1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV – NĂM 2014
− H 2O
H 2 / Ni ,t
, p , xt
Câu 1: Anđehit no, mạch hở X1 +
→ X3 t
→ X2
→ Cao su
o
o
buna.
− H O,− H
H 2 / Ni ,t
, p , xt
Anđehit no mạch hở X4 +
→ X5 22 → X3 t
→ Cao su
o
o
buna.
Hãy cho biết: khi cho X1 và X4 với khối lượng bằng nhau tác dụng hoàn toàn với
dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, chất nào tạo ra lượng Ag nhiều hơn ?
A. không xác định được.
B. bằng nhau.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
(b) Phân tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn là số
chẵn;
(c) Số nguyên tử hiđro trong phân tử amin luôn là số lẻ;
(d) Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra sobitol;
(e) Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc vì phân tử không có nhóm
-OH hemiaxetal.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 5: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ
dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá
trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn.
Giá trị của t là
A. 1,20.
B. 0,25.
C. 1,00.
D.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
B. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit.
C. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước.
D. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
Câu 9: Cho các peptit: Ala-Gly; Gly-Gly-Gly;
Gly-Gly; Glu-Lys-Val-Gly;
Val-Val; Ala-Ala-Ala; Lys-Lys-Lys-Lys; Gly-Glu-Glu-Gly; Val-Gly-Val-AlaLys-Glu. Số peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 và oxit kim loại
hóa trị 2 vào nước dư. Sau khi phản ứng xong được 500 ml dd X chỉ chứa một
chất tan duy nhất và 4,48 lít khí H2 (đktc). Nồng độ mol của dung dịch X là
A. 0,2M.
B. 0,4 M.
C. 0,3M
.
D. 0,25
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
A. 50,5%.
B. 32,7%.
C. 60,0%.
D. 46,5
%.
Câu 14: Cho 8 gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản
ứng lọc được dung dịch A và 9,52 gam chất rắn. Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung
dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và
6,705 gam chất rắn. Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là
A. 0,25M.
B. 0,1M.
C. 0,20M.
D.
0,35M.
Câu 15: Chia 38,1 gam FeCl2 thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần
1. Đem phần 1 phản ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4
loãng, dư, thu lấy khí thoát ra. Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 29,640.
stearic,axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít
CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được
khối lượng glixerol là:
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
A. 2,484 gam
B. 1,656 gam
C. 0,92 gam
D.
0,828 gam
Câu 18: Cho các trường hợp sau:
(a) Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí.
(b) Đun nóng hỗn hợp H2 và CuO.
(c) Nhiệt phân KMnO4, Na2Cr2O7.
(d) Đun nóng hỗn hợp kali nitrit và amoni clorua.
(e) Cho MnO2 vào dung dịch H2O2.
(f) Đốt nóng HgO.
Số trường hợp mà sản phẩm thu được là đơn chất oxi?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
đỏ.
(5). Trong phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
(6). Cho dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa anbumin (lòng trắng
trứng ) cho sản phẩm có màu tím
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 21: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dung dịch brom, vừa làm mất
màu dung dịch thuốc tím (nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng): pentan,
xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic.
A. xiclopropan, butađien, toluen.
B. xiclopropan, butađien,
ancol alylic.
C. butađien, ancol alylic, anđehit axetic.
D. butađien, toluen, ancol
alylic.
Câu 22: Cho isopren tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 thu được tối đa x sản
phẩm cộng. Cho isopentan tác dụng với clo (ánh sáng ) theo tỷ lệ mol 1:1 thu
được tôi đa y sản phẩm thế. Quan hệ giữa x và y là
A. x - y = 3.
Câu 24: Cho các nhận xét sau :
(I): Trong phản ứng oxi hóa – khử luôn có quá trình cho nhận electron giữa
các chất để hình thành liên kết cho nhận.
(II): Chất khử là chất có số oxi hóa giảm đi sau phản ứng.
(III): Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron.
(IV): Trong phản ứng của kim loại với các chất, các chất đó đóng vai trò là
chất oxi hóa.
