Thực trạng rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tin chi nhánh Lâm Đồng - Pdf 29


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
  



Ngành: 
Chuyên ngành:  NGÂN HÀNG Giảng viên hƣớng dẫn : PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
Sinh viên thực hiện : Hồ Thanh Cang
MSSV: 1054010975 Lớp: 10DQTC02


Ngành: 
Chuyên ngành:  NGÂN HÀNG Giảng viên hƣớng dẫn : PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
Sinh viên thực hiện : Hồ Thanh Cang
MSSV: 1054010975 Lớp: 10DQTC02

TP. Hồ Chí Minh, năm 2014
ii


  
Em xin cam đoan luận văn này hoàn toàn do em thực hiện. Các số liệu sử
dụng trong luận văn đều đƣợc dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi
hiểu biết của em.
Em xin chịu trách nhiệm về đề tài nghiên cứu của mình.

Sinh viên thực hiện

Hồ Thanh Cang
iii


  
Trong suốt thời gian học tập dƣới giảng đƣờng Hutech, Quý thầy cô đã dạy

1. Thời gian thực tập
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Bộ phận thực tập
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
3. Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ luật
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
4. Kết quả thực tập theo đề tài
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
5. Nhận xét chung
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

v


  
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

5. Kết cấu của đề tài 3
 4
1.1. Tổng quan về tín dụng 4
1.1.1. Khái niệm tín dụng 4
1.1.2. Bản chất của tín dụng 4
1.1.3. Chức năng của tín dụng 4
1.1.3.1. Chức năng phân phối lại tài nguyên 4
1.1.3.2. Chức năng thúc đẩy lƣu thông hàng hóa và phát triển sản xuất 4
1.1.4. Vai trò của tín dụng 5
1.1.5. Phân loại tín dụng 5
1.1.5.1. Phân loại theo thời hạn tín dụng 5
1.1.5.2. Phân loại theo đối tƣợng cho vay 5
1.1.5.3. Phân loại theo mục đích sử dụng vốn 6
1.1.5.4. Phân loại theo tài sản thế chấp 6
1.1.6. Nguyên tắc, điều kiện và lãi suất cho vay 6
1.1.6.1. Nguyên tắc cho vay 6
1.1.6.2. Điều kiện cho vay 7
1.1.6.3. Lãi suất cho vay 7
1.2. Tổng quan về rủi ro tín dụng 7
1.2.1. Khái niệm rủi ro 7
vii

1.2.2. Khái niệm rủi ro tín dụng 8
1.2.3. Phân loại nợ, nợ xấu, nợ quá hạn 8
1.2.3.1. Phân loại nợ 8
1.2.3.2. Nợ xấu 9
1.2.3.3. Nợ quá hạn 9
1.2.4. Chỉ tiêu đo lƣờng rủi ro tín dụng 9
1.2.5. Những thiệt hại do rủi ro tín dụng gây ra 10
1.2.5.1. Thiệt hại đối với Ngân hàng 10

Chi nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013 27
2.2.3.1. Hoạt động tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín Chi
nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013 27
2.2.3.1.1. Tình hình nguồn vốn huy động của Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thƣơng Tín Chi nhánh Lâm Đồng 27
2.2.3.1.2. Tình hình hoạt động cho vay của Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thƣơng Tín Chi nhánh Lâm Đồng 30
2.2.3.1.3. Những thuận lợi và khó khăn trong hoạt động tín dụng của Ngân
hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín Chi nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 –
2013 33
2.2.3.2. Rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín Chi
nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013 35
2.2.3.2.1. Tình hình dƣ nợ theo nhóm nợ 35
2.2.3.2.2. Tình hình nợ xấu theo thời hạn tín dụng 38
2.2.3.2.3. Tình hình nợ xấu theo Khách hàng 41
2.2.3.2.4. Tình hình nợ xấu theo sản phẩm 43
2.2.3.2.5. Đánh giá rủi ro tín dụng qua chỉ tiêu tài chính 47
2.2.3.3. Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thƣơng Tín chi nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013 48
2.2.3.3.1. Nguyên nhân từ phía Khách hàng 48
2.2.3.3.2. Nguyên nhân từ phía Ngân hàng 48
 49
  50
3.1. Định hƣớng phát triển của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín 50
3.1.1. Mục tiêu 50
3.1.2. Phƣơng hƣớng hoạt động năm 2014 50
3.1.3. Định hƣớng phát triển 50
3.2. Giải pháp 51
ix


TSĐB Tài sản đảm bảo
DSCV Doanh số cho vay
CVKH Chuyên viên Khách hàng
KSVTD Kiểm soát viên tín dụng
CVQLN Chuyên viên quản lý nợ
xi


