GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN SƯ PHẠM 2014 LẦN 1>8 - Pdf 29


TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÃ ĐỀ : 244
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ IV NĂM 2014
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ, tên thí sinh : …………………….
Câu 1: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO
bằng số mol Fe
2
O
3
),cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 0,16 B. 0,18 C. 0,23 D. 0,08.
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.poliacrilonitrin. B. poli (metyl metacrylat)
C. polistiren. D. poli (etylen terephtalat).
Câu 3: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm
IIA tác dụng với dung dịch HCl dư. Hấp thụ khí CO
2
vào 450ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M thu

H
5
OH và CH
3
-COOH(không theo thứ
tự)là: -42
o
C ,118
o
C ,100,5
o
C ,và 78,3
o
C. Nhiệt độ sôi của HCOOH là:
A.78,3
o
C. B. 100,5
o
C. C. -42
o
C. D. 118
o
C
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các kim loại natri , bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B. Kim loại xesi được dùng để điều chế bào quang điện.
C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D. Trong nhóm IIA ,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,các kim loại kiềm thổ(từ beri
đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Câu 7 : Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit : axit axetic ,axit stearic ,axit panmitic và axit oleic

(OH)
2
và C
3
H
5
(OH)
3.

C.C
2
H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2
. D.C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
.

C. Ion Y
3+
có tính oxi hoas mạnh hơn ion X
2+
.
D. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
Câu 11: Trong các chất : C
3
H
8
,C
3
H
7
Cl, C
3
H
8
O và C
3
H
9
N, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất
là:
A. C
3
H
7
Cl. B. C
3

,NO ,NO
2
trong
đó N
2
và NO
2
có phần trăm thể tích bằng nhau có tỷ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO
3

phản ứng là:
A. 3,0mol B. 2,8 mol. C. 3,4 mol. D. 3,2 mol.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất ,số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
(d) Trong các phản ứng hóa học .hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl
2
dư,crom tạo ra hợp chất crom (III).
Trong các phát biểu trên những phát biểu đúng là:
A. (a) (c)và(e) B.(a),(b)và(e) C.(b),(d)và (e) D. (b),(c)và(e).
Câu 16:Cho sơ đồ phản ứng:

( , ) ( , ) ( , )
43
OO
o o o
X xt t Z xt t M xt t
CH Y T CH C H

2
SO
4
. B.Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
. D. HCl.
Câu 18: Điện phân một dung dịch chứa : HCl , CuCl
2
,FeCl
3
và NaCl với điện cực trơ và có
màng ngăn xốp. Thêm một mẩu quỳ tím vào dung dịch sau điện phân thâý quỳ tím không đổi
màu. Quá trình điện phân được thực hiện đến giai đoạn :
A. Vừa hết FeCl
3
. B. vừa hết HCl
C.Vừa hết CuCl
2
. D. Vừa hết FeCl
2
.
Câu 19: Cho 4,6 gam một ancol no,đơn chức,phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam
hỗn hợp X gồm anđehit ,nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH

Câu 22: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy
đều,thu được V lít khí(đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có
xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là
:

A.V=22,4(a-b) B.V=11,2(a+b)
C.V=11,2(a-b) D.V=22,4(a+b)
Câu 23: Trong các đồng phân mạch hở có cùng côngthức phân tử C
5
H
8
,có bao nhiêu chất khi
cộng hợp H
2
thì tạo ra sản phẩm là isopentan?
A. 2 B. 5 C. 3 D.4
Câu 24: Cho các polime : (1) polietylen ,(2) poli(metyl metacrylat) ,(3) polibutađien,(4) poli
stiren, (5)poli (vinyl axetat)và (6)tơ ninon -6,6. Trong các polime trên các polime có thể bị thủy
phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là;
A.(2),(3),(6). B(2),(5),(6). C(1),(2),(5). D.(1),(4),(5).
Câu 25: Hỗn hợp Y gồm metan, etylen,và propin có tỷ khối so với H
2
là 13,2. Đốt cháy hoàn
toàn 0,15 mol hỗn hợp Y sau đó dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thì khốilượng bình
tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
A.16,88gam. B.17,56gam. C.18,64 gam. D.17,72 gam.

