1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1-2014
HÒA
(Thời gian làm bài 90 phút)
HÀ NAM
ĐỀ SỐ 28
Câu 1: X là một tripeptit,Y là một pentapeptit,đều mạch hở. Hỗn hợp Q gồm X;Y
có tỷ lệ mol tương ứng là 2:3. Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng
H2O (xúc tác axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp các aminoaxit. Cho 149,7 gam
hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để
phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dd A. Tổng khối lượng chất tan
trong dung dịch A có giá trị là:
A.185,2gam
B.199,8gam
C.212,3gam
D.256,7gam
Câu 2: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng
ngưng?
A. tơ nitron
B.chất dẻo poli metylmetacrylac
C. sợi lapsan
D. sợi viso.
Câu 3: Cho các chất: Phenol;axit acrylic ;axit axetic ;triolein ;vinylclorua;
axetilen ;và tert-butylaxetat. Trong các chất trên số chất làm mất màu dung dịch
brom là:
A.3
B.4
C.5
D.6
D.13,44 lít.
Câu 10: Cho phản ứng:
M 3O4 + FeSO4 + NaHSO4 → MSO4 + Fe2 (SO4 )3 + Na2 SO4 + H 2O
Khi hệ số của các chất trong phương trình là tối giản ,tổng hệ số của FeSO4 và
NaHSO4 có giá trị là:
A.4
B.7
C.10
D.13
Câu 11: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có
pH=2,đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Độ pH của dung dịch Y có
giá trị là:
A.12,53
B.2,40
C.3,20
D.11,57.
Câu 12: Cho các chất: CaCO3;KOH;KI;KMnO4;Si;Na;FeSO4;MnO2;Mg;Cl2.
Trong các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch
HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng).
2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc
,nóng).
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 17: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có
một liên kết ba bền.
2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu
dược kết tủa màu xanh.
6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 18: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X bằng 52. Trong nguyên tử X
có n=số p+4. Số khối của X có giá trị là:
A.24
B.40
C.56
D.64
Câu 19: Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín:
A( K ) + 2 B( K ) → 2 E( K ) (∆H < 0)
Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Tăng nhiệt độ của hệ.
B. Giảm áp suất của hệ
trong dd HCl là:
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Al và Fe. Hòa tan hết 22,2 gam hỗn hợp X vao dung
dịch chứa 0,8 mol H2SO4(loãng) thu được dd Y và 13,44 lít H2 ở đktc. Cho dd Y
tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được x gam kết tủa. Giá trị của X là:
A.197,5gam
B.213,4gam
C.227,4gam
D.254,3gam.
Câu 24: Có các hiđrocacbon : propen; xiclopropan; cumen; stiren; xiclohexan và
buta-1,3-đien. Trong các hiđrocacbon trên số chất có khả năng phản ứng với dung
dịch Br2 là:
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 25: Số dẫn xuất là đồng phân cấu tạo của nhau,có cùng công thức phân tử
C4H9Br là:
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2;0,8mol C3H6;0,2 mol C2H4 và 1,4 mol
H2 vào một bình kín chứa Ni(xúc tác). Nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng
xảy ra. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z cóa tỷ khối so với H2 bằng 14,474.
Hỏi 1/10 hỗn hợp Z làm mất màu vừa đủ bao nhiêu lít dd B2 0,1M?
A.0,1 lít
D.58,22
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Cu,Al,và Fe. Cho m gam X vào dung dịch KOH lấy dư
thu được 13,44 lít H2 ở đktc,còn khi cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl lấy
dư,thu được 17,92 lít H2 ở đktc và 6,4 gam chất rắn không tan. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.195 gam
B.28,4 gam
C.32,4 gam
D.
41,3gam
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl . Cho 80,7 gam X tan hết vào H2O thu
được dd Y. Điện phân dung dịch Y (có màng ngăn,điện cực trơ) đến khi H2O bắt
đầu điện phân ở hai cực thì dừng điên phân. Thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng
3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Lấy ½ dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch
AgNO3 dư thu được y gam kết tủa. Các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của y là:
A. 86,1
B.53,85
C.43,05
D.29,55
Câu 32: Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H2= 50. Khi cho X tác dụng với dd
KOH thu được một ancol Y và một muối Z. Số nguyên tử các bon trong Y lớn
hơn số nguyên tử cacbon trong Z. X không có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc . Nhận xét nào sau đây về X,Y,Z là không đúng?
A. Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4(loãng ,lạnh)
B. Nhiệt độ nóng chảy của Z> của Y.
C. Trong X có 2 nhóm (-CH3)
D. khi đốt cháy X tạo số mol H2O < số mol CO2.
Câu 33: Số amin bậc hai là đồng phân của nhau,có cùng công thức phân tử
C5H13N là:
A.4
thì tạo ra 0,1mol H2. Có bao nhiêu chất hữu cơ có công thức cấu tạo khác nhau
thỏa mãn các tính chất trên của X?
A.7
B.9
C.11
D.12.
Câu 37: Cho xiclopropan tác dụng với dung dịch Br2,thu được chất X . Cho X tác
dụng với dd KOH thu được ancol Z . Nhận xét nào sau đây không đúng với Z?
A.Z không được tạo ra trực tiếp từ anken
B.Z là một ancol no,mạch hở
C. Z tan tốt trong H2O
D. Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam.
Câu 38: Cho 0,4 mol axit isobutilic vào một bình chứa 0,6 mol ancol etylic và
một ít H2SO4 xúc tác. Đun nóng bình để phản ứng este hóa xảy ra với hiệu suất
bằng 60%. Khối lượng este được tạo ra có giá trị là:
A.22,56gam
B.27,84 gam
C.32,22gam
D.41,17gam
Câu 39: Cho các nhận xét sau:
1;Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg.
2;Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ.
3;Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản
ứng tráng bạc
4 Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.1
mol NaOH 0,4 mol K2CO3 thu được dung dịch Y .Cho dung dịch Y tác dụng với
dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị
của x là:
A.20,16 lít
B.18,92 lít
C.16,72 lít
D.15,68 lít.
Câu 45: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.
2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu.
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.3
B.4
C.5
D.2
Câu 46: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở điều kiện thường
1; Sục khí O2 vào dung dịch KI.
2;Cho Fe3O4 vào dung dịch HI
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
3;Cho Ag và dung dịch FeCl3.
4;Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm
một thời gian.
Trong các thí nghiệm trên,số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.1
B.2
`
D.2,227.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án D
X(tri) : 2a
→
2a.2 + 3a.4 = 1,6 → a = 0,1 → n COOH = 2a.3 + 3a.5 = 21a = 2,1 < ∑
Y(penta) : 3a
BTKL
→178,5 + 1.56 + 1,5.40 = m + 2,1.18 → m = 256,7
178,5 − 149,7
H 2 O :
= 1,6
18
Câu 2: Chọn đáp án C
(A) trùng hợp
(B) trùng hợp
(D) là sợi bán tổng hợp
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 3: Chọn đáp án C
Bao gồm các chất : Phenol;
axetilen
∑ V = 5
0,2 − 0, 03
= 0,034 → A
PH = 13 → n OH = 0,2 → [ OH ] =
5
PH = 2 → n = 0,03
H+
Câu 12: Chọn đáp án B
KMnO4;
MnO2
Cl2
Câu 13:A
H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa khi có H2 hoặc các sản phẩm chứa S sinh
ra.Các TH thỏa mãn
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng).
→ H2
2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
(Không)
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
→ SO2
4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). (không)
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
(Không)
6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
(Không)
Câu 19: Chọn đáp án D
Phản ứng là tỏa nhiệt
A. Tăng nhiệt độ của hệ.(Nghịch)
hệ (nghich)
C. Làm giảm nồng đọ của chất .(Nghịch)
vào hệ.(Đúng)
Câu 20: Chọn đáp án B
1;Sục khí F2 vào H2O. (Có)
3;Nhiệt phân Cu(OH)2 (Không)
B. Giảm áp suất của
D. Cho thêm chất A
2;Nhiệt phân KNO3.(Có)
4;Cho Br2 vào H2O. (Không)
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
5;Điện phân dung dịch CuSO4(điện phân màng ngăn,điện cực trơ) (Có)
6;Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2. (Không)
Câu 21: Chọn đáp án D
KCl : a
→ 74,5a + 122,5b = 39, 4
39,4
a = 0,2
KClO3 : b
→
2
1
P = 0,1O2
3
+
Chú ý : Ta suy ra các chất trong Q bằng BTE vì n O2 = 0,1 → n e = 0, 4 = n Fe3+
Câu 22: Chọn đáp án D
Chú ý : Tan chứ không phải phản ứng các bạn nhé !
