Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên AMSTERDAM HN lần 1 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI –
AMS
ĐỀ SỐ 05

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014
MÔN THI : HÓA HỌC ,KHỐI A,B
(Thời gian làm bài : 90 phút)
Mã đề : 209

Câu 1: Một nonapeptit có công thức là Arg – Pro – Pro – Phe – Gly – Ser – Pro –
Arg – Phe.Khi thủy phân hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiều tripeptit
chứa (phe)?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 2 : Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250ml dung dịch Al2(SO4)3 xM
thu được dung dịch A và 8,55 gam kết tủa .Thêm tiếp 600ml dung dịch Ba(OH)2
0,1M vào A thì lượng kết tủa thu được là 10,485 gam.Giá trị của x là :
A.0,12
B.0,09
C.0,1
D.0,06
Câu 3: Một ancol 2 chức ,phân tử không có nguyên tử cacbon bậc 3. Đun nhẹ m
gam hơi ancol trên với bột CuO(dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối
lượng chất rắn trung bình giảm 2,24g đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi(đktc)
có tỷ khối hơi so với H2 là 18. Giá trị của m là:
A.12,88
B.7,84

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Khi tăng nhiệt độ thì tỷ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. Phát biểu
đúng về cân bằng này là:
A.Phản ứng thuận tỏa nhiệt ,cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi
nhiệt độ tăng.
B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi
nhiệt độ tăng.
C. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi
nhiệt độ tăng.
D. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi
nhiệt độ tăng
Câu 9: Cho các cặp chất sau: CH3COOH và K2S;FeS và HCl;Na2S và HCl; CuS
và H2SO4 loãng. có bao nhiêu cặp chất nếu xảy ra phản ứng trong dung dịch thì có
pt ion thu gọn là:
2H + + S 2 − → H 2S
A.2
B.3
C.4
D.1
Câu 10: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chúc mạch hở thành 2 phần bằng nhau.
Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 1,08g H2O. Phần 2 cho phản ứng với một
lượng H2 vừa đủ tạo ra hỗn hơp X. Đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 thu
được đktc là:
A.0,672(lit)
B.3,144(lit)
C1,344(lit)
D.2,688(lit)
Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở X1,X2 chứa C,H,O.
Cho 12,2g X tác dụng vừa đủ với 150g dd NaOH 4% đun nóng thoát ra ancol Y.
Cho Y qua bình đựng Na dư thì khối lượng bình này tăng 3,6g và có 0,08g khí

A. H2CO3< C6H5OH< CH3COOH< H2SO4
B. C6H5OH
2_
+
Câu 20: Dung dịch E chứa các ion Mg ,SO4 ,NH4 ,CL . Chia dd E thành 2 phần
bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dd NaOH dư,đun nóng,được 1,16g kết tủa và
1,344lit khí(đktc). Phần 2 tác dụng với dd BaCl2 dư được 9,32g kết tủa. Tổng khối
lượng các chất tan trong dd E là:
A.18,33g
B.10,7g
C.6,11g
D12,22g
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A thu được 8,96 lit khí
CO2(đktc) và 7,2g H2O. Cho A tác dụng với dd NaOH dư thu được dd B và một
ancol. Cô cạn B rồi đun với CaO ở nhiệt độ cao thấy tạo thành khí D ,đốt cháy D
thu được số mol H2O bằng 2 lần số mol CO2,công thức cấu tạo của A là:
A.HCOOC2H5
B.CH3COOC2H5
C.CH3CH2COOCH3
D.CH3COOC3H5
Câu 22: Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất
45% thì thu được 1lit rượu 46 độ. Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là
0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml. Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là:
A.735g
B.1600g
C.720g
D.1632,65g
Câu 23: Hòa tan 42,6g hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm
thổ bằng dd HCl dư thu được dd X. Cô cạn dd X lấy muối khan đem điện phân
nóng chảy hoàn toàn thì thu được 13,44lit (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim
loại ở catot. Giá trị của a là:
A.33,0

→ HOOC − COOH

Các chất X3,X4 trong sơ đồ phản ứng trên lần lượt là:
A. HOCH2-CH2OH;OHC-CHO
B.OHC-CH2OH;NaOOCCH2OH
C. OHC-CHO, NaOOC- NaOOC
D. OHC-CHO,CuC2O4
Câu 27: Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dd chứa 0,15mol KHCO3. Sau khi kết thúc tất
cả các phản ứng thu được kết tủa T và dd Z. Cô cạn Z thu được m g chất rắn khan.
Giá trị của m là:
A.3,8
B.9,7
C.8,7
D.3,0
Câu 28: Cho 4 hợp chất hữu cơ: CH4,CH3OH,HCHO,HCOOH. Dãy nào sắp xếp
theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A: CH4
H2SO4 loãng,dư thấy thoát ra 4,2 lít hỗn hợp khí (đktc).Cho phần 2 tác dụng hết
với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra 24,696 lít khí chỉ có
NO2(đktc,sản phẩm khử duy nhất).Giá trị m là :
A.29,64
B.14,82
C.26,76
D.13,38
Câu 35:Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học:
A.Si + dung dịch HCl đặc
B.CO2 + dung dịch Na2SiO3
C. Si + dung dịch NaOH
D.SiO2 + Mg (đun nóng)
Câu 36:Hỗn hợp X gồm a mol Fe,b mol FeCO3 và c mol FeS2.Cho X vào bình
dung tích không đổi chứa không khí dư nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn
sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất không đổi.Chất rắn trong bình là
một oxit duy nhất.Quan hệ của a,b,c là :
A.a = b+c
B.4a+4c=3b
C.a+c=2b
D.b=a+c
Câu 37:Cho x gam P2O5 tác dụng hết với 338ml dung dịch NaOH 4M.Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 3x gam chất rắn.Giá trị của x là :
A.11,36
B.12,78
C.22,72
D.14,2
Câu 38:Một hiđrocacbon no mạch hở A có công thức CnH4n+4.Đốt cháy hoàn toàn
2,24 lít khí A (đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy
xuất hiện m gam kết tủa.Giá trị của m là :
A.10

C. Dung dịch Ba(OH)2 và Dung dịch HCl.
D. Dung dịch HCl và Dung dịch NaCl.
Câu 42:Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2.Cả X và Y đều tác dụng với
Na,X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc;Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :
A.C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
B. HCOOC2H5 và
HOCH2CH2CHO
C. C2H5COOH và HCOOC2H5
D. HCOOC2H5 và
HOCH2COCH3
Câu 43:Trong công nghiệp ,axeton được điều chế từ:
A.propan – 2 – ol
A.propan – 1 – ol
C.Cumen
D.xiclopropan
Câu 44:Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2
và 0,1 mol NaOH.Sau khí phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chứa
21,35 gam muối .Giá trị của V là :
A.7,84
B.8,96
C.6,72
D.8,4
Câu 45:Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Ure là phân đạm có độ dinh dưỡng cao.
B.supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2
C.Độ dinh dưỡng của phân đạm,lân,kali được tính theo % khối lượng của
N,P2O5 và K2O.
D.Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)HPO4
Câu 46:Oxi hóa 1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y,Y không có phản

Câu 50:Chất X có công thức phân tử C4H10O2.X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường.Oxi hóa X bằng CuO dư nung nóng thu được chất hữu cơ Y (Phản ứng
theo tỷ lệ mol 1:2).Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thì cứ 1
mol Y thu được tối đa 2 mol Ag.Tên gọi đúng của X là:
A.Butan – 1,2 – điol
B.Butan – 2,3 – điol
C.2 – Metylpropan – 1,2 – điol
D.Butan – 3,4 – điol
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án C
Các tripeptit chứa phe là :
Pro – Pro – Phe
Pro – Phe – Gly
Phe – Gly – Ser
Pro – Arg – Phe
→Chọn C
Câu 2. Chọn đáp án D
Câu này nhìn có vẻ khó nhưng suy luận một chút thì lại rất đơn giản các bạn nhé .
 nAl 3+ = 0,5 x
Ta có 
Khi cho thêm Ba(OH)2 vào thì tổng số mol Ba2+ là 0,09.
n
2− = 0,75 x
 SO4
Ta nhận thấy khi
x = 0,09 → nSO 2− = 0,09.0,75 = 0,0675 → mBaSO4 = 15,7275 > 10,485 Từ đó có
4

ngay đáp án là D
x = 0,09 → nSO 2− = 0,09.0,75 = 0,0675 → mBaSO4 = 15,7275 > 10,485

nancol = 0,05

C5H12O
C – C – C – C – C – OH
C – C – C (C) – C – OH
C – C (C) – C – C – OH
Chú ý :
C – C – C (OH) – C – C : có đồng phân hình học khi tách nước
→Chọn C
Câu 6. Chọn đáp án B
Tơ visco là tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo.
→Chọn B
Câu 7. Chọn đáp án B
X phải mạch thẳng, chứa – CHO hoặc – OH
C = C – C – CHO
C – C = C – CHO (2 chất)
C ≡ C – C – C – OH
C = C = C – C – OH
→Chọn B
Câu 8. Chọn đáp án B
2NH3 € N2 + 3H2 ( - Q) phản ứng thu nhiệt.
A sai : Thuận thu nhiệt
B đúng.
C.Sai.Cân bằng sẽ dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D.Sai.Phản ứng nghịch là tỏa nhiệt vì phản ứng thuận thu nhiệt.
→Chọn B
Câu 9. Chọn đáp án D


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết

(4)
(5)

2Mg + SO2 → 2MgO + S
Cu(OH)2 tạo phức màu xanh trong sobitol
Phenol tác dụng với HCHO tùy điều kiện có thể cho novolac hay

(6)

t
CaCO3 .MgCO 3 
→ CaO + MgO + 2CO 2

(7)

C + H 2O → CO + H 2

(8)

C 6 H 5ONa + CO 2 + H 2 O → C 6 H 5OH ↓ + NaHCO3

(9)

t
NH 4Cl + NaNO 2 
→ N 2 + 2H 2O + NaCl

rezol
0


1
⇒
→
⇔ m P 2 = m P1
P2 Fe : a
3
6a = 1,8
b = 0,15
Al2O 3: b 


m = 40,2 + 40,3/3 = 53,6
→Chọn D
Câu 16. Chọn đáp án D
∑ NO3− = 3, 4
Dễ thấy Cu2+ chưa bị đẩy ra hết
 Mg ( NO3 ) 2 : a


→ (0,5 – 1,7 + a + 0,8)64 – 24a = 8,4
 Fe ( NO3 ) 2 : 0,8

Cu ( NO3 ) 2 :1, 7 − a − 0,8

a = 0,85

m = 20,4
→Chọn D
Câu 17. Chọn đáp án B
Dễ thấy : Al luôn là chất khử nên C đương nhiên là chất OXH

Đúng.Theo SGK
→Chọn A
Câu 20. Chọn đáp án D
Trong mỗi phần có
Phần 1 + NaOh → ( Mg(OH)2 : 0,02
NH3 : 0,06)
Phần 2 :
BaSO4 : 0,04
BTĐT
0,02. 2 + 0,06 = 0,04. 2 + Cl→
Cl- : 0,02 mol

m = m4 ion = 12,22
→Chọn D
Câu 21. Chọn đáp án B
CO2 : 0, 4

D + O2 →
1CO2 + 2H2O

 H 2O : 0, 4

D là CH4 →
B : CH3COONa
→Chọn B
Câu 22. Chọn đáp án D
Vrượu = 460 ml →
mrượu = 368

nrượu = 8 →

t0
 NaBr + H 2 SO 4 ( dac ) 
→ NaHSO 4 + HBr

2HBr + H 2SO 4 ( dac ) → SO2 + Br2 + 2H 2O
t
 NaI + H 2 SO 4 ( dac ) 
→ NaHSO 4 + HI

8HI + H 2 SO 4 ( dac ) → H 2 S + 4I 2 + 4H 2O
0

→Chọn A
Câu 26. Chọn đáp án C
Câu 27. Chọn đáp án B
Ba2+ : 0,1
OH- : 0,2
HCO3- : 0,15

BaCO3 : 0,1 mol
Z (KOH : 0,05
K2CO3 : 0,05)
→ m = 9,7
→Chọn B
Câu 28. Chọn đáp án D
Với các bài toán sắp xếp ta nên chặn đầu khóa đuôi và loại trừ.
Câu 29: Chọn đáp án C
Benzyl fomat(1) HCOOCH 2 − C 6 H5 + NaOH → HOCH 2 − C 6 H 5 + HCOONa
vinyl axetat (2) CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO (loại
ngay)

 Ala : b 75a + 89b = 20,15 b = 0,1
M Y = 30, 4 =

Chú ý :
Bảo toàn Na; Na đi vào NaCl : 0,2 → Na trong muối của AA là
0,25→Chọn D
Câu 33. Chọn đáp án A
n1 = 0,2
n2 = 0,32
0,12

H%=
= 60%
0, 2
→Chọn A
Câu 34. Chọn đáp án C
a = 0, 0975
1  Fe du : a a + b = 0,1875
Y 
→
→
2  FeS : b
3a + 9b = 1,1025 b = 0, 09
m = 13,38.2 = C

→Chọn C
Câu 35. Chọn đáp án A
B. CO2 + Na 2 SiO3 + H 2O → H 2SiO 3 ↓ + Na 2CO 3
C. Si + 2NaOH + H 2O → Na 2SiO 3 + 2H 2 ↑
0

⇔ 3b = 3a + 3c
→Chọn D
Câu 37. Chọn đáp án C
x
2x
→ nH 3 PO 4 =
nP2O5 =
142
142
x + mNaOH = 3x + mH2O
x 3
. .18

x + 1,352.40 = 3x +

x = 22,72
71 2
→Chọn C
Câu 38. Chọn đáp án B
CnHn+4 ⇔ CnH2n+2 → n = 2

nCO2 = 0,2
→Chọn B
Câu 39. Chọn đáp án A
n
P M
25
Vì mA = mB → A = A = B =
= 1, 25 → PB = 1
nB PB M A 10

O2 kk;H 2 SO 4
C 6 H 6 
→ C 6 H 5CH ( CH 3 ) 2 (cumen) 
→ C 6H 5OH + CH 3COCH 3
+

→ChọnC
Câu 44. Chọn đáp án A
 Ba 2+ : 0, 2  BaCO3 : a




OH : 0,5 ⇒  NaHCO3 : 0,1
 Na + : 0,1
 Ba ( HCO ) : 0, 2 − a
3 2


(0,2 – a)


a = 0,15

21,35 = 0,1 .84 + 259.

∑ C = 0,35




+H
Ba ( HSO3 ) 2 
→ SO2
+

+ OH
Sn ( OH ) 2 
→ SnO 22 −


Sn(OH)2

+H
Sn ( OH ) 2 
→ Sn 2 +
+



NaHS

+ OH
NaHS 
→ Na 2S
+

+H
NaHS 
→ H 2S


C. Phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1
D. Gọi tên sai.
→Chọn A

XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status