A.38,34. B.106,38. C.97,98. D.34,08.
Câu 29: Cho hỗn hợp bột gồm Al , Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại. Ba kim loại thu được là:
A.Al,Cu,Ag. B.Fe, Cu, Ag. C.Al,Fe,Cu. D.Al,Fe,Ag.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500ml dung dịch hỗn
hợp HNO
3
0,1M và HCl 0,4M,thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung
dịch AgNO
3
dư ,thu được m gam chất rắn .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,NO là sản phẩm
duy nhất của N
+5
trong các phản ứng. Giá trị của m là:
A.30,05. B.34,10. C.28,70. D.5,4.
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng:
2 2 4
Cl KOH H SO
Cr X Y Z X

X , Y , Z lần lượt là:
A.CrCl
3
,K

Cr
2
O
7
. D. CrCl
2
,K
2
Cr
2
O
7
,K
2
CrO
4
.
Câu 32: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2-clobutan.?
A.Buta-1,3-đien. B.But-1-en.
C.But -1-in. D.But -2-en.
Câu 33: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C,H ,O có tỷ lệ khối lượng mC : mH : mO =21:2:4.
Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số đồng phân cấu tạo thuộc
loại chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:
A.6 B.3 C.4 D.5.
Câu 34: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 140 gam một mẫu chất béo cần 150ml dung dịch
NaOH 0,1 M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
A.4,8 B.7,2 C.6,0 D.5,5.
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m+31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hoàn
toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5

2
.
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3
sinh ra y mol khí N
2
O(sản phẩm khử
duy nhất).
Quan hệ giữa x và y là:
Page 7 of 72
A.x=4y. B.y=4x. C.y=2x. D.x=2y.
Câu 38: Thực hiện phản ứng cracking m gam iso-butan,thu được hỗn hợp X gồm các
hiđrocacbon. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng nước brom có hòa tan 6,4 gam brom thấy nước brom
mất màu hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra. Tỷ khối hơi của y
so với hidro bằng 117/7. Trị số m là:
A.6,96gam. B.8,7gam. C.5,8gam. D.10,44gam.
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
(a)FeO + HNO
3
(đặc,nóng)→ b)FeS + H
2
SO
4
(đặc,nóng)→
c)Al
2
O
3
+ HNO
3

4
H
y
có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa vàng?
A.3 B.1 C.2 D.4
Câu 42: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với
dung dịch NaOH là:
A.Fe, Mg, Al. B.Fe ,Mg ,Cr.
C.Cu,Fe,Mg. D.Cu ,Pb, Ag.
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N. Khi cho X tác dụng với dung dịch
NaOH thu được mội muối của một α-aminoaxit và một ancol đơn chức. Số công thức cấu tạo phù
hợp với X là:
A.3 B.2 C.1. D.4
Câu 44: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Cr tác dụng với dung dịch HCl loãng,dư,đun nóng
thấy giải phóng 3,36 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác,khi cho m gam hỗn hợp X trên tác
dụng với Cl
2

C(2),(3),(1). D.(2),(1),(3).
Câu 47: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường?
A.Etylen glicol,glixerol và ancol etylic. B.glixerol,glucozơ và etyl axetat.
C. Glucozơ,glixerol và saccarozơ D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat.
Page 8 of 72
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng,dư,thu được dung dịch X. Trong
các chất NaOH , Cu ,Fe(NO
3
)
2
,KMnO
4
,BaCl
2
,Cl
2
và Al,số chất có khả năng phản ứng được với
dung dịch X là:
A.7 B.6 C.5 D.4
Câu 49: Hỗn hợp khí X gồm O

B. poli (metyl metacrylat) Trùng hợp
C. polistiren. Trùng hợp
D. poli (etylen terephtalat). Trùng ngưng

dongtrungngung
6 4 2
2
HOOC C H COOH HO CH OH lapsan

Câu 3:Chọn đáp án B
2
2
3
Ba OH
3
BTNT.Ba BTNT.Cacbon
CO
32
BaCO
n 0,09
BaCO : 0,08
n 0,1
Ba(HCO ) : 0,01
n n 0,08
M 60 72 M 12