  
Bảng 2.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của NH Sacombank CN Lâm Đồng qua 3
năm 2011 – 2013.
Bảng 2.2: Tình hình nguồn vốn huy động của NH Sacombank CN Lâm Đồng giai
đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.3: Tỷ trọng nguồn vốn huy động theo đối tƣợng KH của NH Sacombank CN
Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.4: Tình hình hoạt động cho vay của NH Sacombank CN Lâm Đồng giai
đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.5: Tỷ trọng nguồn vốn cho vay theo đối tƣợng KH của NH Sacombank CN
Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.6: Tình hình dƣ nợ theo nhóm nợ của NH Sacombank CN Lâm Đồng giai
đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.7: Tỷ trọng dƣ nợ theo nhóm nợ của NH Sacombank CN Lâm Đồng giai
đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.8: Tình hình nợ xấu theo thời hạn tín dụng của NH Sacombank CN Lâm
Đồng giai đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.9: Tình hình nợ xấu theo khách hàng của NH Sacombank CN Lâm Đồng
giai đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.10: Tình hình nợ xấu theo sản phẩm của NH Sacombank CN Lâm Đồng giai
đoạn 2011 – 2013.
Bảng 2.11: Tỷ trọng nợ xấu theo sản phẩm của NH Sacombank CN Lâm Đồng giai

chiếm hơn 70% thu nhập của các Ngân hàng hiện nay.
Bất cứ hoạt động kinh doanh nào trong nền kinh tế thị trƣờng cũng tiềm ẩn
những rủi ro, gây ra những tổn thất xảy ra ngoài ý muốn và gây ảnh hƣởng xấu đến
hoạt động kinh doanh. Đặc biệt đối với hoạt động kinh doanh của Ngân hàng là lĩnh
vực kinh doanh nhạy cảm, chứa đựng nhiều rủi ro. Rủi ro luôn có mặt trong từng
nghiệp vụ của Ngân hàng, Ngân hàng muốn có lợi nhuận cao thì phải chấp nhận rủi
ro, điều này tạo nên áp lực kinh doanh giữa các Ngân hàng ngày càng lớn hơn.
Công tác quản trị rủi ro tín dụng có vai trò rất quan trọng đối với các Ngân
hàng nói riêng và toàn bộ hệ thống tài chính nói chung. Việc đánh giá, thẩm định và
quản lý tốt các khoản vay sẽ hạn chế phần nào rủi ro tín dụng cho Ngân hàng, từ đó
nợ xấu sẽ đƣợc kiểm soát chặt chẽ hơn. Hiện nay, các Ngân hàng đã không còn
chạy đua tìm kiếm lợi nhuận nhƣ trƣớc nữa mà tập trung vào việc xây dựng và củng
cố hệ thống quản trị rủi ro, nâng cao chất lƣợng tín dụng. Nhận thức đƣợc tầm quan
trọng của hoạt động tín dụng và rủi ro tín dụng đối với Ngân hàng cùng với những
kiến thức tích lũy trong quá trình học tập tại trƣờng và nghiên cứu thực tập tại Ngân
hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín chi nhánh Lâm Đồng, em quyết định chọn đề tài
“Thực trạng rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín chi nhánh
Khóa Luận Tốt Nghiệp 2 GVHD: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
SVTH: Hồ Thanh Cang Lớp: 10DQTC02
Lâm Đồng” làm đề tài nghiên cứu để phản ánh rõ hơn tầm quan trọng của
chất lƣợng tín dụng đối với sự an toàn và vững mạnh của hệ thống Ngân hàng nói
chung và Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín chi nhánh Lâm Đồng nói riêng.
2. 

Phân tích rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín chi
nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 - 2013, từ đó đề xuất giải pháp phòng ngừa và hạn
chế rủi ro tín dụng trong hoạt động cấp tín dụng của Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thƣơng Tín trong thời gian tới.

 Làm rõ cơ sở lý luận về tín dụng và rủi ro tín dụng.

 Chƣơng 1: Lý luận về rủi ro tín dụng.
 Chƣơng 2: Thực trạng rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thƣơng Tín Chi nhánh Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2013.
 Chƣơng 3: Giải pháp – Kiến nghị
Khóa Luận Tốt Nghiệp 4 GVHD: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
SVTH: Hồ Thanh Cang Lớp: 10DQTC02
 1: 
1.1. 
1.1.1. 
Tín dụng là một giao dịch về tài sản dƣới dạng hàng hóa hoặc tiền tệ giữa bên
đi vay và bên cho vay, bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng
trong thời hạn nhất định theo thỏa thuận, đồng thời bên đi vay có trách nhiệm hoàn
trả vốn gốc và lãi khi đến hạn.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhƣợng quyền sử dụng vốn từ ngân
hàng cho khách hàng trong một thời hạn nhất định với một khoản chi phí nhất định.
1.1.2. 
 Ngƣời cho vay chuyển nhƣợng quyền sử dụng vốn cho ngƣời đi vay
trong một thời gian nhất định.
 Thời hạn tín dụng đƣợc xác định do thỏa thuận giữa ngƣời cho vay và
ngƣời đi vay.
 Ngƣời cho vay đƣợc nhận một phần thu nhập dƣới hình thức lợi tức.

