Trang 1/16 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN CUỐI NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; Nguyễn Anh Phong tặng các em trong nhóm :
www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
Chúc các em thắng lợi trong mùa thi 2015 !
Câu 1: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen.
C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở)
bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan
của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K
2
CO
3
;
2,464 lít N
2
(đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO
2
và H
2
O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn
hợp M có thể là
A. 55,24%. B. 54,54%. C. 45,98%. D. 64,59%.
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
CHO, CH
3
COCH
3
,
C
2
H
4
. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về các chất trong dãy trên?
A. Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Có 3 chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH.
C. Có 4 chất có khả năng làm mất màu nước brom.
D. Có 6 chất có khả năng phản ứng với H
2
(xúc tác Ni, nung nóng).
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO
3
trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H
2
đi qua bột CuO nung nóng.
Trang 2/16 - Mã đề thi 132
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO
COOH và C
2
H
5
OH.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng.
B. Glucozơ và mantozơ đều bị khử bởi H
2
(xúc tác Ni, nung nóng).
C. Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)
2
trong NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
D. Fructozơ không làm mất màu nước brom.
Câu 9: Hỗn hợp M gồm CH
3
CH
2
OH, CH
2
=CHCH
2
OH, CH
3
3
, NO
2
, O
2
. C. Fe
3
O
4
, NO
2
, O
2
. D. Fe, NO
2
, O
2
.
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn trong lượng dư dung dịch HNO
3
đặc, nóng. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của
V là
A. 4,48. B. 2,24. C. 3,36. D. 6,72.
Câu 12: Cho phản ứng hóa học: FeS + H
2
SO
4
(xúc tác Ni, nung nóng).
C. dung dịch Ba(OH)
2
(đun nóng). D. O
2
, t
0
.
Câu 14: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Trang 3/16 - Mã đề thi 132
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A. 2KMnO
4
0
t
K
2
MnO4 + MnO
2
+ O
2
B. NH
4
Cl
0
t
NH
2
, thu được 22,4 lít CO
2
(đktc) và 16,2 gam H
2
O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam M phản
ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N. Cô cạn dung dịch N thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với
A. 38,04. B. 24,74. C. 16,74. D. 25,10.
Câu 16: Hợp chất nào sau đây là loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
A. HCOOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. HOCH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CHO.
Câu 17: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
A. CH
3
khối lượng của axit oxalic trong X là
A. 21,63%. B. 43,27%. C. 56,73%. D. 64,90%.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.
B. Metyl fomat không tạo liên kết hiđro với nước.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn
bám trên các vật rắn bằng phản ứng hóa học với các chất đó.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng
hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
Trang 4/16 - Mã đề thi 132
Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s
2
3p
1
.
Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm IIIB. B. chu kì 3, nhóm IA.
C. chu kì 4, nhóm IB. D. chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)
2
; y mol NaOH và
x mol KOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối
(không có kiềm dư) và 15 gam kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x : y có thể là
A. 2 : 3. B. 8 : 3. C. 49 : 33. D. 4 : 1.
Câu 22: Cho cân bằng hóa học sau (xảy ra trong bình kín dung tích không đổi):
PCl
5
(k) PCl
2
.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. N-Metylanilin là một amin thơm.
B. Metylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
C. Muối metylamoni clorua không tan trong nước.
D. Khi cho anilin phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng
với lượng dư dung dịch NaOH lại thu được anilin.
Câu 25: Cho phản ứng hóa học: Br
2
+ 5Cl
2
+ 6H
2
O 2HBrO
3
+ 10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Br
2
là chất oxi hóa, Cl
2
là chất khử. B. Br
2
là chất oxi hóa, H
2
đun nóng.
C. Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 28: Cho 2,13 gam P
2
O
5
tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m
là
A. 4,70. B. 4,48. C. 2,46. D. 4,37.
Câu 29: Ở dạng lỏng, phenol và ancol benzylic đều phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaHCO
3
.
C. dung dịch NaOH. D. kim loại Na.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
NO
2
là 5.
B. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường.
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
NCH
2
CH
2
NH
2
có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với
nhau.
(4) Các chất: CHCl=CHCl, CH
3
CH=CHCH
2
OH, CH
3
CH=CHCOOH đều có đồng phân hình học.
Những phát biểu sai là
A. (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4).
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi
đun nóng.
B. So với nguyên tử natri, nguyên tử magie có độ âm điện lớn hơn và bán kính nhỏ hơn.
Trang 6/16 - Mã đề thi 132
C. Các kim loại kiềm (từ Li đến Cs) có bán kính nguyên tử tăng dần.
D. Các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có độ âm điện giảm dần.
Câu 34: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO
4
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và 9,2 gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 5,6. B. 8,4. C. 11,2. D. 2,8.
Câu 35: Hỗn hợp M gồm C
CH
3
CH
2
NHCH
3
. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O
2
, chỉ thu được CO
2
; 18
gam H
2
O và 3,36 lít N
2
. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của
C
2
H
5
NH
2
trong M là
A. 48,21%. B. 24,11%. C. 40,18%. D. 32,14%.
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K
2
O, KOH, KHCO
3
, K
2
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 7,80. B. 3,90. C. 11,70. D. 5,85.