Câu 4:Chọn đáp án B
BTNT.Fe
Fe 2 3
BTNT.Mg

X
H
pV
n 0,07
RT
n 0,055 0,035
Ta thấy có 3 TH có 1 và 2 nhóm chức OH
2
CO C
ancol1 chuc : a a b 0,07 a 0,03
ancol 2 chuc : b 0,5a b 0,055 b 0,04
n n 0,17 0,03.3 0,04.2 D

Câu 9:Chọn đáp án C
(a).Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
Sai.Phenol ít tan trong nước lạnh tan nhiều trong nước nóng
(b).Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
Đúng.Theo SGK lớp 11
(c).Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm ,chất diệt nấm mốc.
Đúng.Theo SGK lớp 11
(d).Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
Đúng.Theo SGK lớp 11
6 5 2 6 2
3
C H OH 3Br Br C H OH 3HBr

benzen không có phản ứng này
(e).Cho nước cất brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Đúng.
6 5 2 6 2

có 1 đồng phân
Page 10 of 72
37
CH
có 2 đồng phân
49
CH
có 4 đồng phân
A.C
3
H
7
Cl. Có 2 đồng phân
B. C
3
H
9
N Có 2 đồng phân bậc 1,1 đồng phân bậc 2 ,1 đồng phân bậc 3
C.C
3
H
8
O Có 2 đồng phân ancol 1 đồng phân ete
D.C
3
H
8
. Có 1 đồng phân
Câu 12:Chọn đáp án B
Có 3 trường hợp hóa trị của kim loại là không đổi.Ta giả sử kim loại có hóa trị n không đổi.

22
N NO
2
N
N O N O : a
a b 0,5 a 0,2
n n 0,5Z
NO 44a 30b 17,8 b 0,3
NO NO : b
N 8a 3b 2a b 3,2

Câu 15:Chọn đáp án A
(a).Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB.
Đúng.Theo SGK lớp 10
(b).Các oxit của crom đều là oxit bazơ
Sai.CrO
3
là oxit axit
(c).Trong các hợp chất ,số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
Đúng.Theo SGK lớp 12
(d).Trong các phản ứng hóa học hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
Sai.Do số OXH cao nhất của Crom là +6 nên nó có thể tăng và là chất khử được.
(e).Khi phản ứng với khí Cl
2
dư,crom tạo ra hợp chất crom (III).
Đúng.Theo SGK lớp 12
Câu 16:Chọn đáp án A
00
0
xt,t xt,t


D. Vừa hết FeCl
2
Thỏa mãn
Câu 19:Chọn đáp án A
Vì còn ancol dư nên
phan ung
ancol O ancol 3
HCHO Ag Ag
6,2 4,6 4,6
n n 0,1 M 46 CH OH
16 0,1
n 0,1 n 0,4 m 43,2

Câu 20:Chọn đáp án A
Vì X phản ứng được với 2 mol HCl nên hoặc 2 mol NaOH nên aminoaxit có 1 nhóm NH
2
và 2
nhóm COOH.Amin là no đơn chức.Do đó BTNT nito có ngay y = 1 chọn A ngay
Câu 21:Chọn đáp án D
2
hon hop
3
CO
32
n 0,2
Y : CH OH
0,35
C 1,75
n 0,35

25
0,1.32
%C H OH 29,9%
10,7

Câu 22:Chọn đáp án A
Ta dùng BTNT cacbon với bài toán này.Vì X cho kết tủa nên X có
3
HCO
.Các bạn chú ý khi cho
từ từ HCl vào thì
2
3 3 3 2 2
H CO HCO H HCO CO H O

Khi đó có ngay :
V
a b V (a b).22,4
22,4

Câu 23:Chọn đáp án C
Muốn tạo ra isopentan thì chất đó phải có kiểu mạch giống mạch của isopentan và có 2 liên kết π
Do đó các công thức thỏa mãn là :
33
3 3 3
2 3 3
CH C CH(CH ) CH
CH CH C(CH ) CH
CH C C(CH ) CH


2 2 2
CO O CO H O H O

Do đó :
BTNT.Oxi
O
0,32
V n .22, 4 .22,4 0,448
16

Câu 27:Chọn đáp án A
Thực chất các bài toán điện phân chỉ là BTE thông thường.Ta làm nhanh như sau :
BTE
e
e Cu Cu
n
It 3.60.60
n 0,112 n 0,056 m 3,58
F 96500 2

