Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên bắc giang lần 2 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – NĂM 2014
Câu 1: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol
etylic.
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit cacboxylic X no, mạch hở thu được x
mol CO2 và y mol H2O. Biết a = x – y. Số nhóm –COOH có trong một phân tử
axit X là
A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 3: Cho ancol X có công thức phân tử C5H12O, khi bị oxi hoá tạo sản phẩm

D. Ba,


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 6: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy
hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc). Phần
trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
A. 52,92%.

B. 24,34%.

C. 22,75%.

D.

38,09%.
Câu 7: Hỗn hợp M gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z đều có cùng loại nhóm chức với
công thức phân tử tương ứng là CH4O, C2H6O, C3H8O3. Đốt cháy hoàn toàn m
gam hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O.
Mặt khác, 40 gam M hòa tan được tối đa 9,8 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng
của X trong M là
A. 8%.

B. 4%.

C. 38%.

D.

16%.

(d) Cho Fe vào dung dịch

AgNO3 dư.
(e) Cho Fe vào dung dịch KHSO4.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 34 gam hổn hợp X gồm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH
và HCOOH, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong
(dư) thu được 110 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam. Lấy 17
gam X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lít khí CO2 (đktc).
Giá trị của V là
A. 5,6.

B. 11,2.

C. 6,72.

D.

7.84.
Câu 12: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch

D.

3,36.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm một oxit kim loại kiềm và
một oxit kim loại kiềm thổ vào nước dư, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác
dụng với dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch Z. Cô cạn toàn bộ Z thu được
hỗn hợp muối khan T. Điện phân nóng chảy hoàn toàn T với điện cực trơ, thu
được 2,464 lít khí (đktc) ở anot và m gam hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của m

A. 2,94.
3,82.

B. 3,56.

C. 3,74.

D.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 16: Peptit X mạch hở được cấu tạo bởi từ một α - amino axit (trong phân
tử chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2). Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X
trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 168 gam chất rắn khan. Số liên kết peptit trong phân
tử X là
A. 16.

B. 17.

C. 15.

Câu 20: Cho x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa y mol KHCO3 (x < y < 2x). Sau
khi kết thúc các phản ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z được m
gam chất rắn. Mối quan hệ giữa m, x, y là
A. m = 60(y - x).

B. m = 82y - 26x.

C. m = 82y - 43x.

D. m =

43y - 26x.
Câu 21: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu
được 2,2-đimetylbutan. X là
A. 2,2-đimetylbut-3-in.

B. 3,3-đimetylbut-1-in.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
C. 2,2-đimetylbut-2-in.

D. 3,3-đimetylpent-1-in.

Câu 22: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2metylhex-3-en, axit oleic, hexa-1,4-đien, stiren. Số chất trong dãy có đồng phân
hình học là
A. 4.

B. 5.

Câu 25: Cho các hợp chất sau: HCl, Cl2, NaCl. Dãy các chất được sắp xếp theo
chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử là:
A. NaCl, HCl, Cl2.

B. Cl2, NaCl, HCl.

C. Cl2, HCl, NaCl.

D. HCl, Cl2, NaCl.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
B. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
C. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
D. Nguyên tố M có Z = 12 thuộc chu kì 3 nhóm IIA.
Câu 27: Cho các poime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột,
protein, cao su isopren và cao su buna-N. Số polime chứa nitơ trong phân tử là
A. 4.

B. 7.

C. 5.

Câu 28: Cho cân bằng hóa học sau diễn ra trong hệ kín:

D. 6.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết


Câu 30: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 31: Cho các dung dịch có cùng giá trị pH: dung dịch NaOH; dung dịch
Ba(OH)2; dung dịch Na2CO3. Dãy gồm các dung dịch trên được sắp xếp theo chiều
tăng dần nồng độ mol (từ trái sang phải) là
A. dung dịch Ba(OH)2; dung dịch NaOH; dung dịch Na2CO3.
B. dung dịch NaOH; dung dịch Ba(OH)2; dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch Na2CO3; dung dịch NaOH; dung dịch Ba(OH)2.
D. dung dịch NaOH; dung dịch Na2CO3; dung dịch Ba(OH)2.
Câu 32: Tên gọi của hợp chất có công thức H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH là
A. lysin.

B. alanin.

C. axit glutamic.

D.

glyxin.
Câu 33: Cho dãy gồm các kim loại: Fe, Ag, Al, Cu. Kim loại dẫn điện tốt nhất
trong dãy là
A. Fe.


D.

68,55 gam.
Câu 36: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl2 và khí O2.

(b) Khí H2S và khí SO2.

(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.

(d) CuS và dung dịch HCl.

(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.

(e) Khí N2 và kim loại Li.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit cacboxylic no (mạch cacbon hở và
không phân nhánh), thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Giá trị của
m là
A. 0,6.



C. 2337.

D.