(V): Phản ứng của kaliđicromat với KOH là phản ứng oxi hóa – khử.
Những nhận xét nào sau đây đúng:
A. (III), (IV)
B. (III), (IV), (V).
C. (I), (II), (III), (IV), (V).
D. (I), (III), (IV), (V)
Câu 25: Trong số các phân tử và ion sau: CCl4, SO42-, PO43-, P4, SO3, NH3, NH4+ ,
phân tử và ion nào có cấu trúc tứ diện:
A. CCl4, P4, SO3, NH3.
B. CCl4, SO42-, PO43-, P4, SO3, NH3,
C. CCl4, P4, NH4+.
D. CCl4, SO42-, PO43-, P4, NH4+, NH3.
NH4+.
Câu 26: Trong các nguyên tử và ion sau, có bao nhiêu tiểu phân có 1e ở lớp ngoài
cùng: 24Cr3+; 26Fe2+, 29Cu+, 19K, 37Cs+, 11Na, 29Cu, 3Li+:
(VI): Phản ứng giữa axit mạnh và bazơ mạnh luôn có phương trình ion rút
gọn: H+ + OH- → H2O.
Nhận xét đúng là :
A. (I), (II), (III), (IV), (V), (VI)
B. (I), (III), (V)
C. (II), (IV), (V)
D. (I), (III), (V), (VI)
Câu 29: Cho các chất sau : 1,1– đimetylxiclopropan, But-1-en, But-2-en, 2metylbut-2-en, buta-1,3-đien, stiren, axit oleic, axit panmitic, 1,2-đicloeten. Số
chất có đồng phân hình học là
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 30: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp
là
A. Tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) , thuỷ tinh plexiglas, tơ nitron
B. Cao su, tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron
C. Tơ lapsan, tơ axetat, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, polietilen
D. Cao su, tơ capron , thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron
Câu 31: Cho các cân bằng sau:
(a) SO2 + H2O ƒ
D. 2
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 32: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn
vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm
40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?
A. 294 lít.
B. 368 lít.
C. 920 lít.
D.
147,2 lít.
Câu 33: Có các nhận định sau đây:
(a). Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là: S2- < Cl< Ar < K+.
(b). Có 9 nguyên tử có cấu trúc electron lớp vỏ ngoài cùng là 4s2 ở trạng
thái cơ bản.
(c). Nitơ có hai đồng vị khác nhau. Oxi có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử
N2O được tạo ra có thành phần khác nhau từ các đồng vị trên là 12.
(d). Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.
(e). Nguyên tố phi kim X tạo được hợp chất với hiđro có công thức HX.
Vậy oxit ứng với hóa trị cao nhất của nguyên tố này có công thức X2O7.
Số nhận định không đúng là
A. 4.
B. 1.
B. 4,48 lít.
C. 17,92 lít.
D. 8,96
lít.
Câu 36: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. SO2 + Mg.
B. H2SO4 + HI.
C. H2S + dd ZnCl2.
D. SO2 + dd Fe2(SO4)3.
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2- CH=CHCH2OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20g kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung
dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến
khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,2
B. 5,4
C. 8,8
D. 7,2
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch
chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (ở đktc) và m gam kết
Câu 40: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol)
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung
dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương
ứng là 1 : 1. Giá trị của V là
A. 806,4.
B. 604,8.
C. 403,2.
D.
645,12.
Câu 41: Trong các chất hoặc hỗn hợp sau:
(a) Ca(H2PO4)2;
(b) KHCO3
(c) KHSO4
(d) CH3COONH4
(e) NaHS
(f) KNO3, Al
(g) Al2(SO4)3
(h) K2Cr2O7
D. 1,23
tấn.
Câu 43: Ở các vùng đất phèn, người ta bón vôi cho đất để làm
A. Tăng khoáng chất cho đất.
B. Giảm pH của đất.
C. Cho đất tơi xốp hơn.
D. Tăng pH của đất.
Câu 44: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Cr (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 4:
5) tác dụng với H2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z
tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở
cùng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Cr trong hỗn hợp X là
A. 34,8%.
14,4%
B. 20,07%
C. 10,28 %
D.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 45: Cho Cacbon lần lượt tác dụng với mỗi chất sau ở điều kiện thích hợp:
Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2. Số phản ứng mà trong đó
B. 3,2 gam.
C. 2,56 gam.
D. 4,8
gam.