Câu 28:Chọn đáp án B
Ta có
2
Al e
2
a b 0,06
N O : a
a 0,03
12,42
n 0,46 n 3.0,46 1,38 0,06

Ta có :
32
3
H : 0,25
Fe : 0,05
; ; 4H NO 3e NO 2H O
Cu : 0,025
NO : 0,05

Vì cuối cùng
3
NO
dư nên ta sẽ BTE cho cả quá trình .
Page 13 of 72
NO
BTE
Ag
0,25
n 0,0625
4 0,05.3 0,025.2 0,0625.3 a
na

BTNT.Clo
AgCl : 0,2
a 0,0125 m 30,05
Ag : 0,0125

Câu 31:Chọn đáp án A
2 2 4
Cl KOH H SO

3 3 3 2 3
CH CH CH CH HCl CH CH CHCl CH

Câu 33:Chọn đáp án D
x y z
6 5 2
7 8 6 5 3
6 4 3
X:C H O : mC : mH : mO 21: 2 : 4 x : y : z 1,75 : 2 : 0,25 7 : 8:1
C H CH OH
X : C H O C H O CH
HO C H CH (3 chat)

Câu 34:Chọn đáp án C
Nhớ : Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo.
NaOH KOH axit
0,015.56.1000
n n 0,015 I 6
140

Câu 35:Chọn đáp án D
Bảo toàn khối lượng và BT điện tích sẽ cho ta
OH Cl
31,95
n n 0,9
35,5

Với 2m
OH
n 1,8

CHO cho phản ứng tráng bạc.
Câu 37:Chọn đáp án A
Do 2 phần bằng nhau nên số mol e ở hai phần là như nhau có ngay:
2
2
He
BTE
N O e
n x n 2x
2x 8y x 4y
n y n 8y

Câu 38:Chọn đáp án B
Y
Y
Y
n 0,21
m 7,02
234
M
7
do đó loại ngay đáp án A và C.Ta sẽ biện luận với B và D

2 4 8
max
Br anken C H
n 0,04 m m 0,04.56 2,24 m 2,24 7,02 9,26 10,44

Do đó chỉ có B là phù hợp.
Câu 39:Chọn đáp án D

→ CH
3
CH
2
OH Đúng
(f) glucozơ +AgNO
3
/NH
3
→ 2Ag Đúng
(g) C
2
H
4
+ Br
2
→C
2
H
4
Br
2
Đúng
(h)glixerol + Cu(OH)
2
→ Phức màu xanh thẫm Sai
Câu 40:Chọn đáp án B
A.etylen glicol. Loại vì không tác dụng với NaHCO
3


Chú ý : Fe và Cr giống nhau là khi tác dụng với HCl đều có số OXH +2 và tác dụng với Cl
2
thì
lên số OXH +3.Do đó có ngay :
2
22
Cl
BTE
Fe Cr H e Cl
0,45
n n 0,15 n 0,15.3 0, 45 n 0,225 C
2

Câu45:Chọn đáp án A
3
HCOOCH CH CH
Có 2 đồng phân Cis – tran
22
HCOOCH CH CH

32
HCOOC CH CH

32
CH COOCH CH

Câu 46:Chọn đáp án D
Tính PH tăng dần nghĩa là tính bazo tăng dần.Theo SGK lớp 12 ta có
(2) CH
3

,Cl
2
và Al đều thỏa mãn.
3 2 2
2Fe Cu 2Fe Cu

32
4H NO 3e NO 2H O

2 3 2
42
5Fe MnO 8H 5Fe Mn 4H O

22
44
Ba SO BaSO

Câu 49:Chọn đáp án C
Bài toán này ta sẽ dùng BTE cho cả quá trình :
BTE
2
Cu
2
2a 4b 0,3
Cl : a
2a 4b 0,3
X n 0,15 a b 0,05
71a 32b
O : b 19,5a 19,5b 0
51,5