1.1.3.1. Chức năng phân phối lại tài nguyên
Tín dụng là sự chuyển nhƣợng vốn từ chủ thể này sang chủ thể khác trong nền
kinh tế. Thông qua sự chuyển nhƣợng này, chức năng phân phối lại tài nguyên của
tín dụng đƣợc thể hiện ở các mặt sau:
 Ngƣời cho vay có một số tài nguyên tạm thời chƣa dùng đến, thông qua
tín dụng thì số tài nguyên đó đƣợc phân phối lại cho ngƣời đi vay.
 Ngƣợc lại, ngƣời đi vay cũng nhận đƣợc phần tài nguyên phân phối lại từ
ngƣời cho vay thông qua tín dụng.

Là loại tín dụng có thời hạn trên 5 năm, dùng nhằm tài trợ đầu tƣ vào các
dự án đầu tƣ.
1.1.5.2. Phân loại theo đối tượng cho vay
Theo cách phân loại này, tín dụng đƣợc chia thành 2 loại:
 Tín dụng vốn lƣu động:
Là loại tín dụng đƣợc sử dụng để hình thành vốn lƣu động của các tổ chức
kinh tế nhƣ cho vay nhằm dự trữ hàng hóa, mua nguyên vật liệu dành cho sản xuất …
 Tín dụng vốn cố định:
Là loại tín dụng nhằm hình thành vốn cố định, loại tín dụng này đƣợc
thực hiện dƣới hình thức cho vay trung và dài hạn. Tín dụng vốn cố định thƣờng
Khóa Luận Tốt Nghiệp 6 GVHD: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
SVTH: Hồ Thanh Cang Lớp: 10DQTC02
đƣợc cấp phục vụ cho việc đầu tƣ mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ
thuật, mở rộng sản xuất, xây dựng các dự án …
1.1.5.3. Phân loại theo mục đích sử dụng vốn
Theo cách phân loại này, tín dụng đƣợc chia thành 2 loại:
 Tín dụng sản xuất và lƣu thông hàng hóa:
Là loại tín dụng đƣợc cấp cho các doanh nghiệp và các chủ thể kinh
doanh khác để tiến hành sản xuất và lƣu thông hàng hóa.
 Tín dụng tiêu dùng:
Là loại tín dụng đối với cá nhân để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nhƣ vay
tiêu dùng cá nhân, vay mua, xây, sửa chữa nhà, vay mua xe …
1.1.5.4. Phân loại theo tài sản thế chấp
Theo cách phân loại này, tín dụng đƣợc chia thành 2 loại:
 Tín dụng có đảm bảo:
Là loại tín dụng dựa trên cơ sở các bảo đảm cho tiền vay nhƣ thế chấp,
cầm cố, hoặc bảo lãnh của một bên thứ ba nào khác.
 Tín dụng không có tài sản đảm bảo:
Là loại tín dụng không có tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh của
ngƣời khác mà chỉ dựa vào uy tín của bản thân Khách hàng vay vốn để quyết định

 Có phƣơng án sản xuất kinh doanh, dịch vụ khả thi và có hiệu quả;
 Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ
và hƣớng dẫn của NHNN Việt Nam.
1.1.6.3. Lãi suất cho vay
 Là tỷ lệ phần trăm giữa số lợi tức thu đƣợc trong kỳ so với số vốn cho
vay trong một thời kỳ nhất định. Thông thƣờng, lãi suất đƣợc tính theo năm, quý
hoặc tháng.
 Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Ngân hàng trong từng thời kỳ.
 Cho vay theo hạn mức tín dụng thì lãi suất áp dụng tại thời điểm nhận nợ,
cho vay lƣu vụ thì lãi suất áp dụng tại thời điểm lƣu vụ.
 Trƣờng hợp gia hạn nợ, giảm nợ thì lãi suất cho vay áp dụng theo thỏa
thuận ghi trên hợp đồng tín dụng.
 Lãi suất nợ quá hạn tối đa bằng 150% lãi suất cho vay.
1.