2602.
Câu 40: Cho dãy gồm các chất: NH4NO3, (NH4)3PO4, KNO3, Ca(H2PO4)2,
(NH2)2CO. Số chất trong dãy tạo kết tủa khi tác dụng với nước vôi trong dư là
A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 41: Thứ tự bị khử ở catot khi điện phân (bằng các điện cực trơ) dung dịch
chứa các ion Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+ lần lượt là:
A. Au3+, Fe3+, Ag+, Cu2+.

B. Au3+, Ag+, Cu2+, Fe3+.

C. Au3+, Ag+, Fe3+, Cu2+.

D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Au3+.

Câu 42: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung
dịch HNO3 nồng độ a mol/lít, thu được dung dịch chứa 98,2 gam muối và 5,6 lít
(đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với hidro bằng 16,4. Giá trị
của a là

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 45: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số
mol CO2 bằng số mol H2O. Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V lít
hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch brom dư thì có 32 gam brom đã
phản ứng. Biết các thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của V là
A. 8,96.

B. 11,20.

C. 6,72.

D.

5,60.
Câu 46: Cho 27,6 gam hợp chất thơm X có công thức C7H6O3 tác dụng với 800
ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Để trung hòa toàn bộ Y cần 100
ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z. Khối lượng chất rắn khan thu
được khi cô cạn dung dịch Z là
A. 56,9 gam.

B. 58,6 gam.

C. 62,2 gam.

D. 31,1

gam.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.
B. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.

(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 2.

C. 4.

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:Chọn đáp án D
(a) Đúng .

1
C 6 H 5 − OH + Na → C 6 H 5 − ONa + H 2
2

C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
(b) Đúng.
(c) Đúng.Theo SGK lớp 11.
(d) Sai.Theo SGK lớp 11.
(e) Sai.Ancol thơm có nhóm OH đính Không trực tiếp vào vòng benzen
→Chọn D
Câu 2: Chọn đáp án
Chú ý : Với hợp chất X chứa C,H,O nếu chứa k liên kết π thì ta luôn có :
n CO2 − n H2 O = (k − 1)n X
→Chọn C
Câu 3: Chọn đáp án A
X phải là ancol bậc 1.

= 0,05

16
 n H2 O = 0,725

trong X
= n ancol = 0, 05
Để ý : n O

→ %C 2 H 5OH =

0,05.46
= 24,34%
9,45

→Chọn B
Câu 7: Chọn đáp án D
CH 4 O : a
32a + 46b + 92c = 40

Với 40 gam hỗn hợp M : → C 2 H 6 O : b → 
C H O : c  c = 0,2
 3 8 3
Với m gam hỗn hợp M:
a + 2b + 3c
( a + b + c ) .k = 0,15 − 0,1 = 0,05

=2→a−c=0

a+b+c

Câu 10: Chọn đáp án D
(a) Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 Đúng
(b) 2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl3

Sai

(c) Fe + 2Fe3 + → 3Fe 2 +

Đúng

(d) Fe2 + + Ag + → Fe3 + + Ag Sai
Đúng

+
2+
(e) Fe + 2H → Fe + H 2

→Chọn D
Câu 11: Chọn đáp án C
Với 34 gam hỗn hợp X:

(

∆m ↓= m↓ − m CO2 + m H2 O

)

(

)


O : 0,5


Fe : a
Vậy NaOH thiếu : 19,2 
O : b

56a + 16b = 19,2

n H2 SO4 = 0, 05.18 = 0,9


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
 Na + : 0,9

0,9 + 3a − 0,6 0,3 + 3a BTNT.S
0,3 + 3a
BTDT
Y Fe3 + : a − 0,2 
→ n SO2− =
=
→ n SO2 = 0,9 −
4
2
2
2
SO2 − :
 4
a = 0,3

 NaOH : 0,02n
→ 168 = 0,1n(67 + R) + 0, 02n.40

 n = 16
→ 168 = 7,5n + 0,1n.R → 
R = 30 (H 2 N − CH 2 −)

→Chọn C
Câu 17: Chọn đáp án B
Với những bài toán kiểu này ta nên thử ngay.Không nên biện luận sẽ mất rất
nhiều thời gian.Khi ta thử mà thấy có đáp số thì chọn luôn.
HOOC [ CH 2 ] 4 COOH : a 2a + b = 0, 05
a = 0, 01
n NaOH = 0, 05 → 
→
→
146a + 60b = 3,26 b = 0,03
CH 3COOH : b
→Chọn B
Câu 18: Chọn đáp án C
A. Đúng.Theo SGK lớp 10.
B. Đúng.Theo SGK lớp 10.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
C. Sai .H2S là chất thể hiện tính khử rất mạnh tuy nhiên nó cũng thể hiện tính oxh :
H 2 S + Na → Na 2 S + H 2
→Chọn C
D. Đúng.Theo SGK lớp 10.
Câu 19: Chọn đáp án B