H
4
;0,015 mol C
3
H
6
và 0,02 mol H
2
. Đun nóng bình với xúc tác Ni ,các anken đều cộng
hidro,với hiệu suất 60%,sau phản ứng giữ bình ở 27,3
o
C,áp suất trong bình là:
A.0,702atm B.0,6776atm C.0,616 atm D.0,653 atm
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 20ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C,H,O) cần vừa đủ 110 ml khí
O
2
,thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch H
2
SO
4
(đặc,dư),còn lại 80
ml khí Z. Biết các thể tích khí và hơi đều đo cùng điều kiện. Công thức phân tử của X là:
A.C
4
H
8
O
2
B. C
4

. Nguyên tố X là:
A.natri B.Magie C. Cacbon D. Photpho
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một hiđrocacbon mạch hở ,tỷ khối của X so với hiđro là 4,8.
Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn ,thu được hỗn hợp Y có tỷ khối
so với H
2
là 8. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A.C
4
H
6
B.C
3
H
6
C. C
2
H
2
D. C
3
H
4

Câu 8: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A.Nhiệt phân NH
4
NO

2
và m gam
FeCl
3
. Giá trị của m là:
A.7,80 B. 4,875 C.6,5 D. 2,4375
Page 17 of 72
Câu 11: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp X(đktc)
chỉ gồm một ankan và một anken. Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấy brom mất màu và
khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam. Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịch brom có thể
tích 4,48 lít(đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4 gam CO
2
. Tên gọi của ankan ban đầu là:
A.Pentan B. propan C. Hepxan D. butan.
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro.
Số phát biểu đúng là
A.1 B.4 C.2 D.3
Câu 13: Amino axit X công thức có dạng H
2
N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 1,5 gam X
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 2,23 gam muối. Tên gọi của X là
A. lysin B. glyxin C. valin D. alanin
Câu 14: Tổng hệ số (các số nguyên , tối giản ) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là

C. C
2
H
4
D. C
5
H
10

Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường NaOH
đung nóng, tạo kết tủa đỏ gạch là
A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Câu 20: Cho các nhận xét sau:
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot.
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7.
(3) Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại,
với hiđro và nhiều hợp chất.
(4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần.
Page 18 of 72
(5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO
3
đều thu
được kết tủa AgX.
Số nhận xét đúng là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4

được m
2
gam kim loại trong đó m
1
> m
2
. Hai kim loại X và Y có thể là
A. Na và Mg B. Zn và Ni C. Cu và Ca D. Zn và Mg
Câu 24: Cho X là một ancol no, mạch hở, để đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần dung vừa hết 5,5
mol O
2
. Cho biết X có mạch cacbon không phân nhánh , số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.7 B.4 C.2 D.5
Câu 25: Amino axit X có công thức H
2
N-C
x
H
y
-(COOH)
2
. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch
H
2
SO
4
0,5 M , thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và
KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 10,526% B. 11,966% C. 9,524% D. 10,687%
Câu 26: Dẫn khí C

A. Kết tủa G chứa BaCO
3
,chất rắn E chứa Fe và Al
2
O
3
dư.
B. Kết tủa G chứa Al(OH)
3
, chất rắn E chứa Fe và Al
2
O
3
dư.
C. Kết tủa G chứa BaCO
3
,chất rắn E chứa Fe.
D. Kết tủa G chứa Al(OH)
3
, chất rắn E chứa Fe.
Câu 28: Cho các phar ứng hóa học sau:
(1) (NH
4
)
2
CO
3
+CaCl
2
→ (4) K

2
+ Ca(OH)
2

Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO
3
2-
+ Ca
2+
→CaCO
3
↓ là:
Page 19 of 72
A.5 B. 3 C. 4 D.6
Câu 29: Nguyên tố X nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm
91,18% về khối lượng. Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là
A. 25,93% B. 74,07% C. 43,66% D. 56,34%
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 1M, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ và một rượu. Cho toàn bộ lượng
rượu thu được ở trên tác dụng với Na dư sinh ra 5,6 lit khí H
2
( ở đktc). Hỗn hợp X gồm
A. Đáp án khác B. Một axit và một este
C. Một este và một rượu D. Một axit và một rượu
Câu 31: Quặng boxit chứa Al
2
O
3
và các tạp chất Fe
2