Câu 48: Hấp thụ hết 4,48 lit buta-1,3-đien (ở đktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M,
ở điều kiện thích hợp đến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn
hợp sản phẩm X, trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản
phẩm cộng 1,2. Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là:
A. 12,84 gam
B. 16,05 gam
C. 1,605 gam
D. 6,42
gam
Câu 49: Este X có công thức phân tử C3H4O2. Thuỷ phân X trong môi trường
kiềm, đun nóng thu được hai chất Y và Z. Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
thu được chất hữu cơ T. Phát biểu không đúng là
A. T có tính axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
B. Oxi hoá (xúc tác Mn2+, t0) Y thu được T.
C. Cả Y và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
D. Nhiệt độ sôi của T cao hơn Y.
72
→Chọn D
Câu 2: Chọn đáp án C
(1) và (3) có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag → loại B
(6) làm mất màu nước brom → Loại A
(6) tác dụng với Na giải phóng khí → Loại D
→Chọn C
Câu 3: Chọn đáp án B
Với hợp chất có mạch vòng : Số liên kết xichma bằng tổng số nguyên tử C,H,O.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Vậy ta dễ dàng suy ra X là C7H8O.Các CTCT thỏa mãn là :
Phenol có 3 đồng phân.
Ancol thơm và ete mỗi loại có 1 đồng phân.
→Chọn B
Câu 4: Chọn đáp án A
(a) Đúng.Vì các hợp chất này đều có 1 liên kết π trong phân tử.
(b) Đúng.Vì số nguyên tử H luôn chẵn.
(c) Sai.Nếu là amin có chức chẵn vì dụ 2 chức thì số H sẽ chẵn.
(d) Sai.Fructozo bị khử chứ không phải bị oxi hóa.
(e) Đúng.Theo SGK nâng cao lớp 12.
→Chọn A
Câu 5: Chọn đáp án A
Ag + + 1e → Ag
a mol
2H 2 O − 4e → 4H + + O2
→ 1 =
= 0,75
NaHCO3
V2
2
→ n CO2 = 2a
a mol malic
→Chọn A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 7: Chọn đáp án C
Ý tưởng : Tính tổng số mol mắt xích G
nG = 0, 04
n = 0, 006
GG
nGGG = 0, 009 → ∑ nG = 0, 096
n
= 0, 003
GGGG
nGGGGG = 0, 001
0, 096
= 0, 0192
5
m = 0, 0192.(5.75 − 4.18) = 5,8176
BO
→ n A2 BO2 = 0,2 → [ A 2 BO2 ] =
→Chọn B
BTE
→ n A = 0,2.2 = 0,4
0,2
= 0, 4
0,5
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 11: Chọn đáp án D
C 2 H 2 : 0,35
0,35.26 + 0,65.2
→ m hh =
= 10, 4
Ta có :
1
H 2 : 0,65
ung
→ ∆n ↓= n phan
= 0,35
H2
n↓ =
21,3
BTNT
= 0,15
→ n P = 0,3
142
→ %Y =
n NaOH =
200.1,2.0,1
= 0,6 → Na 2HPO 4 : 0,3
40
0,3.142
= 16,3%
21,3 + 200.1,2
→Chọn D
Câu 13: Chọn đáp án D
Câu này rất đơn giản.Các bạn trả lời 1 câu hỏi nhỏ sau nhé .NaOH vừa đủ thì cuối
cùng Na nó chạy vào đâu ? Tất nhiên là nó biến thành NaNO3 .
BTNT.Nito
→ n HNO3 = ∑ N = n NaNO3 + n NO = 0, 45 + 0, 015 = 0, 465 → % = 46,5
→Chọn D
Câu 14: Chọn đáp án A
Tư duy : Muối cuối cùng (duy nhất) sẽ là muối của thằng kim loại mạnh nhất.
