ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Môn thi: HÓA HỌC
ĐỀ 2 Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 235
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.
Câu 1: Quặng manhetit có công thức
A. Fe
2
O
3
. B. Fe
3
O
4
. C. FeCO
3
. D. FeS
2
.
Câu 2: Cho dãy các kim loại: Cs, K, Na, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Na. B. K. C. Cs. D. Li.
Câu 3: Cho phản ứng: aAl + bHNO
3
→
cAl(NO
3
)
3
, Mg(OH)
2
B. Cr(OH)
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
C. Cr(OH)
3
, NaHCO
3
, Mg(OH)
2
D. Cr(OH)
3
, Cu(OH)
2
, Mg(OH)
2
.
Câu 10: Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng ?
A. Etyl axetat B. Metyl metacrylat C. Metyl acrylat D. Phenyl axetat
Câu 11: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch Br
2
?
A. C
6
H
5
bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì
khối lượng bột nhôm cần dùng là
A. 8,10 gam. B. 1,35 gam. C. 2,70 gam. D. 5,40 gam.
Câu 16: So sánh nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần của dãy các chất sau:
A. HCOOCH
3
<CH
3
COOH<C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH<C
2
H
5
OH <HCOOCH
3
C. CH
3
COOH< HCOOCH
3
<C
2
H
5
OH D. HCOOCH
Câu 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh và làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
NH
2
. C. CH
3
COOH. D. H
2
NCH
2
COOH.
Câu 20: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H
2
N-[CH
2
]
6
–NH
2
B. CH
3
–CH(CH
3
)–NH
3
PO
4
C. Ca(OH)
2
. D. Na
2
CO
3
Câu 25: Al(OH)
3
thu được từ cách làm nào sau đây ?
A. Cho dung dịch HCl có dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
] ( hoặc NaAlO
2
)
B. Cho Al
2
O
3
tác dụng với nước.
C. Dẫn CO
2
dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
] ( hoặc NaAlO
2
)
D. Cho dung dịch Ba(OH)
CO
3
+ Ca(HCO
3
)
2
→
C. AlCl
3
+Na
2
CO
3
+H
2
O → D. Al
4
C
3
+ H
2
O →
Câu 29: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với
Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 30: Chỉ ra phát biểu không đúng :
A.Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.
B. Canxi sunfat tồn tại ở dạng CaSO
2
]
5
COO)
3
C
3
H
5
.
C. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
. D. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
Câu 34: Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
–
; 0,02 mol Cl
–
. Nước
trong bình có
A. Tính cứng tạm thời. B. Tính cứng vĩnh cửu.
C. Tính cứng toàn phần. D. Tính mềm.
Câu 35: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A. C
n
(H
2
O)
m
B. C
n
, SnO, BaO. D. FeO, CuO, Cr
2
O
3
Câu 39: Mantozơ thuộc loại
A. lipit. B. monosaccarit. C. đisaccarit. D. polisaccarit.
Câu 40: Kim loại nào sau đây tác dụng được với S ngay ở nhiệt độ thường ?
A. Fe. B. Hg. C. Cu. D. Al.
Câu 41: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl
3
, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: (ĐH khối A-2014)
Tỉ lệ a : b là: A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 1.
Câu 42: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HNO
3
(loãng, dư), H
2
SO
4
(đặc, nóng, dư), NH
=CH-Cl. B. CH
2
=CH
2
. C. CH
2
=CH-CN. D. CH
2
=CH-CH
3
.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron.
B. Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối.
C. Các tiểu phân Ar, K
+
, Cl
-
đều có cùng số hạt mang điện tích âm.
D. Nước đá thuộc loại tinh thể nguyên tử.
Câu 47: Khi nối thanh Fe với các kim loại sau: Zn, Al, Ni, Cu, Ag sau đó nhúng vào dung dịch H
2
SO
4
loãng. Số
trường hợp mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 48: Cho 0,1 mol tristearin ((C
17
H
Câu 50:Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
t
0
A. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
t
0
B. NaNO
3
rắn + H
2
SO
4
đặc HNO