1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III – NĂM 2014
Câu 1: Cho 5 chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là CH2O, CH2O2, C2H2O3,
C3H4O3, C2H4O2. Số chất có thể vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH,
vừa tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 2: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS. Số
lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Phân biệt CO2, SO2, Cl2 bằng:
1) Nước Br2, dung dịch Ba(OH)2
2) dung dịch KMnO4, dung
dịch KI
3) dung dịch KI, nước vôi trong
B. 9
C. 7
Câu 6: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
D. 6
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
+ Cl2 (1:1)
+ NaOH
+ KOH / ROH
ddBr2
→ X →
→T
Propen
Y
→ Z
−2 HBr
500 0 C
0
+ CuO ,t
→Q
Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
A. 60,4 gam
Tác động các yếu tố sau vào cân bằng trên:
(1) Tăng lượng khí CO2;
(2) Thêm lượng C;
(3) tăng lượng khí
CO;
(4) lấy bớt CO2 ra;
(5) lấy bớt khí CO ra;
(6) Thêm chất xúc tác vào;
(7) Giảm áp suất của hệ phản ứng; (8)giảm thể tích của hệ;
(9) Tăng nhiệt độ
của hê.
Các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. (1);(5);(7);(9)
B. (5);(6);(7);(8)
C. (3);(5);(8);(9)
D. (1);(2);(4);(6);(8)
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuO, a mol Cu và b mol Cu(NO3)2
vào dung dịch HCl thu được dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất. Quan hệ giữa a
và b là:
A. 2a = 3b.
=b
B. 3a = 2b.
C. a = 3b.
D. 2a
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 13: Cho các chất: N2; NO; HNO2; NH4Cl; HNO3. Cộng hoá trị của nitơ trong
hợp chất nào là lớn nhất?
A. N2
B. HNO2
C. NO
D. NH4Cl và
HNO3
Câu 14: Cho 4 kim loại X, Y, Z, R có các tính chất sau:
(1) Chỉ có X và Z tác dụng được với dd HCl tạo khí H2
(2) Z có thể đẩy được các kim loại X, Y, R ra khỏi dd muối của chúng
(3) Phản ứng R + Yn+ Rn+ + Y có thể xảy ra
Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:
A. Y
AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của
phản ứng thủy phân mantozơ là
A. 55%.
B. 25%.
C. 50%.
D. 45%
.
Câu 18: Cho các phương trình phản ứng:
(1) dd FeCl2 + dd AgNO3 dư →
(2) H2S + dd Cl2 →
(3) F2 + H2O →
to
(4) NH4Cl + NaNO2
→
(5) K,Al + H2O →
to
(6) H2S + O2 dư
→
(7) SO2 + dd Br2 →
(5). Nhômcacbua+ H2O.
Số phản ứng vừa tạo ra kết tủa, vừa tạo khí bay ra là
(3). Đất đèn +H2SO4
(6). Đá vôi +H2SO4
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm K, Al nặng 10,5 gam. Hoà tan hoàn toàn X trong nước
được dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được
100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và khi thêm được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa
trắng keo. Giá trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là
A. 50 ml hoặc 250 ml và 74,29%
B. 50 ml hoặc 250 ml và
66,67%
C. 150 ml hoặc 350 ml và 66,67%
D. 150 ml hoặc 250 ml và
CH3COONa →
(7) CH3COOH + C6H5OH →
Dãy gồm các phản ứng có thể xảy ra là
(6) CO2 + H2O +
(8) C6H5OH + HCHO →
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
A. (2), (3), (4), (5), (7), (8)
B. (1), (2), (4), (5), (6), (7)
C. (1), (2), (3), (4), (7), (8)
D. (1), (2), (3), (4), (5), (8)
Câu 24: Hoà tan 22,02 gam hỗn hợp X chứa muối sunfua và cacbua của nhôm có
tỉ lệ mol tương ứng là 7:8 vào nước dư thu được hỗn hợp khí. Đốt cháy hoàn toàn
lượng hỗn hợp khí này bằng oxi vừa đủ, ngưng tụ sản phẩm cháy thu được hỗn
hợp khí Y. Sục Y vào 200 ml dd KOH a M và Ba(OH)2 1M thu được 30,95 gam
kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,75M
B. 1,00M
C. 1,25M
D.
B. 0,56 gam.
C. 0,72 gam.
D. 1,44
gam.
Câu 28: Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 với x : y = 1: 2.
Dung dịch Y chứa z mol HCl. Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
- Cho từ từ đến hết dd X vào dd Y thấy thoát ra 16,8 lít khí CO2 (đktc)
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
- Cho từ từ đến hết dd Y vào dd X thấy thoát ra 5,6 lít khí CO2 (đktc).
Tổng giá trị của (x + y) là:
A. 1,75
B. 2,50
C. 2,25
D. 2,00
Câu 29: Cho một miếng nhôm có phủ một lớp màng Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được
dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X cho đến dư. Số phản ứng xảy ra trong
thí nghiệm trên là
A. 4.
B. 5.
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe vào dd HCl dư
(2) Đốt dây Fe trong hơi I2
(3) Cho Fe dư vào dd AgNO3
(4) Cho Fe vào dd AgNO3 dư
(5) Cho Fe(OH)2 vào dd HNO3 loãng dư
(6) Cho FeCO3 vào dd H2SO4
loãng dư
Số trường hợp tạo muối sắt (II) là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 32: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCOOH, CH3CHO (C2H5OH chiếm 50% số
mol). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 3,24 gam nước và 3,136 lít CO2
(đktc). Cho m gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu
được số mol Ag là
A. 0,08 mol và 3,52
D. a,c.
Câu 34: Cho các chất sau đây: (1) CH3COOH; (2) C2H5OH; (3) C2H2; (4)
CH3COONa; (5) HCOOCH=CH2; (6) CH3COONH4. Dãy gồm các chất được tạo ra
từ CH3CHO chỉ bằng một phản ứng là
A. 1, 2, 4, 6.
B. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
C. 1, 2.
D. 1, 2,
6.
Câu 35: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn
hợp khí X gồm H2, C2H4 và C3H6 (ở đktc).Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1. Đốt
nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y. Cho hỗn
hợp Y qua bình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam. Biết
tỉ khối của X và Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445. Hiệu suất phản ứng của C2H4
là:
A. 27,5%.
B. 25%.
C. 55%.
D.
12,5%.
Câu 36: Cho 2,0 gam bột Fe vào 100ml dd X chứa H2SO4 0,1M; CuSO4 0,15 M;
Câu 38: Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dd HCl vừa đủ
thu được 2,464 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl.
Giá trị của x là:
A. 32,78
B. 35,76
C. 34,27
D.
31,29
Câu 39: Cho các chất sau: bạc axetilua, metan, canxicacbua, propan, etylclorua,
metanol, etanol, nhômcacbua, axitterephtalic. Số chất có thể tạo ra andehit axetic
bằng 2 phản ứng liên tiếp là
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 40: Cho 6 chất sau: axit ε-aminocapoic, phenol, etylen glicol, caprolactam,
stiren, fomandehit. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:
A. 4
B. 5
C. 3
B. anđehit axetic.
C. anđehit butiric.
D. anđehit propionic.
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử C9H14O6. Thực hiện
phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn X sản phẩm thu được là hỗn hợp 2 muối của 2
axit hữu cơ đơn chức (trong đó có 1 axit có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất
hữu cơ đa chức Y. Đem 13,08 gam X tham gia phản ứng tráng bạc thì khối lượng
Ag lớn nhất thu được là
A. 12,96 gam.
B. 27 gam.
C. 25,92 gam.
D. 6,48
gam.
Câu 44: Cho A, B là các hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT, đều chứa C,
H, O có tỉ lệ khối lượng lần lượt là 9:1:8. A tác dụng được với dd Na2CO3,
C2H5OH và tham gia phản ứng trùng hợp. B phảm ứng được với dd NaOH nhưng
không phản ứng với Na Số đồng phân của A, B lần lượt là:
A. 1; 3.
B. 2; 2.
C. 1; 2.
Số phản ứng oxi hoá khử là:
A. 7.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 47: Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào
100 gam dung dịch H2SO4 60% thì thu được oleum chứa 30% SO3 về khối lượng
là
A. 496,68 gam.
B. 506,78 gam.
C. 539,68 gam.
D.
312,56 gam.
Câu 48: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3 M; H2SO4 0,2 M và H3PO4 0,1 M với những thể
tích bằng nhau thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là
A. 600.
B. 1000.
C. 333,3.
12,176 tấn.
D.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án B
CH2O là HCHO
Không thỏa mãn.
CH2O2 là HCOOH
Thỏa mãn.
C2H2O3 là HOC − COOH
Thỏa mãn.
C3H4O3 là HOC − CH 2 − COOH
Thỏa mãn
C2H4O2 là CH 3 − COOH
Không thỏa mãn
→Chọn B
Câu 2: Chọn đáp án B
Có 4 chất thỏa mãn là : FeCO3, Fe(NO3)2, FeS, FeS2
(1) FeCO3 + 2HCl → FeCl 2 + CO 2 + H 2O
n H2 O = 0,4
BTNT.O
→ n Otrong M + 0,55.2 = 0, 4.2 + 0,4 → n Otrong M = 0,1 → M : C 4 H 8O
Đồng phân andehit : C 3H 7CHO có 2 đồng phân.
Đồng phân xeton :
C 2 H 5 − CO − CH 3 Có 1 đồng phân.
Đồng phân ete:
CH 2 = CH − CH 2 − O − CH 3 có 1 đồng phân
CH 3 − CH = CH − O − CH 3 có 2 đồng phân
CH 2 = CH − O − CH 2 − CH 3 có 1 đồng phân.
→Chọn C
Câu 6: Chọn đáp án B
+ Cl2 (1:1)
NaOH
CH 2 = CH − CH 3
→ CH 2 = CH − CH 2Cl
→ CH 2 = CH − CH 2OH
500 0 C
Br2
KOH / ROH
CH 2 = CH − CH 2OH →
CH 2 Br − CHBr − CH 2OH
→ CH ≡ C − CH 2OH
→ V = 22,4(ml)
OH − =
0,01 − 0, 008
= 10 −2 → H + = 10 −12 →PH = 12
0,2
→Chọn C
Câu 8: Chọn đáp án A
ΔH=172KJ > 0 nên phản ứng thuận là thu nhiệt.
(1) Thỏa mãn: Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng.
(2) Không thỏa mãn : Vì C là chất rắn.
(3) Không thỏa mãn : Cân bằng dịch theo chiều nghịch theo nguyên lý chuyển
dịch cân bằng.
(4) Không thỏa mãn : Cân bằng dịch theo chiều nghịch theo nguyên lý chuyển
dịch cân bằng.
(5) Thỏa mãn: Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng.
(6) Không thỏa mãn vì chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng.
(7) Thỏa mãn: Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng.
(8) Không thỏa mãn .Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng.
(9) Thỏa mãn: Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng.
→Chọn A
Câu 9: Chọn đáp án C
+
−
Muối duy nhất CuCl2. Ta sử dụng phương trình 4H + NO3 + 3e → NO + 2H 2O
Câu 11: Chọn đáp án C
C 4 H 6 : a
1,05
0,8
→
.a =
Ta có :
54a + 104b
160
C 8 H 8 : b
→
a
a
→ 160 1, 05. ÷ = 0,8 54 + 104 ÷
b
b
a 2
=
b 3
→Chọn C
Câu 12: Chọn đáp án C
1) Có :
→Chất béo chứa 7 liên kết π
Trong 7 liên kết π sẽ có 4 liên kết tham gia cộng Br2 .Ta có ngay :
n Br2 = 0,3.4 = 1,2 → V =
1,2
= 2, 4
0,5
→Chọn D
Câu 16: Chọn đáp án A
C−C−C−C−C
Có hai đồng phân
C − C( C) − C − C
Có một đồng phân
→Chọn A
Câu 17: Chọn đáp án D
Hết sức chú ý : Man dư vẫn cho phản ứng tráng bạc (Chỗ này nhiều em quên
lắm).
n Man = 0,1
n Ag = 0,29 = 0,1.H.4 + 0,1(1 − H).2 → H = 0, 45
→Chọn D
Câu 18: Chọn đáp án D
(1) Có : Fe2 + + Ag + → Fe3 + + Ag
( NH 2 ) 2 CO + 2H 2O → ( NH 4 ) 2 CO3
CaCO3
→
NH3
(2) Không thỏa mãn : Na 2 CO3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + CO2 + H 2 O
(3) Thỏa mãn : CaC 2 + H 2 SO 4 → CaSO 4 + CH ≡ CH
(4) Không thỏa mãn : Chỉ có kết tủa BaSO4
(5) Thỏa mãn : Al 4 C 3 + 12H 2 O → 4Al ( OH ) 3 + 3CH 4
(6) Thỏa mãn : CaCO3 + H 2SO 4 → CaSO 4 + CO 2 + H 2O
→Chọn B
Câu 20: Chọn đáp án D
Khi bắt đầu có kết tủa là lúc HCl phản ứng hết với KOH dư.
Trong dung dịch Y có :
KAlO2 : a
KOH : b
n↓ =
HCl
a = 0,1
Al : 0,1
→ b = 0,1
→ BTKL
→
→ X
→ 39(a + b) + 27a = 10,5 b = 0,1
K : 0,2
→ n OH − = 0,5a = 0, 01 → a = 0, 02
n OH− = 0,5a
n ↓ = 0,02
→Chọn C
Câu 22: Chọn đáp án A
p X − p Y = 8
p = 16
→ X
Ta có :
2p X + 6p Y + 2 = 82 p Y = 8
→ SO32 −
A.SO2 tác dụng với BaCl2 được kết tủa → Sai
B.SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa → Đúng
C. SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O
→ Đúng
D.Đúng
→Chọn A
Câu 23: Chọn đáp án D
C 6 H5ONa + CO 2 + H 2O → C 6 H 5OH ↓ + NaHCO 3
(1)
C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
(2)
(3)
(4)
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Ta quy đổi hỗn hợp khí Y về YO2
n YO2 = 0, 45
Y = 64 / 3
Ta có :
n ↓ = n Ba YO3 = 0,15
n Ba2+ = 0,2
n OH− = 0,2a + 0,4
HYO3− : 0,3 BTDT
→ 2−
→ 0,2a + 0, 4 = 0,3 + 0,15.2 → a = 1
YO3 : 0,15
→Chọn B
Câu 25: Chọn đáp án D
m A = 16,48
Với thí nghiệm 1 ta có :
22,32 − 16,48
= 0,16
n HCl =
36,5
n A = 0, 01
→ a + 2c = n Br2 = 0, 04 → b = 0, 01
CH = CH − CHO : c
2
a + b = n NaOH = 0,03 c = 0, 01
→Chọn D
Câu 28: Chọn đáp án C
Chú ý : Với hai kiểu đổ như vậy lượng CO2 thoát ra là rất khác nhau:
+
+
H
H
Khi cho Y vào X thì : CO32 −
→ HCO3−
→ CO 2
CO32 −
Khi cho X vào Y thì sẽ có CO2 bay ra ngay.Lượng CO2 thoát ra do cả
−
HCO3
sinh ra.
Với thí nghiệm 2 ta có : z = x + 0,25
2−
a + 2a = 0,75
x 1
CO3 → a.CO 2
→
(1). 2Fe3 + + Cu → 2Fe2 + + Cu 2 + ;
2+
+
(2). Cu + H 2 S → CuS+2H
(3). FeCl 3 + 2HI → FeCl 2 + I 2 + 2HCl
(4). Không có phản ứng vì FeS có thể tan trong HCl
(5). Fe2 + + Ag + → Fe3 + + Ag ;
3+
2+
+
(6). 2Fe + H 2 S → 2Fe + S ↓ +2H .