Câu 16: Chọn đáp án B
Ta đi tính hằng số cân bằng Kc. Kc =
[ H 2O] .[ este] =
0,6.0,6
= 2,25
[ axit ] .[ ancol ] (1 − 0,6).(1 − 0,6)
Khi cho thêm 1 mol axit vào Kc không đổi.Ta có ngay :
n este = a → 2,25 =
a.a
(2 − a).(1 − a)
du
→ a = 0,78 → n ancol
= 1 − 0,78 = 0,22
→Chọn B
Câu 17: Chọn đáp án D
Để ý : Các axit béo đều là axit no đơn chức nên khi đốt cháy cho n CO2 = n H2 O .
Do đó : n CO2 − n H2 O = 0,6 − 0,58 = 0,02 = 2n este vì trong este có 3 liên kết π.
→ n este = 0, 01 = n glixerol → mglixerol = 0, 01.92.90% = 0,828
→Chọn D
Câu 18: Chọn đáp án C
0
t
(a) Có : 2Fe(NO3 )2
→ Fe 2O3 + 4NO 2 + 0,5O 2
→ Hg + 0,5.O 2
→Chọn C
Câu 19: Chọn đáp án B
(a) Đúng.Vì glixerol có 3C và số C trong các axit béo đều là số chẵn.
(b) Đúng.Theo SGK lớp 12.
(c) Sai.Không phải nguyên nhân do nối đôi C=O mà là nối đôi C = C
(d) Đúng.Theo SGK lớp 12.
(e) Sai.Lipit không bao gồm gluxit.
→Chọn B
Câu 20: Chọn đáp án A
(1).Sai.Có thể tạo 4 đipeptit là A – A
G–G
(2).Đúng.
(3).Đúng.
(4).Đúng.
(5).Sai. Trong phân tử tripeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
(6).Sai.Cho Cu(OH)2 mới có sản phẩm màu tím .
→Chọn A
Câu 21: Chọn đáp án C
A. Loại vì có xiclopropan và toluen.
B.Loại vì có xiclopropan.
C.Đúng.
A–G
G–A
(e).Đúng
→Chọn C
Câu 24: Chọn đáp án A
(I).Sai.Với phản ứng tự oxi hóa,nội oxi hóa khử thì quá trình nhường nhận chỉ
trong 1 chất.
(II).Sai.Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
(III).Đúng.Theo SGK lớp 10.
(IV).Đúng.Vì kim loại luôn là chất khử.
(V).Sai.
→Chọn A
Câu 25: Chọn đáp án D
Câu 26: Chọn đáp án A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Các tiểu phân thỏa mãn là :
K : [ Ar ] 4s1
K
19
Na : [ Ne ] 3s1
Na,
11
Cu
Câu 28: Chọn đáp án B
(I).Đúng .Theo SGK lớp 11.
(II).Sai.Khi pha loãng nồng độ OH − giảm →nồng độ H + tăng → PH giảm.
(III).Đúng.Khi pha loãng →nồng độ H + giảm → PH tăng.
(IV).Sai.Ví dụ BaSO4 là chất điện ly mạnh vì các phần tử tan điện ly hoàn toàn.
(V).Đúng.Theo SGK lớp 11.
(VI).Sai . Ví dụ : Ba ( OH ) 2 + H 2 SO 4
→Chọn B
Câu 29: Chọn đáp án D
Các chất có đồng phân hình học là : But-2-en
→Chọn D
Câu 30: Chọn đáp án D
A.Loại vì có nilon – 6,6.
B.Loại vì có tơ lapsan.
C.Loại vì có tơ lapsan.
axit oleic
1,2-đicloeten
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
D.Thỏa mãn
→Chọn D
Câu 31: Chọn đáp án B
Khi cho thêm HCl (theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng).Ta có :
(a) SO2 + H2O ƒ
H+ + HSO3-
Ta có :
n xenlulo =
→V=
10
10
10
.0,8 = n glu → n ancol = 2.
.0,8 → m ancol = 2.
.46.0,648.0,8 = 2,944
162
162
162
2,944 1
.