KNO3
Al2O3;
Al;
Na;
KHCO3 và
Câu 23: Chọn đáp án B
H 2 SO4 : 0,8 Al : 0,2
Fe(OH)2 : 0,3
→
→ x = 213,4
Fe : 0,3
H 2 : 0,6
BaSO 4 : 0,8
Câu 24: Chọn đáp án B
Các chất là : propen;
xiclopropan;
stiren;
55
mX = mZ → n Z =
= 1,9 → ∆n ↓= n pu
H 2 = 2,9 − 1,9 = 1
14, 474.2
Câu 27: Chọn đáp án D
CH 3CHO : a
44a + 30b = 10,4 a = 0,1
→
→
→ n H2 = 0,3
2a + 4b = 1
b = 0,2
HCHO : b
Câu 28: Chọn đáp án D
Chú ý : PH càng bé thì tính axit càng mạnh các bạn nhé !
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 29: Chọn đáp án A
R : a
R
0,3 : CuO
34,8 − 33,6
m = 34,8
→ n H2 =
= 0,3 → n OH = 0,6 →
a = 0,2
80,7
→
→
b
b
catot
BTE
→ 2a + 2 = b
b = 0,6
KCl : b → n H2 = 6
6
1
Y
Fe2 + : 0,1 → Ag : 0,1
2
→
→ y = 53,85
−
Cl : 0,3 → AgCl : 0,3
Câu 32: Chọn đáp án C
X : CH 3 − COO − CH 2CH = CH 2
M X = 100 → Z : CH 3 − COOK
=
0,23
b
=
0,1
H 2O : 1,15
n ↓ = 1, 02 = ∑ n C = 4a + 5b
BTNT.oxi
→ a + 2b + 2x = 1, 02.2 + 1,15 → x = 1,43
BTKL
→ ∆m = 200,94 − (1,02.44 + 1,15.18) = 135,36
Câu 35: Chọn đáp án D
Ba 2 + : 0,3
0,7
+ CO2 → n ↓ = 0,2 → n CO =
+ (0,35 − 0,2) = 0,5
−
2
OH : 0,7
Y(1C) : a
a + b = 0,34 a = 0,18 KOH:0,35 Y : HCOOH
→
→ C = 1, 47 → X(2C) : b → a + 2b = 0,5 → b = 0,16
Câu 39: Chọn đáp án A
1; Sai vì 1 lít nước mới được 1 kg mà este nhẹ hơn nước)
2;Sai mắt xích β
3;Sai – không tráng Ag được
4 Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)
Câu 40: Chọn đáp án B
Cho các chất: etilenglycol; axit fomic
glixerol;
axit oxalic ,
mantozơ.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 41: Chọn đáp án C
SO 24 − : 0,65 → BaSO 4 : 0,65
1
2
→ x = 96, 445
0,32
:
Fe(OH)
3
2+
0,4Fe
+
→1,2 + 0,3 = a + 0,2.2 → a = 1,1
−
HCO3 : a
CO2 − : 0,2 ¬ n
BaCO3 = 0,2
3
BTNT.cacbon
→ ∑ n C = 0,2 + 1,1 = 1,3 = x + 0,4 → x = 0,9 → A
Câu 45: Chọn đáp án D
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba không nhẹ)
2;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn)
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu. (Sai)
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)
Câu 46: Chọn đáp án B
1; Sục khí O2 vào dung dịch KI.(Không – nếu O3 thì mới có )
2;Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.(Có – Nhớ là không có muối FeI3 )
3;Cho Ag và dung dịch FeCl3.(Không)
4;Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm một thời gian.(Có tạo ra Fe(OH)3 )
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 47: Chọn đáp án D
X : CH 2 = CH 2
Y : CH3CHO
Z : CH 3CH 2OH
E : CH 2 = CH − CH = CH 2