SO
4
Câu 34: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
gồm glixerol, natri oleat và panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 3 B. 6 C. 1 D. 4
Câu 35: Cho phenol (C
6
H
5
OH) lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, HCl, Br
2
, HNO
3
, CH
3
COOH
số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 36: Hòa tan hyđroxit kim loại M hóa trị II không đổi vào dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 25%
vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 32,65%. Hyđroxit kim loại đã dùng là
A. Cu(OH)
2
B. Pb(OH)
2
C. Mg(OH)
2

Page 20 of 72
Câu 39: Chia m gam HCHO thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, thu được 8,64 gam Ag kết tủa.
- phần 2 oxi hóa bằng O
2
xúc tác Mn
2+
hiệu suất phản ứng là h%, thu được hỗn hợp X. cho
X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, thu được 6,48 gam Ag.
Hiệu suất của phản ứng (h%) có giá trị là
A. 80% B. 75% C. 50% D. 25%
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí
O
2
, thu được 23,52 lít CO
2
và 18,9 gan H
2
O (
các
khí được đo ở đktc). Số este chứa trong hỗn hợp
X là

( ở đktc). Thành phần % về khối lượng của crom và đồng
trong hỗn hợp X là
A. 42,86% và 26,37% B. 48,21% và 42,56%
C. 42,86% và 48,21% D. 48,21% và 9,23%
Câu 45: phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit.
B. Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit.
C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit.
D. Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong
nước.
Câu 46: Tiến hành các thì nghiệm sau đây
(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô. (2) Thép các bon để trong không khí ẩm.
(3) Nhũng thanh kẽm nguyên chất vào trong dung dich HCl
(4) kim loại sắt trong dung dịch HNO
3
loãng. (5) nhũng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
.
(6) nhũng thanh Fe vào trong dung dịch CuSO
4
Page 21 of 72

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Sn vào dung dịch FeCl
3
. (2) Cho HCl vào dung dịch K
2
Cr

2

C. C
2
H
4
+ H
2
O D. CH
3
-CH
2
OH + CuO
Câu 49: Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với clo (ánh sáng) sản phẩm chính thu được
là:
A. 2-clo-2-phenylpropan B. 1-clo-1-phenylpropan
C. 1-clo-2-phenylpropan D. 2-clo-1-phenypropan
Câu 50: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch
hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có PH là :
A. 12,8 B. 1,0 C. 13.0 D. 1,2

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:D
Chú ý : phenolphtalein chỉ chuyển hành màu hồng khi gặp bazo với axit thì nó không nhận

Dễ thấy số mol H
2
thiếu nên ta phải tính hiệu suất theo H
2
.Vì H = 60 % nên số mol anken phản
ứng bằng số mol H
2
phản ứng = 0,012 mol.
sau phan ung
n 0,012 n 0,065 0,012 0,053
nRT 0,053.0,082.(273 27,3)
p 0,653atm
V2

Câu 4:D
Page 22 of 72
H
2
SO
4
(đặc,dư) hút nước nên Z là CO
2
do đó X có 4 C và
22
CO H O
V V 80

BTNT.OXI
trong X trong X
OO


TH
1
: Nếu X là anken
2
X anken
H : 0,6
9,6 0,6.2
n 1 M 21
0,4
anken : 0,4
(loại)
TH
2
: Nếu X là ankin
2
X anken 3 4
H : 0,8
9,6 0,8.2
n 1 M 40 C H D
0,2
anken : 0,2

Câu 8:C
A.Nhiệt phân NH
4
NO
3
.
0

2
BTNT
trong X
3
O
BTKL
X
Fe : 0,03 a
FeCl : 0,03
Y
FeCl : a
Cl : 0,06 3a n 0,03 1,5a
m 5,36 56(0,03 a) 16(0,03 1,5a) a 0,04 m 6,5

Câu 11:C
Khi cracking mà chỉ thu được 1 ankan và 1 anken thì
ankan anken
n n 0,15(mol)

Page 23 of 72
Khi đó :
Y
anken : 0,05
n 0,2
ankan : 0,15
→ X qua Brom :
anken 3 6
4,2
M 42 C H
0,1

