a).Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

B.Ion Y
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
. Sai
C.Ion Y
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
. Đúng theo (1)
D.Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. Sai
Câu 11:Chọn đáp án B
Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :
3 2 5
CH C H
có 1 đồng phân
Page 10 of 72
37
CH
có 2 đồng phân
49
CH
có 4 đồng phân
A.C
3
H
7
Cl. Có 2 đồng phân
B. C
3

3 6 2
25
CH COOCH CH
C H O : a
86a 74b 3,08
a 0,01
CH COOCH D
6a 6b n 0,24
C H O : b b 0,03
HCOOC H

Câu 14:Chọn đáp án D
Câu này ta cần chú ý để quy đổi hỗn hợp khí :
22
2
22
N NO
2
N
N O N O : a
a b 0,5 a 0,2
n n 0,5Z
NO 44a 30b 17,8 b 0,3
NO NO : b
N 8a 3b 2a b 3,2

Câu 15:Chọn đáp án A
(a).Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB.
Đúng.Theo SGK lớp 10
(b).Các oxit của crom đều là oxit bazơ

3 2 2
Fe Cu H Fe

A.Vừa hết FeCl
3
. Loại vì vẫn còn H
+

B. vừa hết HCl Loại vì muối Fe
2+
có môi trường axit PH < 7
C.Vừa hết CuCl
2
. Loại vì vẫn còn H
+

D. Vừa hết FeCl
2
Thỏa mãn
Câu 19:Chọn đáp án A
Vì còn ancol dư nên
phan ung
ancol O ancol 3
HCHO Ag Ag
6,2 4,6 4,6
n n 0,1 M 46 CH OH
16 0,1
n 0,1 n 0,4 m 43,2

Câu 20:Chọn đáp án A

ancol : bmol 4a b 0,35 ancol : 0,15mol

Do
2
CO
3
2 ancol
25
trong X
n 0,35
CH OH : 0,1
X : HOOC CH COOH m 5,5
C H OH : 0,05
%O 70%

25
0,1.32
%C H OH 29,9%
10,7

Câu 22:Chọn đáp án A
Ta dùng BTNT cacbon với bài toán này.Vì X cho kết tủa nên X có
3
HCO
.Các bạn chú ý khi cho
từ từ HCl vào thì
2
3 3 3 2 2
H CO HCO H HCO CO H O


2
X 28 4
15
2
28
CO : 0,15. 0,28
M 13,2.2 26,4 C H m 17,72
15
H O : 2.0,15 0,3

Câu 26:Chọn đáp án C
Nhận xét : Bản chất của CO và H
2
giống nhau là đều đi cướp O từ các oxit và số mol hỗn hợp khí
luôn không đổi vì
2 2 2
CO O CO H O H O

Do đó :
BTNT.Oxi
O
0,32
V n .22,4 .22,4 0,448
16

Câu 27:Chọn đáp án A
Thực chất các bài toán điện phân chỉ là BTE thông thường.Ta làm nhanh như sau :
BTE
e
e Cu Cu

NH NO : 0,105

Chú ý : Với bài toán này có thể nhận xét nhanh do có muối NH
4
NO
3
mà khối lượng muối
Al(NO
3
)
3
là 0,46.213=97,98 nên chọn B ngay
Câu 29:Chọn đáp án B
Theo dãy điện hóa kim loại 3 kim loại đó lần lượt sẽ là Ag , Cu , Fe (dư)
Câu 30:Chọn đáp án A
Ta có :
32
3
H : 0,25
Fe : 0,05
; ; 4H NO 3e NO 2H O
Cu : 0,025
NO : 0,05

Vì cuối cùng
3
NO
dư nên ta sẽ BTE cho cả quá trình .
Page 13 of 72
NO

23
32
2 4 2
22
4 2 7 2
Cr Cl CrCl
2Cr 3Cl 16OH 2CrO 6Br 8H O
2CrO 2H Cr O H O

Câu 32:Chọn đáp án D
A.Buta-1,3-đien. Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
B.But-1-en. Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
C.But -1-in. Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
D.But -2-en.
Thỏa mãn :
3 3 3 2 3
CH CH CH CH HCl CH CH CHCl CH

Câu 33:Chọn đáp án D
x y z
6 5 2
7 8 6 5 3
6 4 3
X:C H O : mC : mH : mO 21: 2 : 4 x : y : z 1,75 : 2 : 0,25 7 : 8:1
C H CH OH
X : C H O C H O CH
HO C H CH (3 chat)

Câu 34:Chọn đáp án C
Nhớ : Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo.

