Sở gD&ĐT Thanh hóa
Trờng thpt yên định 2
Thi thử đại học cao đẳng năm 2011 lần 01
Môn: vật lý - thời gian 90 phút
( v hng dn gii gm cú 07 trang)
=================================================================================
HNG DN CHI TIT
Cõu 1: Mt con lc lũ xo cú chu k dao ng 1 s c treo trong trn mt toa tu chuyn ng u trờn ng ray,
chiu di mi thanh ray l 15 m, gia hai thanh ray cú mt khe h. Tu i vi vn tc bao nhiờu thi con lc lũ xo
dao ng mnh nht?
A. 15 km/h B. 36 km/h C. 60 km/h D. 54 km/h
HD: Con lc dao ng mnh nht khi xy ra hin tng cng hng
hkmsm
T
S
v /54/15 ===
Cõu 2: Ti mt ni, chu kỡ dao ng iu ho ca mt con lc n l 2,0 s. Sau khi tng chiu di ca con lc
thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao ng iu ho ca nú l 2,2 s. Chiu di ban u ca con lc ny l
A. 100 cm B. 101 cm C. 98 cm D. 99 cm
2 2 1
l l l
HD :T ;T ' l m
g g
+
= = =
Cõu 3: Mt con lc lũ xo m qu cu nh cú khi lng 500 g dao ng iu ho vi c nng 10 (mJ). Khi qu
cu cú vn tc 0,1 m/s thỡ gia tc ca nú l
3
m/s
2
c m
S S
, rad
F
l g
HD : cos , ,
mg
F mg cos cos
= = =
=
=
Cõu 5: Mt vt dao ng iu ho vi biờn A = 4cm v chu k T = 2s, chn gc thi gian l lỳc vt i qua
VTCB theo chiu dng. Phng trỡnh dao ng ca vt l
A. x = 4cos(2t -
2
)cm B. x = 4cos(t -
2
)cm C. x = 4cos(2t +
2
k
/20==
Biờn dao ng A
2
= x
2
+
2
2
v
=5cm
S chu kỡ thc hin c
A
A
N
=
vi
05,0
4
4
===
à
à
k
mg
k
F
+
2
2
v
. D.
2
=
2
0
-
l
gv
2
.
HD: T
2
0
S
= S
2
+
2
2
v
vi
22
4
2
1
2
1
A
T
mAmW
==
;
T gim 3 ln thỡ C nng tng 9 ln. A gim 2 ln thỡ c nng gim 4 ln do ú khi cú chu k dao ng gim 3 ln
v biờn gim 2 ln thỡ c nng tng 9/4 ln
Cõu 10: Phng trỡnh ca mt vt dao ng iu hũa cú dng
( ) ( )
scmtx ,cos6
+=
. Xỏc nh li v vn tc
ca vt khi pha dao ng bng 30
0
A.
( )
=
=
( )
=
=
scmv
cmx
/33
3
HD: Ta cú
==
==
scmAv
cmx
/3)6/sin(
33)6/cos(6
Cõu 11: Mt vt dao ng iu hũa vi phng trỡnh x = Acos( t + ) cm. Thi gian ngn nht k t lỳc bt u dao
ng n khi gia tc ca vt cú ln bng 1/2 giỏ tr cc i l:
A. t = B. t = C. t = D. t =
Cõu 12: Dao ng c hc i chiu khi:
A. Hp lc tỏc dng cú ln cc tiu B. Hp lc tỏc dng cú ln cc i
C. Hp lc tỏc dng bng khụng D. Hp lc tỏc dng i chiu
HD: Dao ng hc i chiu v trớ biờn, gia tc cú ln cc i
M
= 1,5cm. D. x
M
= 3cm.
HD: Tc truyn súng v=S/t = 1m/s. Bc súng
m
f
v
5,0
2
1
===
Phng trỡnh ti M: x = 3cos(4
t-
d2
)cm =3cos(8
-
5,0
5,2.2
)cm = 3cm
Cõu 16: Trong thớ nghim giao thoa súng nc cú 2 ngun A v B dao ng vi phng trỡnh x = 0,4cos(40t)cm
im M trờn mt nc cỏch A v B cỏc khong MA = 14cm v MB = 20cm luụn dao ng vi biờn cc i.
Gia M v ng trung trc ca AB cũn cú hai dóy cc i khỏc. Tớnh tc truyn súng trờn mt nc .