Câu 39: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. Cr
2
O
3
+ 2Al
0
t
Al
2
O
3
+ 2Cr
B. Fe
3
O
4
+ 8HI 3FeI
2
+ I
2
+ 4H
2
O
C. FeCl
3
+ 3AgNO
3
+ dung dÞch H SO lo·ng
T
Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là
A. K
2
Cr
2
O
7
. B. K
2
CrO
4
. C. Cr
2
(SO
4
)
3
. D. CrSO
4
.
Câu 41: Cho 20,8 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ, tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được dung dịch N gồm hai muối R
1
COONa, R
2
COONa và m gam R'OH (R
2
= R
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOC
2
H
5
.
C. HCOOH và C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
và C
2
H
5
COOH.
Câu 42: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol
K
2
CO
3
. D. NaOH.
Câu 45: Có 3 dung dịch: Na
2
SO
3
, NaNO
3
, NH
4
NO
3
đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm mất nhãn.
Thuốc thử duy nhất cần dùng để nhận biết 3 ống nghiệm trên bằng phương pháp hóa học là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch Ba(OH)
2
. D. dung dịch BaCl
2
.
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí SO
2
gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(2) Khí CO
2
gây ra hiện tượng mưa axit.
(3) Các dạng nhiên liệu như than, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch.
(4) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl
3
C
n+m+1
H
2m
(đều là hiđrocacbon mạch hở và ở điều kiện thường đều là chất khí; n, m nguyên dương)
và 0,1 mol H
2
trong bình kín (xúc tác Ni). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp
Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch Br
2
trong CCl
4
, thấy có tối đa 24 gam Br
2
phản ứng. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn Y, thu được a mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Giá trị của a là
A. 0,25. B. 0,30. C. 0,50. D. 0,45.
Câu 49: Số đồng phân cấu tạo bền, mạch hở có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
đều tác dụng với
kim loại Na là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
nCH C(CH ) COO-CH polimetyl metacrylat
Tơ nitron hay olon:
trung hop
22
n
nCH CH CN CH CH CN
Câu 2 : Chọn đáp án C
Gọi
BTKL
X
BTNT.N
Y
na
38(4a 5b) 18(3a 4b) 11,42 a 0,03
n b b 0,02
4a 5b 0,11.2
n 2n 2
23
BTNT
C H NO K 2
2
K CO :0,11
n 0,22 CO :0,22n 0,11
H O:0,22n
Ch¸y
BTKL
0,02.(89.2 117.3 4.18) 9,14
%Y 45,98%
0,02.(89.2 117.3 4.18) 0,03(117.2 89.2 3.18) 9,14 10,74
Câu 3 : Chọn đáp án B
Để tránh nhầm lẫn ta quy hết về số liệu 0,25 (mol)
Ta có :
2
22
X
CO
H OH CO
n 0,25
n 0,55
n 0,275 n 0,55 n
→ Các ancol phải là ancol no.
Trang 10/16 - Mã đề thi 132
Khi đó :
2 2 2
H O CO H O
n n 0,25 n 0,8(mol)
22
BTNT.O
OO
0,55 2n 0,55.2 0,8 n 0,675 V 15,12(lit)
Câu 4: Chọn đáp án A
Câu 5: Chọn đáp án A
+ Chất có khả năng tráng bạc là : HCOOH và CH
Câu 6: Chọn đáp án B
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là : (1), (3), (4), (5)
Câu 7: Chọn đáp án B
Ta có :
trongM
O
NaOH 2
10,96.0,43795
n 0,3(mol)
16
9,4
n 0,1 RCOONa 94 R 27 CH CH
0,1
(loại C và D)
Thử đáp án suy ra B ngay.
Câu 8: Chọn đáp án C
Câu 9: Chọn đáp án B
+ Ta có :
2
2
2
O
CO
HO
n 0,4
n 0,35
n 0,35
Quy M về
x6
4
đặc
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
↑ + H
2
O
Cân bằng :
2 4 2 4 2 2
3
2FeS 10H SO Fe SO 9SO 10H O
Câu 13: Chọn đáp án B
Câu 14: Chọn đáp án A
Trang 11/16 - Mã đề thi 132
A. 2KMnO
4
0
t
K
+ C
2
H
2
(loại vì nung chất rắn)
Câu 15: Chọn đáp án B
+ Vì M có tráng bạc nên chắc chắn X phải là HCOOH (vậy axit đều no đơn chức)
+ Ta
2
BTNT.O
ph¶n øng trongM
OO
1.44 16,2 26,6
n 1,05(mol) n 0,8(mol)
32
+ Và
2
2
CO
este
HO
n1
1 0,9
n 0,05(mol)
n 0,9 2
,
Ag HCOOH
n 0,2 n 0,05
n 0,4(mol) n 0,4(mol)
+ Cháy
2
2
HO
BTKL
X
BTNT.O
CO
n 0,4(mol)
m m(C,H,O) 20,8(gam)
0,4.2 0,4.2 0,4
n 0,6(mol)
2
+ Để ý X rồi quy về
X Y 2
X' Y' 4
C H O :a(mol)
a b 0,25 a 0,1(mol)
C H O : b(mol) 2a 4b 0,8 b 0,15(mol)
+ Tiếp tục để ý số liên kết π trong X
3
22
2
CH COOH
CO H O
CH CH COOH
CaCO
n 0,5(mol)
n 0,35(mol)
n 0,15(mol)
+ Khi đó dung dịch có :
2
BTDT
BTKL
3
Ca : x 0,15
2(x 0,15) x y 0,35
Na K : y x
40(x 0,15) 23y 39x 61.0,35 32,3
HCO : 0,35
x 0,2
x
4 :1
y 0,05 y
Câu 22: Chọn đáp án C
Câu 23: Chọn đáp án D
+ Khí không làm mất màu dung dịch KMnO
4
→ loại A với C
+ Dung dịch X tác dụng với dung dịch natri panmitat, sinh ra kết tủa → chọn D
Câu 24: Chọn đáp án C
Câu 25: Chọn đáp án C
Câu 26: Chọn đáp án B
Câu 35: Chọn đáp án D
+ Ta có :
2
2
2
2
M
O
BTNT.O
CO
HO
N
n 0,25
n 1,15
n 0,65(mol)
n1
n 0,15(mol)
+ Ta
BTKL
M
m 18 0,15.28 0,65.44 1,15.32 14(gam)
+ Để ý M chỉ chứa các chất có 2 C và 3C nên
2 5 2
3 x z
C H NH : a
C H N : 0,25 a
Câu 37: Chọn đáp án D
+ Loại toán này được anh sáng chế và đưa vào thi thử lần đầu tiên cho lần 5 ngày 1/1/2015 và đã có
trong đề minh họa của Bộ Giáo Dục. Đến thời điểm này có lẽ đã thuộc loại toán cổ điển rồi. Nhưng
biết đâu đấy… Có khi lại có trong đề chính thức thì vui. hì hì
+ Ta có :
2
NO
H
n 0,1(mol)
n 0,075(mol)
nhìn thấy Mg, Al nghĩ tới
4
NH
n a(mol)
+ Ta
22
BTKL
H O H O
38,55 0,725.98 96,55 0,175.18 m n 0,55(mol)
+ Và
BTNT.H
e
4a 0,075.2 0,55.2 0,725.2 a 0,05(mol) n 0,85(mol)
+ Tiếp tục
32
BTNT.N
a 0,3125(mol)
%Mg 49%
b 0,05(mol)
Theo đáp số của trường là D thì có lẽ nên có thêm câu “trong Y không có ion Fe
3+
”
Câu 38: Chọn đáp án A
Ta có :
3
OH
H
Al
n 0,6(mol)
n 0,1(mol) 0,6 0,1 0,15.3 (0,15 n ) n 0,1 m 7,8(gam)
n 0,15(mol)
Câu 39: Chọn đáp án D
Phương trình đúng là :
3 2 2
2FeCl H S 2FeCl S 2HCl
Câu 40: Chọn đáp án A
0
t
4 2 7 2 2 3 2
2
NH Cr O N Cr O 4H O
+ Tới đây là việc của máy tính . Có ngay
25
HCOONa : 0,2
0,2.60 0,1.88 20,8
C H COONa : 0,1
Câu 42: Chọn đáp án A
+ Nhìn vào đồ thị : a + b + c = 0,3 và c = 0,4 – 0,3 = 0,1
Trang 15/16 - Mã đề thi 132
+ Vậy a + b = 0,2
Câu 43: Chọn đáp án D
+ Ta có :
e
H
It 7,5.3860
n 0,3(mol) n 0,3(mol)
F 96500
+ Có
2
M(OH)
OH
0,4 0,3 4,9
n 0,4 n 0,05 M 17.2 Cu
2 0,05
+ Và
BTE BTNT.Cu
a 0,15.64 9,6(gam) m 0,2.(64 96) 32(gam)
TrongY
Fe
AgCl : 0,6
n 0,6 102,3
Ag : 0,15 n 0,15(mol)
+
2
BTNT.Clo
CuCl
n 0,15(mol) (Fe,Cu) 0,15.56 0,15.64 6,4 24,4(g am)
+
2
BTNT.H BTKL
HO
Fe Cu
O
n 0,3 m 0,3.16 24,4 29,2(gam)
Câu 48: Chọn đáp án D
+ Vì các chất đều ở thể khí nên suy ra ngay
n 1,m 2
+ Như vậy X là
4
24
44
CH
CH
3
CH CH(OH) CHO
32
CH CO CH OH22
CH CH O CH OH
Câu 50: Chọn đáp án A
+ Chú ý : Trong dung dịch có H
2
O.
+ Cr và Cu không tan trong dung dịch NaOH loãng.