1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC
NINH
ĐỀ SỐ 23
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 –
NĂM 2014
Môn thi : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba =
137; Pb = 207.
Câu 1: X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 thỏa mãn các phương
trình phản ứng sau:
0
t
X + 2NaOH
→ 2Y + H2O;
Y + HCl(loãng) → Z
+ NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,15 mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2 ?
A. 0,15 mol.
B. 0,075 mol.
C. 0,1 mol.
Câu 5: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra
trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D. CaO + CO2 → CaCO3
Câu 6: Khi điều chế kim loại kiềm Na người ta thường dùng
A. Điện phân nóng chảy NaOH.
B. Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.
C. Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nóng.
D. Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau :
O2 , xt
+ Y1 , xt H 2 SO4
+Y2 , xt H 2 SO4
C4H6O2
→ C4H6O4
→ C7H12O4
→ C10H18O4
+
+ H 2O , xt H
X2 + Y1 + Y2
→
X1
X2
X3
X4
Biết X1 là một anđehit đa chức, mạch thẳng ; Y2 là ancol bậc 2. Phát biểu nào sau
đây không đúng?
A. 5,60 lít.
B. 4,48 lít.
C. 8,96 lít.
D.
11,20 lít.
Câu 11: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl.
Cho hỗn hợp X vào dung dịch NH3 dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 12: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin,
xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch
thẳng là
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 13: Cho các nhận xét sau:
A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành mđinitrobenzen.
B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng
trùng ngưng.
C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.
Số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 14: Có 2 cốc A, B đều chứa 100 ml dung dịch H2SO4 1M và một cây đinh
Câu 17: Tinh chế NaCl từ hỗn hợp rắn có lẫn các tạp chất CaCl2, MgCl2, Na2SO4,
MgSO4, CaSO4. Ngoài bước cô cạn dung dịch, thứ tự sử dụng thêm các hóa chất
là
A. dd CaCl2; dd (NH4)2CO3.
B. dd (NH4)2CO3; dd BaCl2.
C. dd BaCl2; dd Na2CO3.
D. dd BaCl2; dd
(NH4)2CO3.
Câu 18: Cho 400 gam dung dịch NaOH 16% vào 500 gam dung dịch FeCl3
16,25% đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Khối lượng riêng của
dung dịch X bằng 1,10 gam/cm3. Nồng độ mol của NaOH trong dung dịch thu
được có giá trị là
A. 0,27M.
B. 1,2M.
C. 0,7M.
D.
0,13M.
Câu 19: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na+; 0,5 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 1,5
mol HCO3-; 0,4 mol Cl- .Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm mềm nước
trong bình trên?
A. Na2CO3.
B. HCl.
C. Ca(OH)2.
D.
Na2SO4.
Câu 20: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NHCH(CH3)-COOH.
Nhận xét đúng là
A. Trong X có 2 liên kết peptit.
B. Trong X có 4 liên kết peptit.
Câu 24: Một hợp chất ion Y được cấu tạo từ ion M+ và ion X-. Tổng số hạt
electron trong Y bằng 36. Số hạt proton trong M+ nhiều hơn trong X- là 2. Vị trí
của nguyên tố M và X trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học là
A. M: chu kì 3, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA.
B. M: chu kì 3, nhóm IB; X: chu kì 3, nhóm VIIA.
C. M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 4, nhóm VIIA.
D. M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA.
Câu 25: Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, etanol, axit acrylic,
phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất trên,
số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 26: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng
kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch
muối. Tìm phát biểu đúng ?
A. Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim
loại có tính khử trung bình và yếu.
B. Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe.
C. Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế
những kim loại có tính khử yếu.
D. Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời
gian rất dài.
Câu 27: Cho các chất sau: CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH2=CHOOCCH3,
CH2OH-CH2OH, C2H5OH, HOOC(CH2)4COOH, HCHO. Số chất có thể trực tiếp
tạo thành polime bằng phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp là
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Tùy theo chất tham gia phản ứng mà số chất trong các chất cho trên vừa có vai trò
chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 32: Ứng với công thức phân tử CnH2n-2O2 không thể có loại hợp chất hữu cơ:
A. Axit no, đơn chức mạch vòng.
B. Anđehit no, hai chức, mạch hở.
C. Axit đơn chức có hai nối đôi trong mạch cacbon.
D. Este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi trong mạch cacbon.
Câu 33: Chọn nhận xét đúng ?
A. Khi đun nóng hỗn hợp gồm: C2H5Br, KOH, C2H5OH thì không có khí
thoát ra.
B. Khi đun hỗn hợp: C2H5OH và axit HBr đến khi kết thúc phản ứng ta thu
được dung dịch đồng nhất
C. Các ancol C2H5OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CH2CH2OH tan vô hạn
trong nước.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
D. Cho HNO3 đặc dư vào dung dịch phenol thấy có kết tủa màu vàng của
axit picric.
Câu 34: Hàng ngày trong không khí cho thấy khí nào sau đây gây ra hiện tượng
mưa axit ?