ỏp ỏn chi tit Mụn Vt Lý Mó 127 Trang / 7
SS
ddo
k
dk
d
6
2
:,
2
)12(
)12(
2
min
21
=
+
=+==
Câu 18: Giao thoa l sự tổng hợp của
A. ch hai sóng kết hợp trong không gian B. ch một sóng kết hợp trong không gian
C. các sóng cơ học trong không gian D. hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian
Câu 19: Tại điểm A cách xa nguồn âm ( coi là nguồn điểm ) một khoảng NA = 1m, mức cờng độ âm L
A
= 90dB.
Biết cng õm chun của âm đó là I
0
W/m
2
HD: Mụi trng khụng hp th õm nờn cụng sut bo ton: I
A
.S
A
= I
B
S
B
M
23
0
2
/10
lg
.4
mWI
I
I
L
rS
B
=
3=
và cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế
( )
Vtu
AB
100cos5100=
. Khi
0
LL =
thì
0
UU
V
=
và
AB
i
sớm pha hơn
AB
u
góc
1
.
Khi
0
2LL =
thì
0
:
)9(
10.
.
22
0
2
2
22
11
RZR
RU
ZRIU
L
CV
+
=+=
Khi L=2L
0
:
)94(
10.
.
22
0
2
2
22
22
=
=
R
ZZ
LC
Câu 24: Biết giá trị của các phần tử trong mạch lần lợt là
( )
=100R
,
( )
FC
à
/100=
tần
số của dòng điện
( )
Hzf 50=
, các giá trị hiệu dụng
( )
VU
AM
200=
,
( )
VU
MB
2100=
và
RC
UU =
.
Do đó, góc hợp bởi hai véc tơ
( )
0
45, =
RMB
UU
. Chú ý, góc
0
75
12
5
=
nên góc hợp bởi hai véc tơ
( )
0
30, =
RAM
UU
+ Từ giản đồ tính đợc:
( )
( )
( )
( )
=
=
==
3100
100
1
r
Z
A
R
U
I
L
R
Câu 25: Mt on mch in gm t in cú in dung 10
-4
/ F
mc ni tip vi in tr 125 , mc on mch vo mng in xoay chiu cú tn s f. Tn s f phi bng bao
nhiờu dũng in lch pha /4 so vi hiu in th hai u mch.
A. f = 503 Hz
B. f = 40 Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz
HD:
Hz
RC
f
R
theo mt ng dõy cú in tr 10 l bao nhiờu ?
A. 5,76 kW B. 57,6 kW C. 576 kW D. 5760 kW
2
2
5760
P R
HD : P W
U
= =
= 5,76 kW
Câu 28: : t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt in ỏp u = U
o
cos2ft. Bit in tr thun R,
t cm L ca cun cm, in dung C ca t in v U
o
cú giỏ tr khụng i. Thay i tn s f ca dũng in thỡ
cụng sut tiờu th ca on mch t cc i khi :
A.
L
C
2 f
=
B.
LC.2
1
f
lch pha nhau /3
AM
u
,
MB
u
lch pha nhau /6
AB
u
,
ABAN
uu va
lch pha nhau
/2. Tỡm in tr ca cun dõy
ỏp ỏn chi tit Mụn Vt Lý Mó 127 Trang / 7
4
A.
( )
= 40r
B.
( )
= 240r
C.
( )
= 340r
D.
( )
= 60r
HD: Vì đề bài không nói rõ là cuộn dây thuần cảm nên ta phải xem cuộn dây không thuần cảm.
+ Vẽ giản đồ véc tơ. Gọi các góc nh trên hình b.
( )
==
===
340
34060cos.38060cos.
00
I
U
r
VMBU
r
r
.
Câu 31: Một cuộn dây có điện trở thuần
( )
=10r
có độ tự cảm L = 0,159H
mắc nối tiếp tụ điện có điện dung
( )
mFC
/1=
rồi mắc nối tiếp với biến trở
R
.
+=
,
( ) ( )
Vtu
BC
3/2cos360
+=
.
Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A, C.
A. 128 V B. 120 V C. 170 V D. 155 V
HD: u
AC
= u
AB
+ u
BC
(Nh tng hp dao ng iu hũa)
Cõu 33: Khi hiu in th th cp mỏy tng th ca ng dõy ti in l 200KV thỡ t l hao phớ do ti in nng
l 10%. Mun t l hao phớ ch cũn 2,5% thỡ hiu in th cun th cp phi
A. Tng thờm 400KV B. Tng thờm 200KV C. Gim bt 400KV D. Gim bt 200KV
HD: Cụng sut hao phớ
2222
2
2
cos.
.
cos.
5,2
cos.
.