Rủi ro là một sự không chắc chắn hay một tình trạng bất ổn. Trong hoạt động
của các NHTM thì rủi ro là những biến cố, sự kiện ngoài ý muốn xảy ra trong quá
Khóa Luận Tốt Nghiệp 8 GVHD: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
SVTH: Hồ Thanh Cang Lớp: 10DQTC02
trình kinh doanh của Ngân hàng, tác động xấu đến sự tồn tại và phát triển của Ngân
hàng.

Rủi ro tín dụng là rủi ro phát sinh do khách hàng không còn khả năng chi trả.
Trong hoạt động Ngân hàng, rủi ro tín dụng là rủi ro phát sinh khi khách hàng
không thể thanh toán toàn bộ hay một phần, hoặc sẽ không thanh toán đúng hạn
khoản vay, từ đó tác động xấu đến hoạt động kinh doanh của Ngân hàng.

1.2.3.1. Phân loại nợ
Theo quyết định số 493/2005/QĐ – NHNN và quyết định sửa đổi bổ sung số
18/2007/QĐ – NHNN về việc phân loại nợ, nợ xấu, nợ quá hạn đƣợc quy định nhƣ

 Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 4 theo quy định ( Khoản 3,
Điều 6, Quyết định số 18/2007/QĐ – NHNN).
 Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn
 Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày.
 Các khoản nợ đƣợc cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu mà quá hạn từ
90 ngày trở lên theo thời hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần đầu.
 Các khoản nợ đƣợc cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai quá hạn theo
thời hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần thứ hai.
 Các khoản nợ đƣợc cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên kể cả
chƣa bị quá hạn hoặc đã quá hạn.
 Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý.
 Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 5 theo quy định ( Khoản 3,
Điều 6, Quyết định số 18/2007/QĐ – NHNN).
1.2.3.2. Nợ xấu
Là khoản nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5. Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dƣ nợ là tỷ lệ để
đánh giá chất lƣợng tín dụng của tổ chức tín dụng.
1.2.3.3. Nợ quá hạn
Là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi đã quá hạn. Bao
gồm các khoản nợ thuộc nhóm 2, 3, 4 và 5.
1.2.4. 
 Nợ quá hạn trên tổng dƣ nợ
Chỉ tiêu này cho biết nợ quá hạn chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng dƣ nợ,
góp phần đo lƣờng chất lƣợng nghiệp vụ tín dụng của Ngân hàng. Tỷ lệ này càng
nhỏ thì càng tốt và ngƣợc lại.
Khóa Luận Tốt Nghiệp 10 GVHD: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
SVTH: Hồ Thanh Cang Lớp: 10DQTC02





với các nƣớc trong khu vực và trên thế giới.
Khóa Luận Tốt Nghiệp 11 GVHD: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
SVTH: Hồ Thanh Cang Lớp: 10DQTC02
1.2.6
1.2.6.1. Nguyên nhân khách quan
 Nguyên nhân từ môi trƣờng kinh tế:
Do sự biến động của kinh tế nhƣ suy thoái kinh tế, biến động về tỷ giá, lạm
phát ảnh hƣởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, gây khó khăn
cho Ngân hàng trong việc thu hồi vốn vay.
 Nguyên nhân từ môi trƣờng xã hội:
Những biến động lớn về kinh tế, chính trị trên thế giới luôn ảnh hƣởng đến
hoạt động của các doanh nghiệp và Ngân hàng. Những thay đổi về chính trị có thể
làm biến động cán cân thƣơng mại quốc tế, tỷ giá hối đoái làm biến động thị trƣờng
trong nƣớc nhƣ giá cả nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, lãi suất thị trƣờng … có
ảnh hƣởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp và
ngƣời chịu tác động là các Ngân hàng.
 Nguyên nhân từ môi trƣờng pháp lý:
Do môi trƣờng pháp lý chƣa hoàn thiện và đồng bộ, hoặc thay đổi theo hƣớng bất
lợi cho doanh nghiệp thì cũng khiến các khoản cho vay của NHTM gặp khó khăn.
1.2.6.2. Nguyên nhân chủ quan
 Nguyên nhân từ phía Khách hàng:
 Sử dụng vốn vay sai mục đích.
 Trình độ quản lý, kinh nghiệm và năng lực của Khách hàng còn yếu kém.
 Khách hàng thiếu thiện chí trong việc trả nợ.
 Năng lực tài chính của Khách hàng yếu kém, thiếu minh bạch.
 Nguyên nhân từ phía Ngân hàng:
 Phân tích và thẩm định tín dụng không kỹ lƣỡng.
 Trình độ cán bộ tín dụng còn hạn chế.
 Tƣ cách đạo đức của cán bộ tín dụng còn yếu kém.
 Thiếu kiểm tra, kiểm soát vốn sau khi cho vay.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status