3
trong NH
3
.
Với CH
4
không ch phản ứng
Page 14 of 72
Với C
2
H
2
cho kết tủa vàng CagCAg
Với CH
3
CHO cho phản ứng tráng bạc.
Câu 37:Chọn đáp án A
Do 2 phần bằng nhau nên số mol e ở hai phần là như nhau có ngay:
2
2
He
BTE
N O e
n x n 2x
2x 8y x 4y
n y n 8y

Câu 38:Chọn đáp án B
Y
Y

(đặc,nóng)→ 2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O Sai
(d)
22
Fe Cu Fe Cu
Đúng
( e) CH
3
CHO +H
2
→ CH
3
CH
2
OH Đúng
(f) glucozơ +AgNO
3
/NH
3
→ 2Ag Đúng
(g) C
2
H
4
+ Br


Câu 42:Chọn đáp án B
A.Fe, Mg, Al. Loại vì Al có tác dụng với NaOH
B.Fe ,Mg ,Cr. Thỏa mãn
C.Cu,Fe,Mg. Loại vì Cu không tác dụng với HCl
D.Cu ,Pb, Ag. Loại vì Cu,Ag,Pb không tác dụng với HCl
Câu 43:Chọn đáp án B
X phải là este của aminoaxit.Vậy X có thể là :
Page 15 of 72
2 2 2 3
2 2 2 3
H NCH CH COOCH
H NCH COOCH CH

Câu 44:Chọn đáp án C
Chú ý : Fe và Cr giống nhau là khi tác dụng với HCl đều có số OXH +2 và tác dụng với Cl
2
thì
lên số OXH +3.Do đó có ngay :
2
22
Cl
BTE
Fe Cr H e Cl
0,45
n n 0,15 n 0,15.3 0,45 n 0,225 C
2

Câu45:Chọn đáp án A
3

D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat. Loại vì có metyl axetat
Câu 48:Chọn đáp án A
Dung dịch X có
2 3 2
4
Fe Fe H SO

Cả 7 chât NaOH , Cu ,Fe(NO
3
)
2
,KMnO
4
,BaCl
2
,Cl
2
và Al đều thỏa mãn.
3 2 2
2Fe Cu 2Fe Cu

32
4H NO 3e NO 2H O

2 3 2
42
5Fe MnO 8H 5Fe Mn 4H O

22
44

Mã Đề 252

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A.anilin B. Axit axetic C. Alanin D.etylamin
Câu 2: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO
3
0,32M sau một thời gian phản ứng thu
được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào
Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z. Giá trị của m là:
A.10,24 B.7,68 C.12,8 D.11,52
Câu 3: Trong một bình kín thể tích không đổi 2 lít chứa hỗn hợp khí gồm : 0,02 mol CH
4
;0,01
mol C
2
H
4
;0,015 mol C
3
H
6
và 0,02 mol H
2
. Đun nóng bình với xúc tác Ni ,các anken đều cộng
hidro,với hiệu suất 60%,sau phản ứng giữ bình ở 27,3
o
C,áp suất trong bình là:
A.0,702atm B.0,6776atm C.0,616 atm D.0,653 atm
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 20ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C,H,O) cần vừa đủ 110 ml khí
O

(c)Cho Ba vào H
2
O (d) Cho Au vào dung dịch HNO
3
đặc ,nóng.
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiêm xảy ra phản ứng là:
A.4 B.3 C. 2 D. 1
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản ,cấu hình electron của nguyên tử X là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. Nguyên tố X là:
A.natri B.Magie C. Cacbon D. Photpho
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một hiđrocacbon mạch hở ,tỷ khối của X so với hiđro là 4,8.
Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn ,thu được hỗn hợp Y có tỷ khối
so với H
2
là 8. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A.C
4
H
6
B.C
3

2
đúng bằng thể tích hơi chất X tham gia phản ứng(cùng điều
kiện). Mặt khác,khi cho X vào dung dịch NaOH thì không có phản ứng xaỷ ra. Số lượng đồng
phân thỏa mãn các tính chất trên là:
A.4 B.3 C.1 D.9
Câu 10: Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe
2
O
3
,Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau
khi các phản ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl
2
và m gam
FeCl
3
. Giá trị của m là:
A.7,80 B. 4,875 C.6,5 D. 2,4375
Page 17 of 72
Câu 11: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp X(đktc)
chỉ gồm một ankan và một anken. Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấy brom mất màu và
khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam. Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịch brom có thể
tích 4,48 lít(đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4 gam CO
2
. Tên gọi của ankan ban đầu là:
A.Pentan B. propan C. Hepxan D. butan.
Câu 12: Cho các phát biểu sau:

B. Ba(OH)
2
C. HCl D. NaOH
Câu 18: Cho 2,24 gam một anken tác dụng với dung dịch Br
2
dư, thu được 8,64 gam sản phẩm
cộng. Công thức phân tử của anken là
A. C
3
H
6
B. C
4
H
8
C. C
2
H
4
D. C
5
H
10

Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường NaOH
đung nóng, tạo kết tủa đỏ gạch là
A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

O. Hiệu suất phản ứng khử NH
3 và
giá trị của m là
A. 75% và 4,8 gam B. 60% và 4,8 gam C. 60% và 8 gam D. 75% và 8 gam
Câu 22: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là
A. 2,16 gam B. 2,592 gam C. 1,728 gam D. 4,32 gam
Câu 23: Hòa tan m
1
gam hỗn hợp hai kim loại X và Y trong dung dịch HCl (dư) thấy chúng tan
hoàn toàn thu được dung dịch Z.Điện phân dung dịch Z cho tới khi ở catôt có khí thoát ra thì thu
được m
2
gam kim loại trong đó m
1
> m
2
. Hai kim loại X và Y có thể là
A. Na và Mg B. Zn và Ni C. Cu và Ca D. Zn và Mg
Câu 24: Cho X là một ancol no, mạch hở, để đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần dung vừa hết 5,5
mol O
2
. Cho biết X có mạch cacbon không phân nhánh , số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.7 B.4 C.2 D.5
Câu 25: Amino axit X có công thức H
2

B. Dung dịch không chuyển sang màu tím.
C. Màu tím của dung dịch KMnO
4
chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen.
D. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm BaO,FeO,và Al
2
O
3
. Hòa tan X trong lượng nước dư,thu được dung dịch
Y và phần không tan Z. Sục khí CO
2
vào dung dịch Y tới dư thu được kết tủa trắng G. Dẫn khí
CO dư đi qua Z nung nóng được chất răn E,cho E tác dụng vơí NaOH dư,thấy tan một phần còn
lại chất rắn F. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Kết tủa G chứa BaCO
3
,chất rắn E chứa Fe và Al
2
O
3
dư.
B. Kết tủa G chứa Al(OH)
3
, chất rắn E chứa Fe và Al
2
O
3
dư.
C. Kết tủa G chứa BaCO

2
CO
3
+CaCl
2

(3) (NH
4
)
2
CO
3
+Ca(OH)
2
→ (6)CO
2
+ Ca(OH)
2

Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO
3
2-
+ Ca
2+
→CaCO
3
↓ là:
Page 19 of 72
A.5 B. 3 C. 4 D.6
Câu 29: Nguyên tố X nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm

D. Dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
Câu 32: Trong nguyên tử hạt mạng điện là
A. Prôton và nơtron B. Nơtron C. Cả ba loại hạt trên D. Prôton
Câu 33:Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O
2
với khí O
3
bằng phương pháp hóa hoc?
A. Dung dịch KI và hồ tinh bột B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch CrSO
4
D. Dung dịch H
2
SO
4
Câu 34: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
gồm glixerol, natri oleat và panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 3 B. 6 C. 1 D. 4
Câu 35: Cho phenol (C
6
H
5
OH) lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, HCl, Br
2
, HNO
3
, CH
3

xanh
Phát biểu đúng là
A. (1) và (4). B. (1), (2) và (4) C. (1), (2) và (3) D. (1), (2), (3) và (4)
Câu 38: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H
2
O (K) CO
2
(k) + H
2
; ∆H < 0. Trong
các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H
2
, (4) tăng áp
suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (3)
Page 20 of 72
Câu 39: Chia m gam HCHO thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, thu được 8,64 gam Ag kết tủa.
- phần 2 oxi hóa bằng O
2
xúc tác Mn
2+
hiệu suất phản ứng là h%, thu được hỗn hợp X. cho
X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH

Câu 44: Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cr, Fe, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch
H
2
SO
4
loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch Y, chất rắn Z và
5,6 lít khí H
2
( ở đktc). Nếu cho 18,2 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4

đặc, nguội thì thu được 1,68 lít khí SO
2
( ở đktc). Thành phần % về khối lượng của crom và đồng
trong hỗn hợp X là
A. 42,86% và 26,37% B. 48,21% và 42,56%
C. 42,86% và 48,21% D. 48,21% và 9,23%
Câu 45: phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit.
B. Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit.
C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit.
D. Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong
nước.
Câu 46: Tiến hành các thì nghiệm sau đây
(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô. (2) Thép các bon để trong không khí ẩm.
(3) Nhũng thanh kẽm nguyên chất vào trong dung dich HCl
(4) kim loại sắt trong dung dịch HNO
3

loãng.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 48: Qúa trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?
A. C
2
H
2
+ H
2
O B. C
2
H
4
+ O
2

C. C
2
H
4
+ H
2
O D. CH
3
-CH
2
OH + CuO
Câu 49: Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với clo (ánh sáng) sản phẩm chính thu được
là:

3
AgNO
NO
Zn
n 0,5.0,32 0,16 n 0,16
n 0,18
nên dung dịch cuối cùng có
32
Zn(NO )
n 0,08

BTKL(Cu,Ag,Zn )
m 0,16.108 11,7 15,52 21,06 0,08.65 m 12,8

Câu 3:D
Dễ thấy số mol H
2
thiếu nên ta phải tính hiệu suất theo H
2
.Vì H = 60 % nên số mol anken phản
ứng bằng số mol H
2
phản ứng = 0,012 mol.
sau phan ung
n 0,012 n 0,065 0,012 0,053
nRT 0,053.0,082.(273 27,3)
p 0,653atm
V2

Câu 4:D

= 3:1
Câu 6:B
A.natri Có 11 e (loại)
B.Magie Thỏa mãn (theo SGK lớp 10)
C. Cacbon Có 6e (loại)
D. Photpho Có 15e (loại)
Câu 7:D
Giả sử ta lấy
XY
X X Y Y
YX
nM
16
n 1 m m 9,6(gam) n 0,6 n 0,4
n M 9,6

TH
1
: Nếu X là anken
2
X anken
H : 0,6
9,6 0,6.2
n 1 M 21
0,4
anken : 0,4
(loại)
TH
2
: Nếu X là ankin

D. Đốt cháy phốt pho trong bình không khí Sai
Câu 9:A
Từ các dữ kiện bài cho ta có ngay : X có 2 nhóm OH và không có nhóm OH đóng vai trò là nhóm
phenol.Số các chất X thỏa mãn là :
6 5 2
2 6 5 2
C H CH OH CH OH
HO CH C H CH OH (3 chat)

Câu 10:C
Ta dùng BTE kết hợp BTNT cho bài này với chú ý
trong X trong Y
O Cl
2n n

2
BTNT
trong X
3
O
BTKL
X
Fe : 0,03 a
FeCl : 0,03
Y
FeCl : a
Cl : 0,06 3a n 0,03 1,5a
m 5,36 56(0,03 a) 16(0,03 1,5a) a 0,04 m 6,5

Câu 11:C

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Đúng theo SGK lớp 12
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Đúng theo SGK lớp 12
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro.
Đúng theo SGK lớp 12
Câu 13:B
X HCl X
2,23 1,5 1,5
n n 0,02 M 75 Glyxin
36,5 0,02
Câu 14:C
phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là:
0
t
3 3 2 2
2
Cu 4HNO Cu NO 2NO 2H O

Câu 15:D
Dạng toán này không có trong SGK hiện hành .Cho nên cũng không cần phải học những
dạng bài tập này .Tuy nhiên,mình cũng giúpcác bạn vận dụng công thức để giải bài toán kiểu
này :
Ta sử dụng công thức :
ax min
ax
10
min

Page 24 of 72
nên H
2
SO
4
< HCl < NaOH < Ba(OH)
2

Câu 18:B
2
phan ung
Br Brom anken anken 4 8
2,24
m m 6,4 n n 0,04 M 56 C H
0,04

Câu 19:A

A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
Đúng vì các chất đều có nhóm CHO trong phân tử
B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
Sai.Vì có glixerol
C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
Sai.Vì có sacccarozo
D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Sai.Vì có glixerol
Câu 20:A
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot.
Đúng.Theo SGK lớp 10.
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7.

n 0,02 n 0,02.2.40% 0,016 m 1,728
180

Câu 23:D
Do X,Y tan hết trong HCl nên loại C ngay vì có Cu
Do m
1
> m
2
nên có 1 kim loại không bị điện phân.
A. Na và Mg Loại vì cả hai đều không bị điện phân
Page 25 of 72

Trích đoạn amoni acrylat và axit 2– aminopropionic. Dung dịc hE chứa tối đa hai muối D Sau phản ứng không có Mg hay Fe dư.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status