= 9,2
0,8 0,4
→Chọn C
Câu 33: Chọn đáp án C
(a) Sai.Nhận thấy các tiểu phân có cùng số e mà điện tích giảm dần lên bán kính
phải tăng dần.
(b) Đúng.
21
Sc : [ Ar ] 3d1 4s2
V : [ Ar ] 3d3 4s2
Fe : [ Ar ] 3d6 4s2
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
(e) Sai.Vì không tồn tại oxit F2O7.
→Chọn D
Câu 34: Chọn đáp án D
Ta có : n H2 = 0,175 → n ancol + axit = 0,175.2 = 0,35
Với phần 2 ta có :
n CO2 = n ↓ = 0,9
→ n ancol = n H2 O − n CO2 = 0, 05 → n axit = 0,3
56,7 − 0,9.44
n
=
=
0,95
H2 O
18
→n=
CH COOH : a
a + b = 0,3
a = 0,1
0,9 − 0, 05.2
= 2,67 → 3
→
Câu 36: Chọn đáp án C
0
t
A.Có SO2 + 2Mg
→ S + 2MgO
B.Có 8HI + H 2 SO 4 ( dac ) → H 2S + 4I 2 + 4H 2 O
C.Không xảy ra phản ứng vì ZnS tan trong axit HCl
D.Có SO2 + Fe2 ( SO 4 ) 3 + 2H 2O → 2FeSO 4 + 2H 2SO 4
→Chọn C
Câu 37: Chọn đáp án C
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Tư duy : Cả 3 chất đều có 4 C và có cùng khối lượng phân tử .
CaCO3 : 0,2
→ ∑ n CO2 = 0,4
Ta có : CO2 + Ca(OH)2 →
BTNT
→ n CaO = 0,1
Ca(HCO3 )2 : a
→ nX =
0, 4
= 0,1 → m = 0,1.88 = 8,8
4
→Chọn C
Câu 38: Chọn đáp án A
Câu 40: Chọn đáp án A
Tư duy : Áp dụng BTE cho cả quá trình.
Al : 0,018
BTE
→ n e = 0, 018(3 + 1) = 0,072
Ta có : 6,102 Fe3O 4 : 0, 018
CuO : 0, 018
NO2 : a
→
→ n e = a + 3a = 0,072 → a = 0, 018 → V = 2.a.22, 4 = 0,8064
NO : a
→Chọn A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Câu 41: Chọn đáp án A
(a) Có phản ứng : Ca ( H 2 PO 4 ) 2 + NaOH → Ca 3 ( PO 4 ) 2 + Na 3 PO 4 + H 2O
−
−
2−
(b) Có phản ứng : OH + HCO3 → CO3 + H 2O
+
−
(c) Có phản ứng : H + HCO3 → CO 2 + H 2O
+
−
(d) Có phản ứng : NH 4 + OH → NH 3 + H 2 O
−
98
→Chọn A
Câu 43: Chọn đáp án D
→ n Ca3 (PO4 )2 = 0,0025 → m = 0,0025.310.
1
1
.
= 1,18
0,73 0,9
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Đất phèn chứa các muối thủy phân ra môi trường axit.Bón vôi để trung hòa axit
này (giảm độ chua) hay tăng độ PH.
→Chọn D
Câu 44: Chọn đáp án C
Vì tỷ lệ số mol Na : Al = 4 : 5 nên Al dư khi cho X tác dụng với H2O.Cho V =
22,4 (lít)
Na : 4a
V
BTNT
BTE
→ NaAlO 2 : 4a
→ 4a + 4a.3 = 2.
=2
Ta có : X Al : 5a
0
t
(3) C + 4HNO3
→ CO 2 + 4NO 2 + 2H 2O
0
t
(4) C + 2H 2 SO 4
→ CO 2 + 2SO 2 + 2H 2O
t
(5) 3C + 2KClO3
→ 2KCl + 3CO 2
0
t
(6) C + CO2
→ 2CO
→Chọn D
Câu 46: Chọn đáp án B
CO2.
C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2
(2) C + 2CuO → CO 2 + 2Cu
0