→Chọn A
Câu 31: Chọn đáp án C
+
2+
(1) Có : Fe + 2H → Fe + H 2
(2) Có (không tồn tại muối FeI3): Fe + I 2 → FeI 2
(3) Có : Fe(du) + Ag + → Fe2 + + Ag
(4) Không : Fe + Ag + → Fe 2 + + Ag
Fe2 + + Ag + → Fe3 + + Ag
(5) Không: Tạo muối Fe ( NO3 ) 3
(6) Có : FeCO3 + H 2SO 4 → FeSO 4 + CO 2 + H 2O
→Chọn C
Câu 32: Chọn đáp án B
C 2 H 5OH : a + b
→ Độ điện ly giảm
d/ Chia dung dịch làm 2 phần bằng nhau
→ Độ điện ly không đổi.
e/ Thêm dung dịch CH3COONa
→ Độ điện ly giảm
f/ Đun nóng dung dịch
→ Độ điện ly tăng
→Chọn B
Câu 34: Chọn đáp án A
Các chất thỏa mãn là : (1) CH3COOH; (2) C2H5OH;(4) CH3COONa; (6)
CH3COONH4
(1)
1
xt,t 0
CH 3CHO + O 2
→ CH 3COOH
2
(2)
xt,t
CH 3CHO + H 2
= 0, 09 → ∆n ↓= n Hphan
= 0, 01
2
16,89
H 2 : a
H 2 : 0,06
a + 2b = 0,1
→ C 2 H 4 : 0,02
Trong X gồm : X C 2 H 4 : b →
C H : b 2a + 28b + 42b = 1,52 C H : 0, 02
3 6
3 6
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
C H : x
phan ung
= 0,01 → ∑ n ankan = 0,01 → 2 6
Vì n H2
C 3 H 8 : y
x + y = 0,01
x = 0, 0025
→ BTKL
→
→ 30x + 44y = 1,52 − 1,015 − 0,05.2 y = 0, 0075
→H=
Câu 37: Chọn đáp án C
(1)Nhôm cacbua phản ứng với nước.
Al 4 C 3 + 12H 2 O → 4Al ( OH ) 3 + 3CH 4
(2)Canxi cacbua phản ứng với dung dịch HCl.
CaC 2 + 2HCl → CaCl 2 + CH ≡ CH
(3)Natri axetat tác dụng với vôi tôi xút .
CaO
CH 3COONa + NaOH
→ Na 2 CO3 + CH 4
(4)Bạc axetylua phản ứng với dung dịch HCl.
CAg ≡ CAg + 2HCl → CH ≡ CH + 2HCl
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
(5)Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC.
Tạo ete CH 3 − O − CH 3
(6) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170oC.
H 2 SO 4
C 2 H 5OH
→ CH 2 = CH 2 + H 2 O
→Chọn C
Câu 38: Chọn đáp án A
Ta có :
22,23
CH ≡ CH
→ CH 3CHO
canxicacbua
H 2 O / Hg
HCl
CaC 2 →
CH ≡ CH
→ CH 3CHO
2+
propan
PbCl2 / CuCl2
cracking
C 3H 8 →
CH 2 = CH 2 + 0,5O2
→ CH 3CHO
etylclorua
NaOH
CuO
C 2 H 5Cl
→ C 2 H 5OH
→ CH 3CHO
etanol
Câu 42: Chọn đáp án A
Vì E + HCl có khí CO2 nên Y là HCHO.
n Ag = 0,17
0,17 − 0, 035.4
→ n RCHO =
= 0, 015
Ta có :
n
=
0,
035
→
n
=
0,
035
2
HCHO
CO2
→ R + 29 =
1,89 − 0,035.30
= 56 → R = 27
0, 015
→Chọn A
Câu 43: Chọn đáp án C
Dễ thấy X có 3 liên kết π → X là este 3 chức.Vì có 1 axit phân nhánh nên số C tối
thiểu là 4.
Vậy CTCT của X là :