12
22
2
2
kVUU
U
RP
P
P
====
Vy phi tng thờm 200kV
Câu 34: Nguyờn tc hot ng ca mỏy bin th da vo:
A. Hin tng t cm B. Hin tng cm ng in t C. Vic s dng t trng quay D. Tỏc dng ca lc t
Câu 35: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần
( )
= 3100r
, có độ tự cảm
( )
HL
/1=
nối tiếp với
tụ điện có điện dung
( ) ( )
FC
( ) ( )
100 2 os 100 / 6
cd
u c t V
= +
HD:
)
12
100cos(2)
64
100cos(2
3
1
tan
=+==
= tti
R
ZZ
LC
iu
)
12
100cos(2200)
612
2
D. 10000
ỏp ỏn chi tit Mụn Vt Lý Mó 127 Trang / 7
5
HD: Công suất bằng nhau:
10000.
2
21
22
2
2
2
22
1
1
2
==
+
=
+
=
C
CC
ZRR
ZR
RU
ZR
RU
P
/2 QIT
=
C.
LCT
2=
D.
00
2 IQT
=
HD: Từ i=q
0
00
00
22
I
Q
T
T
Q
QI
===
Câu 39: Khi mc t in C
1
vo khung dao ng thỡ tn s dao ng riờng ca khung l f
1
, theo phng vuụng gúc vi mt phng phõn giỏc P ca gúc chit quang. Sau lng kớnh t mt mn
nh song song vi mt phng P v cỏch P l 1,5 m. Tớnh chiu di ca quang ph t tia n tia tớm. Cho bit
chit sut ca lng kớnh i vi tia l 1,50 v i vi tia tớm l 1,54.
A. 8 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 4 mm
HD:
+ Đối với trờng hợp A, i nhỏ góc lệch tính theo công thức:
( )
AnD 1=
.
+ Đối với tia đỏ:
( )
AnD
dd
1=
.
+ Đối với tia tím:
( )
AnD
tt
1=
.
+ Khoảng cách từ vệt sáng đỏ đến tím:
( )
dt
tgtglOOTT ĐĐĐĐ ==
Câu 42: Mch chn súng ca mt mỏy thu gm mt t in cú in dung
100/
2
(pF) v cun cm cú t cm 1 (àH). Mch dao ng trờn cú th
bt c súng in t thuc di súng vụ tuyn no?
ỏp ỏn chi tit Mụn Vt Lý Mó 127 Trang / 7
6
Câu 45: Trong thớ nghim Young v giao thoa ỏnh sỏng. Cho a = 2mm, D = 2m, = 0,6àm. Trong vựng giao thoa
MN = 12mm (M v N i xng nhau qua O) trờn mn quan sỏt cú bao nhiờu võn sỏng:
A. 18 võn. B. 19 võn. C. 20 võn. D. 21 võn.
HD: MN đối xứng qua O, số vân sáng quan sát đợc
võn
i
L
N 211
2
.2 =+
=
Câu 46: Trong thớ nghim Young v giao thoa ỏnh sỏng, khong cỏch gia hai khe l 2mm, khong cỏch t hai
khe n mn l 2m. Ngun sỏng dựng trong thớ nghim phỏt ra hai bc x n sc
1
= 0,5àm v
2
= 0,7àm. Võn
ti u tiờn quan sỏt c cỏch võn trung tõm
A. 0,25mm. B. 0,35mm. C. 1,75mm. D. 3,75mm.
HD: Võn ti u tiờn quan sỏt c l v trớ m c hai h vờn u cho võn ti
Câu 47: Mt thu kớnh hi t cú hai mt li bỏn kớnh 20cm. Tớnh khong cỏch gia tiờu im mu v tiờu im
mu tớm, bit chit sut ca thu kớnh i vi mu l n
t
fff =
Câu 48:Trong dng c no di õy cú c mỏy phỏt v mỏy thu súng vụ tuyn?
A. Mỏy thu thanh B. Chic in thoi di ng C. Mỏy thu hỡnh (TV) D. Cỏi iu khin ti vi
Câu 49: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm
( )
HL
à
/5,2=
và một có điện dung thay đổi từ
( )
pF
/10
đến
( )
pF
/160
. Mạch trên có thể bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng nằm trong khoảng nào?
A.
( ) ( )
mm 122
B.
( ) ( )
mm 123
C.
( ) ( )
A.
( )
V4
B.
( )
V8
C.
( )
V34
D.
( )
V24
HD: NL dao động điện từ:
2
2
0
CU
W =
. NL từ
2
2
Li
W
t
=
. NL điện
2
2
Cu
W