0
t
3 3 2 2
2
Cu 4HNO Cu NO 2NO 2H O

Câu 15:D
Dạng toán này không có trong SGK hiện hành .Cho nên cũng không cần phải học những
dạng bài tập này .Tuy nhiên,mình cũng giúpcác bạn vận dụng công thức để giải bài toán kiểu
này :
Ta sử dụng công thức :
ax min
ax
10
min
m
TT
m
t
t
hay
80
88
10
256 2

Câu 16:C
Tìm CTPT của X :
4 9 2
14


Câu 19:A

A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
Đúng vì các chất đều có nhóm CHO trong phân tử
B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
Sai.Vì có glixerol
C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
Sai.Vì có sacccarozo
D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Sai.Vì có glixerol
Câu 20:A
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot.
Đúng.Theo SGK lớp 10.
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7.
Sai.Flo chỉ có -1 và 0
(3) Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại,
với hiđro và nhiều hợp chất.
Đúng.Theo SGK lớp 10
(4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần.
Sai.Tính khử và tính axit giảm dần
(5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO
3
đều thu
được kết tủa AgX.
Sai.AgF là chất tan
Câu 21:A
2
42
BTE

Câu 24:D
n 2n 2 x 2 2 2
3n 1 x
C H O O nCO n 1 H O
2
1 5,5
x 2 n 4
3n 10 x
x 5 n 5

Vậy các chất X thỏa mãn là :
3 2 2 3 2 2
3 3 2 2
2 2 2 2
CH CH CH OH CH OH CH (HO)CH CH CH (OH)
CH CH OH CH OH CH HO CH CHOH CHOH CHOH CH (OH)
CH OH CH CH CH OH

Câu 25:A
Chú ý : Cứ 1 mol NH
2
thì phản ứng vừa đủ với 1 mol
H
.Do đó dung dịch Y còn dư 0,1 mol
H
.
KOH
OH
NaOH
n 0,3

(OH)
2
không màu
B.Dung dịch không chuyển sang màu tím.
Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa)
C. Màu tím của dung dịch KMnO
4
chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen.
Đúng
D.Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu.
Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa)
Câu 27:B
Z chỉ bị tan 1 phần chứng tỏ có Al
2
O
3.
Do đó chất rắn E là Fe và Al
2
O
3
.Do vậy C , D sẽ bị loại
ngay.Chất rắn G chứa Al(OH)
3
do đó chọn B
Câu 28:B
Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO
3
2-
+ Ca
2+

(2) Na
2
CO
3
+CaCl
2

22
33
Ca CO CaCO

(5) H
2
CO
3
+CaCl
2
→ Loại vì axit điện ly yếu
(3) (NH
4
)
2
CO
3
+Ca(OH)
2
→ Loại
(6)CO
2
+ Ca(OH)

B. Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nóng.
Sai.Vì HCl dư sẽ hòa tan Al(OH)
3

C. Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO
2
(dư) rồi nung nóng.
Đúng.Vì CO
2
làm kết tủa NaAlO
2
và không hòa tan được Al(OH)
3

D. Dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
Sai.Vì nhôm oxit bị tan trong NaOH
Câu 32:D
A. Prôton và nơtron notron không mang điện (loại)
B. Nơtron notron không mang điện (loại)
C. Cả ba loại hạt trên notron không mang điện (loại)
D. Prôton Đúng
Câu 33:A
A. Dung dịch KI và hồ tinh bột thỏa mãn vì
3 2 2 2
22KI O H O I KOH O

Oxi không có phản ứng này
Câu 34:D

24
H SO
H SO dd
4
1.98
n 1 m 392
0,25
M 96
% MSO 0,3265 M 64 Cu
392 M 34Câu 37:B

(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
Đúng.Chú ý với fruc thực chất thì không tham gia tráng bạc nhưng trong môi trường NH
3

chuyển thành Glu tham gia tráng bạc được.
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H
2
SO
4
(loãng)
làm xúc tác;
Đúng.Theo SGK lớp 12
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
Sai.Chỉ có tinh bột được tạo thành nhờ quá trình quang hợp.
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)
2

0,02.H 0, 02.H
100
n 0,06 2. 4(0,02 ) H 50
100 100
0,02.H
n 0,02
100

Page 28 of 72

Trích đoạn Dung dịc hE chứa tối đa hai muối D Sau phản ứng không có Mg hay Fe dư.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status