A. NO2, CO.
B. SO2, HCl.
C. N2O, CO2.
D.
mol của X. CTPT của X, Y là
A. C3H8O2 và C3H6O2
B. C3H8O và C3H6O2
C. C3H8O và C3H2O2
D. C3H8O2 và C3H4O2
Câu 39: Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,1M; Cu(NO3)2
0,1M, Fe(NO3)3 0,1M . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,69m
gam hỗn hợp kim loại, dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ). Giá
trị m và khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X lần lượt là
A. 20 gam và78,5 gam.
B. 20 gam và 55,7 gam.
C. 25,8 gam và 78,5 gam.
D. 25,8 gam và 55,7 gam.
Câu 40: Hai hợp chất X và Y là 2 ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn
Y. Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất X, Y đều tạo ra số mol CO2 ít hơn số mol
H2O. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau về số mol của X
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
và Y thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O tương ứng là 2:3. Số hợp chất thỏa mãn
các tính chất của Y là
A. 6 chất
B. 4 chất
C. 2 chất
D. 5
chất
Câu 41: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X
gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M
tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và
D. Nhỏ dd NH3 loãng dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa keo
trắng.
Câu 45: Cho dãy các chất: isopentan, lysin, fructozơ, mantozơ, toluen,
glucozơ, isobutilen, propanal, isopren, axit metacrylic, phenylamin, m-crezol,
cumen, stiren, xiclopropan. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
A. 9.
B. 10.
C. 8.
D. 7.
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O3. Khi đun nóng X với
dung dịch NaOH dư thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z; trong đó Y hòa tan được
Cu(OH)2. Kết luận không đúng là
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. X là hợp chất hữu cơ đa chức.
B. X có tham gia phản
ứng tráng bạc.
C. X tác dụng được với Na.
D. X tác dụng được với dung
dịch HCl.
Câu 47: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. Sn + O2 → SnO2.
B. Ag2S + O2 → 2Ag + SO2
C. Fe2O3 + 6HI(dư) → 2FeI3 + 3H2O
D. Sn + 2HCl → SnCl2 + H2
Câu 48: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu
tấn cồn thực phẩm 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%,
khối lượng riêng của cồn nguyên chất là d = 0,8 g/ml) ?
X : HO − CH 2 − CH 2 − COO − CH 2 − CH 2 − COOH
Z : HO − CH 2 − CH 2 − COOH
→ Chọn A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 2: Chọn đáp án A
A. Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton,
nơtron, electron trong nguyên tử ấy.(Sai không thể suy ra số nơtron vì có hiện
tượng đồng vị)
B. Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác
nhau.Đ
C. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện.Đ
D. Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong
phản ứng hóa học.Đ
→ Chọn A
Câu 3: Chọn đáp án B
anken : 2a
50 ml X + 80 H 2 → m
ankin : 3a
anken : 0,04
→ n X = 0,1
m = 25 + 5 .44 = 13,2
n CO2 = 0,3
ankin : 0,06
A. Điện phân nóng chảy NaOH.
(Rất tốn kém vì khó thực hiện )
B. Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.
C. Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nóng.(Không được)
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
D. Điện phân nóng chảy NaCl.
→ Chọn D
Câu 7: Chọn đáp án B
O2 , xt
+ Y1 , xt H 2 SO4
+Y2 , xt H 2 SO4
C4H6O2
→ C4H6O4
→ C7H12O4
→ C10H18O4
+
+ H 2O , xt H
X2 + Y1 + Y2
→
X1
X2
X3
X4
HOCCH 2 CH 2 CHO → HOOCCH 2CH 2COOH → HOOCCH 2CH 2COOC 3H 7
Biết X1 là một anđehit đa chức, mạch thẳng ; Y2 là ancol bậc 2. Phát biểu nào sau
Câu 10: Chọn đáp án B
Ta bảo toàn electron cho cả quá trình nhé các bạn.Có ngay :
Al : 0,1
BTE
41,9 Fe2 O3 : 0,1
→ 0,1.3 + 0,1 = 2n SO2 → V = B
Fe O (FeO.Fe O ) : 0,1
2 3
3 4
→ Chọn B
Câu 11: Chọn đáp án C
Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
→ Chọn C
Câu 12: Chọn đáp án C
Gồm các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa
novolac, tơ nilon-7.
→ Chọn C
Câu 13: Chọn đáp án A
A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành mđinitrobenzen.
(Đúng .Theo quy tắc thế vào vòng benzen)
B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng
trùng ngưng.
(Sai tơ nitron điều chế bằng trùng hợp)
C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Do đó : C
CuO : 0,2
→ ∑ n (Cl− + NO− )
BTDT
3
3a : Cl −
= 0,3.3.3 + 0,25.3 + 0,2.2 = 3,85
→ a = 0,6
−
4a − 0,35 : NO3
1,8 : Cl −
→
m muoi = m KL + m anion = 1,15.56 + 0,2.64 + 1,8.35,5 + 2,05.62 = 268,2
−
2,05 : NO3
→ Chọn A
Câu 23: Chọn đáp án C
Gặp các bài loại này các bạn không nên biến đổi tổng quát.Ta giả sử những chất
thật đơn gian rồi thử đáp án ngay nhé !
axit : C 3H 4O 2
28(x + 30.y) 28(72 + 30.2)
n CO2 = 3 → V = 67,2
→
→ V = 67,2 =
=
HOOC(CH2)4COOH,
HCHO.
