TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BIÊN HÒA
(Đề thi gồm 6 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN : HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã đề 822
Nguyên tử khối của một số nguyên tố: Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; S = 32; O = 16; Cl = 35,5; Br = 80;C = 12; H = 1; N = 14; P = 31.
Câu 1: Có các nhận xét sau:
1; Khi sục khí O
2
vào dung dịch FeSO
4
thì dung dịch này bị đổi màu.
2; MnO phản ứng với dung dịch HCl đặc tạo được khí Cl
2
.
3; Cl
2
có khả năng tẩy màu và sát khuẩn.
4; Đơn chất S được tạo ra khi cho SO
2
phản ứng với H
2
S.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Nhận xét nào sau không đúng?
A. Phân lân là phân bón chứa phot pho.
H
6
và C
5
H
8
C. C
2
H
4
, C
4
H
6
và C
5
H
8D. C
4
H
8
, C
3
H
4
và C
4
Câu 6: Trong các chất: Mg, KHCO
3
, CuS và Cu, số chất phản ứng được với dung dịch HCl, tạo chất khí
là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 7: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
A + B → C + D A + O
2
→ Fe
2
O
3
+ F
F + D → X + H
2
O D + O
2
→ F + H
2
O
F + G + H
2
O → B + H
2
SO
4
.
Biết rằng G là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái lỏng, X là đơn chất, điều kiện thường ở
trạng thái rắn, màu vàng.
Trong các chất A,C, B, F và X, số chất phản ứng được với dung dịch H
2
O. Giá trị của m và x tương ứng là
A.17,8 và 11,2 B. 19 và 10,08.
C. 16 và 8,96 D. 18,4 và 15,68
Câu 14: Nhựa novolac được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng giữa phenol và
A. ancol etylic B. axit axetic
C. axetanđehit D. anđehit fomic
Câu 15: Dung dịch X chứa a mol CuSO
4
và 0,4 mol KCl. Điện phân dung dịch X (màng ngăn, điện cực
trơ) đến khi có 17,4 gam chất được giải phóng ở anot thì cũng thoát ra 2,24 lít khí ở catot(đktc). Giá trị
của a là
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 16: Thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho một hỗn hợp gồm 0,4 mol Al và 0,2 mol K vào 0,1 lít dung
dịch NaOH 0,5M đến phản ứng hoàn toàn là
A. 6,72 lít B. 10,64 lít C. 8,96 lít D. 10,08 lít
Câu 17 : Có các nhận xét sau:
1; Hỗn hợp gồm Ba và Al có số mol bằng nhau, có thể tan hoàn toàn được vào H
2
O dư.
2; Cả hai kim loại Al và Cr đều tan được vào dung dịch KOH dư.
3; Khối lượng riêng của Na nhỏ hơn của nước nhưng lớn hơn của dầu hỏa.
4; Trong công nghiệp Fe được điều chế chủ yếu bằng cách điện phân dung dịch FeCl
3
.
5; Các kim loại Al, Li đều nhẹ hơn H
2
O.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
(theo thể tích). Thể tích dung dịch Br
2
1 M cần phản ứng
vừa đủ hỗn hợp X là:
A. 4,0 mol B. 1,0 mol C. 2,0 mol D. 3,0 mol
Câu 21: Có các nhận xét sau:
1; Hàm lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép.
2; Cho gang (hợp kim của Fe và C) vào dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mòn điện hóa
3; Trong môi trường kiềm Cr
+3
bị Cl
2
oxihóa đến Cr
+6
.
4; Kim loại Cu được tạo ra khi cho CuO phản ứng với khí NH
3
hoặc H
2
3
)
2
2; Cl
2
+ KOH. 5; FeO + HCl .
3; Fe(NO
3
)
2
+ HCl. 6; FeSO
4
+ HCl + O
2
.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo ra hai muối là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Fe. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, thu được V
1
lít H
2
(đktc). Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch KOH dư, thu được V
2
lít H
2
(đktc). Biết rằng V
2
= ¾ V
1
.
3
và KNO
3
, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau là liên kết cộng hóa trị có cực?
A. Br
2
B. HCl C. O
2
D. KCl.
Câu 30: Có các thí nghiệm sau:
1; Cho Cu vào dung dịch H
2
SO
4
(loãng) 2; Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc
3; Cho Al vào dung dịch Ba(OH)
2
4; Nung KNO
3
ở nhiệt độ cao (600
O
C)
Trong các thí nghiệm trên, các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là:
3 Mã đề 822
A. 1,2,3,4 B. 1,3 C. 2,4 D. 2,3,4
Câu 31: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch Br
3
=C=CH
2
.
Câu 34: Nhận xét nào sau không đúng về phenol(C
6
H
5
OH)?
A. Phenol tan được vào dung dịch KOH.
B. Phenol phản ứng với dung dịch Br
2
, tạo kết tủa
C. Tính axit của phenol nhỏ hơn của axit cacbonic .
D. Trong công nghiệp phenol được sản xuất trực tiếp từ benzen.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng
Biết rằng chất A phản ứng được với Na tạo H
2
. Nhận xét nào sau về A,B trong sơ đồ trên không đúng?
A. Chất B không tan trong H
2
O.
B. Nhiệt độ sôi của B nhỏ hơn nhiệt độ sôi của A.
C. Chất A được dùng trong công nghiệp dược phẩm và y tế.
D. Cả A,B đều làm mất màu dung dịch Br
2
.
Câu 36: Số axit hữu cơ, là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử C
5
H
A. Điều kiện thường glyxin là chất lỏng, tan tốt trong H
2
O.
B. Dung dịch glyxin trong H
2
O làm đỏ quì tím.
C. Glyxin bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit.
D. Glyxin là chất lưỡng tính
Câu 42: Nhận xét nào sau về amin không đúng?
A.Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khi, có mùi khai giống amoniac.
B. Tính bazơ của benzylamin lớn hơn của anilin.
C. Anilin phản ứng với dung dịch Br
2
tạo kết tủa.
D. Anilin không tan vào H
2
O nhưng tan tốt vào dung dịch KOH.
Câu 43: Aminoaxit X, mạch hở, có công thức H
2
N-R(COOH)
x
(trong đó R là gốc hiđrocacbon). Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần y lít O
2
ở đktc, tạo ra N
2
, 0,6 mol CO
2
và 0,7 mol H
2
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 46: X là dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
, Y là dung dịch Ba(OH)
2
. Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung
dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa. Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045
gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X và Y lần lượt là
A. 0,075 M và 0,1 M B. 0,15 M và 0,05M
C. 0,02M và 0,12 M D. 0,05M và 0,2M
Câu 47: Hòa tan a gam CuSO
4
.5H
2
O vào nước được dung dịch X. Cho 4,44 gam hỗn hợp Mg và Fe
vào dung dịch X
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A có khối lượng 6,48 gam và
dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi nung trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp oxit có khối lượng 4,2 gam. Giá trị của a là
A. 17,5 B. 11,25 C. 18,75 D. 12
Câu 48: Có 400 ml dung dịch X chứa Ba
2+
, HCO
3
-
bằng phương pháp đẩy khí. Khi lượng Cl
2
đã lấy đủ dùng, để tránh làm ô nhiễm môi
trường, lượng khí Cl
2
dư được loại bỏ bằng cách cắm ống dẫn khí Cl
2
tạo ra vào dung dịch nào sau?
A. NaCl B. AgNO
3
C. Ca(OH)
2
D. HNO
3
6 Mã đề 822