BTNT.H
n H+ = 0,52 

→ n H2 O = n Otrong oxit = 0,26

→ m = 10,04 − 0,26.16 = 5,88
→Chọn A
Câu 24: Chọn đáp án A
+

2+
Ta chuyển sang dạng ion : 3Cu + 8H + 2NO3 → 3Cu + 2NO + 4H 2O

Lắp hệ số vào phương trình gốc ta được :


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
3Cu + 2KNO3 + 8KHSO4 → 3CuSO4 + 5K2SO4 + 2NO + 4H2O
→Chọn A
Câu 25: Chọn đáp án C
Liên kết trong Cl2 là liên kết CHT không phân cực.
Liên kết trong HCl là liên kết CHT có phân cực.
Liên kết trong NaCl là liên kết ion.
→Chọn C
Câu 26: Chọn đáp án D
A.Sai.Nguyên tố là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
B.Sai.Có rất nhiều ví dụ như trong nguyên tử Al (p = 13 , n= 14).
1
C.Sai.Trong nguyên tử 1 H không có nơtron.



1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
n NaOH = 0,3 → n X = 0,15

→ m = 0,15.176 = 26, 4

→Chọn B
Câu 30: Chọn đáp án C
Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :
−CH3

− C 2 H5

có 1 đồng phân

−C 3 H 7

có 2 đồng phân

−C 4 H 9

có 4 đồng phân

–C5H11

có 8 đồng phân
→Chọn C

Câu 31: Chọn đáp án A


→  2+
Vì có kim loại dư nên : 30,1 − 0,7 = 29, 4 
Fe3O 4 : b
 Fe : 3b
BTKL
 
→ 64a + 232b = 29, 4
→  BTE
→ 2a = 2b + 0,075.3
 

a = 0,1875
→
→ m = 75,75
b = 0,075

→Chọn A
Câu 36: Chọn đáp án C
(a) Không xảy ra phản ứng dù ở nhiệt độ cao.
(b) SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O .
(c) H 2 S + Pb(NO3 )2 → PbS ↓ +2HNO3
(d) Không xảy ra phản ứng .
o

t thuong
(e) Cl 2 + 2NaOH 
→ NaCl + NaClO + H 2O .

(e) N 2 + 6Li → 2Li3 N .

BTNT
X

→ n ↓ = 0,08 
→ n RHCO3 = 0, 04
R 2 CO3
BTKL

→ 7 = 0, 04(2R + 60 + R + 61) → R = 18

→ R ≡ NH +4

→ n OH− = 0, 04.3 + 0, 04 = 0,16
→Chọn A
Câu 39: Chọn đáp án A
Fe : 0,07
Ta có : 7,76 
Cu : 0, 06

4HNO3 + 3e → 3NO3− + NO + 2H 2O

Cu 2 + : 0, 06
Cu 2 + : 0, 06


BTNT + BTDT
→ Y Fe 2 + : a

→ Fe2 + : 0,03
 Fe3 + : b

 N 2 O : 0, 05

Kim loai : 29 gam

BTKL
98,2  NH 4 NO3 : x

→ x = 0, 0125


 NO3 : 0,2.3 + 0,05.8 + 8x

BTNT.nito

→ n HNO3 = ∑ N = 1, 425 → a = 1,5

→Chọn D
Câu 43: Chọn đáp án D
n e = 0,1.4 + 0,6.2 = 1,6

→M=

14, 4n
= 9n → Al
1,6

→Chọn D
Câu 44: Chọn đáp án C
Câu 45: Chọn đáp án D
Vì đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O nên n H2 = n C2 H2

 H2 SO4 = 0,1
→Chọn B
Câu 47: Chọn đáp án C
A. Sai.Tơ tằm có nguồn gốc từ các aminoaxit.
B. Sai.Nhựa novolac (PPF) là sản phẩm đồng trùng ngưng HCHO và phenol.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
C. Đúng.Theo SGK lớp 12.
dong trung ngung
HOOC − [ CH 2 ] 4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ] 6 − NH 2 
→ nilon − 6,6
dong trung ngung
Tơ láp san : HOOC − C 6 H 4 − COOH + HO − [ CH 2 ] 2 − OH → lapsan

D. Sai.Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
→Chọn C
Câu 48: Chọn đáp án D
A. Sai.Nguyên nhân chủ yếu là do CO2
B. Sai
C. Sai.Nguyên nhân chủ yếu do NO2 và SO2
D. Đúng .Theo sách giáo khoa lớp 10
→Chọn D
Câu 49: Chọn đáp án D
HCHO + O2 → CO2 + H 2O

Thỏa mãn.

CH 3CHO + 2,5O2 → 2CO 2 + 2H 2O


(c) Sai.Glucozo tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch vòng.
(d) Sai.Thu được Glu và Fruc


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
(e) Sai.Sac không có phản ứng tráng bạc.
→Chọn B

XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status