→ Chọn C
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 28: Chọn đáp án B.
n O = 1,74 → m A = 42,67
m O = 27,84 →
→ m KL = 50 − 0,58.62 = 14, 04
n
= 0,58
NO3−
0,58
NO3− → 0,5O
→
m oxit = 14, 04 +
.16 = 18,68
2
→ Chọn B
Câu 29 Chọn đáp án A
Na 2 S 2 O3 + H 2SO4 → Na 2SO 4 + S + SO2 + H 2O
n ban.dau
Na 2 S 2 O3 = 0, 05
0,5 − 0,1
→v=
Câu 36: Chọn đáp án B
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
CO 2 : 0,525
BTKL
→ m X = 0,525.44 + 0,525.18 − 0,625.32 = 12,55
H 2 O : 0,525 → BTNT.oxi
→ n Otrong X = 0,525.3 − 0,625.2 = 0,325
O : 0,625
2
C H O : a
a + b = 0,2
a = 0,075
nCO2 = nH 2 O
→ n 2n
→
→
C m H 2m O2 : b a + 2b = 0,325 b = 0,125
→ 0, 075.CH 3CHO + 0,175.C 3 H6 O2 = 12,55 → n Ag = 0,075.2 = 0,12
→ Chọn B
Câu 37. Chọn đáp án A
NaHCO3 : 2(c − b) ¬ Ca(OH)2 BTNT 3b − c = 0
NaOH : 0,2
→ n Otrong M = 1,2.2 + 1,1 − 1,35.2 = 0,8 →
n CO2 = 1,2
axit : b
n
=
1,1
H2 O
→ Chọn D
Tới đây ta thử đáp án ngay,không nên ngồi suy luận nhé .
Câu 39: Chọn đáp án B
Fe 2+ − 0,325
2−
Dễ thấy H+ hết do đó có ngay dd X SO4 − 0,1 ⇒ mmuoi = 55,7
−
NO3 − 0, 45
Lại có ngay m + 6, 4 + 5, 6 = 0, 69m + 0,325.56 ⇒ m = 20
→ Chọn B
Câu 40: Chọn đáp án A
Chú ý : n CO2 < n H2 O → cả X và Y đều no
Tỷ lệ mol CO2 : H2O = 2 : 3 ta sẽ có ngay (chú ý nX : nY = 1:1)
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
X : C 2 H 6 O
este : c
(2a + c)(axit − 1 + 23) = 16, 4 Ancol = a + c > 2a + c
→ Chọn C
Câu 42: Chọn đáp án A
Thu được dung dịch B chứng tỏ Brom đã phản ứng hết.
C 2 H 4 : a
3,7
28a + (14n + 2)b = 3, 7
n Br2 = 0,25
→ C 2 H 4 → C n H 2n + 2 : b →
2a + nb = 0,25
m RH khong no = 10,5
n = 0,25
CO2
1
b = 0,1
→
→n=
2
2a + 0,1n = 0,25
→ Chọn A
Câu 43: Chọn đáp án B
Chúng ta hiểu đơn giản như sau nhé :
Ta làm với TH cả hai lần thí nghiệm BaCO3 đã bị tan 1 phần.Khi đó CO2 làm hai
nghiệm vụ.
Nhiệm vụ 1: Đưa kết tủa nên cực đại ( n Ba )
con
2 − = 0,15
CO3
D. Nhỏ dd NH3 loãng dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa keo
trắng.
→ Chọn C
Đúng (NH3 không tạo phức với Al(OH)3 cũng không hòa tan Al(OH)3 )
Câu 45: Chọn đáp án B
mantozơ,
glucozơ,
isobutilen,
propanal,
isopren,
axit
metacrylic,
phenylamin,
m-crezol,
stiren,
xiclopropan.
→ Chọn B
Câu 46: Chọn đáp án A
X : HO − CH 2 − CH 2 − OOCH
A. X là hợp chất hữu cơ đa chức.(tạp chức)
B. X có tham gia phản ứng tráng bạc.
C. X tác dụng được với Na.
D. X tác dụng được với dung
dịch HCl.
→ Chọn A
Câu 47: Chọn đáp án C
Chú ý : Không tồn tại hợp chất FeI3
Câu 48: Chọn đáp án B
NO3 : 0,05 → XNO 2
mC +
→ m C = 11,67
K : 0,07
Na + : 0, 08
→ Chọn B
Câu 50: Chọn đáp án C
x = 0,6 → C
[ RCOOR'] CB [ H 2O] CB =
x.x
kc =
= 2,25 →
x = 3 (loai)
[ RCOOH ] CB [ R'OH ] CB (1 − x)(1 − x)
→ Chọn C
XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE