Đề tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Hóa số 2 - Pdf 29

Sở giáo dục và đào tạo
thanh hoá
Kỳ thi vào lớp 10 thpt chuyên lam sơn
năm học: 2010 2011
Đề chính thức
Môn: Hóa học
(Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Hóa)
Đề thi gồm có: 02 trang Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 20 tháng 6 năm 2010
Cõu I: (3,0 im)
1. Cho ln lt tng cht: Fe, BaO, Al
2
O
3
v KOH vo ln lt cỏc dung dch:
NaHSO
4
, CuSO
4
. Hóy vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra.
2. Mt hn hp gm Al, Fe, Cu v Ag. Bng phng phỏp hoỏ hc hóy tỏch ri hon
ton cỏc kim loi ra khi hn hp trờn.
3. Cú 5 l mt nhón ng 5 dung dch: NaOH, KCl, MgCl
2
, CuCl
2
, AlCl
3
. Hóy nhn
bit tng dung dch trờn m khụng dựng thờm hoỏ cht khỏc. Vit cỏc phng trỡnh
phn ng xy ra.

.
- Ch B v C tỏc dng c vi dung dch NaOH.
- A tỏc dng vi B (trong iu kin xỳc tỏc, nhit thớch hp) thu c sn phm l
cht C.
Hóy cho bit cụng thc cu to ca A, B, C. Vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra.
3. Metan b ln mt ớt tp cht l CO
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
. Trỡnh by phng phỏp hoỏ hc
loi ht tp cht khi metan.
Cõu III: (3,0 im)
1. Hũa tan hon ton 0,297 gam hn hp Natri v mt kim loi thuc nhúm II
A
trong
bng tun hon cỏc nguyờn t húa hc vo nc. Ta c dung dch X v 56 ml khớ Y
(ktc). Xỏc nh kim loi thuc nhúm II
A
v khi lng ca mi kim loi trong hn hp.
2. Hn hp X gm ba kim loi Al, Fe, Cu.
Cho m gam hn hp X vo dung dch CuSO
4
(d) sau khi phn ng xy ra hon ton
thu c 35,2 gam kim loi. Nu cng hũa tan m gam hn hp X vo 500 ml dung dch

1
bng
mt lng oxi d thỡ thu c Na
2
CO
3
, hi nc v 2,128 lit CO
2
(ktc). Gi thit
phn ng xy ra hon ton.
a. Tỡm cụng thc phõn t, cụng thc cu to ca A, A
1
, C, B.
b. Tớnh a.
Hết
Cho bit: H = 1, C = 12, O = 16, S = 32, Na = 23, Fe = 56; Cu = 64; Ca = 40;
N = 14; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5;
Ag = 108; Sr = 87,6; Ba = 137
( Giám thị không giải thích gì thêm, thí sinh không đợc sử dụng Bảng tuần hoàn )
Họ và tên thí sinh: Chữ ký của giám thị 1:
Số báo danh : Chữ ký của giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
THANH HOÁ LAM SƠN NĂM HỌC 2010 - 2011
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC
(Hướng dẫn gồm 04 trang)
Câu Ý NỘI DUNG Điểm
I 1
* Với NaHSO
4
: Fe + 2NaHSO

(SO
4
)
3
+ 3Na
2
SO
4
+ 3H
2
O
2KOH + 2NaHSO
4
→ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
* Với CuSO
4
: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4

O → 2NaAlO
2
+ 3H
2

Thổi CO
2
vào dung dịch nước lọc:
NaAlO
2
+ CO
2
+ 4H
2
O → NaHCO
3
+ Al(OH)
3

Lọc tách kết tủa rồi nung ở nhiệt độ cao:
2Al(OH)
3

→
0
t
Al
2
O
3

2
+ 2NaOH → 2NaCl + Fe(OH)
2

2Fe(OH)
2
+ 1/2O
2

→
0
t
Fe
2
O
3
+ 2H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3CO
→
0
t
2Fe + 3CO
2
Hỗn hợp Cu, Ag nung trong oxi đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn CuO

- Lấy dung dịch CuCl
2
cho tác dụng với 4 dung dịch còn lại, dung dịch nào tạo kết
tủa xanh lam là NaOH:
CuCl
2
+ 2NaOH → 2NaCl + Cu(OH)
2
↓.
- Lấy dung dịch NaOH, cho tác dụng với 3 dung dịch còn lại:
+ dung dịch nào không có kết tủa là KCl
+ dung dịch nào có kết tủa trắng là MgCl
2
MgCl
2
+ 2NaOH → 2NaCl + Mg(OH)
2
↓.
+ dung dịch nào có kết tủa trắng, kết tủa tan trong kiềm dư là AlCl
3
AlCl
3
+ 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)
3
↓.
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H

H
4
, C
3
H
4
, C
4
H
4
.
2 A, B, C có công thức phân tử tương ứng là: C
3
H
6
O, C
3
H
4
O
2
, C
6
H
8
O
2
.
- A tác dụng với Na giải phóng khí H
2

2

CH
2
=CH-COOH + Na → CH
2
=CH-COONa + 1/2H
2

CH
2
=CH-COOH + NaOH → CH
2
=CH-COONa + H
2
O
CH
2
=CH-COOCH
2
-CH=CH
2
+ NaOH→CH
2
=CH-COONa + CH
2
=CH-CH
2
-OH
CH

2
H
4
+ Br
2


C
2
H
4
Br
2
C
2
H
2
+ 2Br
2


C
2
H
2
Br
4
Sau đó cho khí còn lại qua bình đựng dung dịch kiềm dư (NaOH, Ca(OH)
2
,…v.v),



0,5 ( )a mol

2 2 2
2 ( )M H O M OH H+ = + ↑
(2)
( )b mol



( )b mol
Theo bài cho ta có hệ phương trình toán học:
( )
( )
23 0,297
56
0,5 0,0025
22400
2
m m m a Mb I
Na
hh
M
n a b mol II
H

= + = + =



Ba
b m g= ⇒ = =
am
Và m
Na
= 0,297 – 0,274 = 0,023 gam
0,5
0,5
2 a. Đặt x, y là số mol Al và Fe trong hỗn hợp X:
PTHH : 2Al + 3 CuSO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3 Cu (1)
x 3x/2 (mol)
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu (2)
y y (mol)
Al + 3HCl → AlCl
3
+ 3/2H
2
(3)

O (5)
0,2mol 0,2mol
Khi phản ứng (5) kết thúc, kết tủa bắt đầu xuất hiện. Lượng NaOH đã dùng trong
phản ứng (5) là: 0,2 mol. Suy ra V
1
=
2
2,0
= 0,1 lít.
AlCl
3
+ 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)
3
↓ (6)
x 3x x mol
FeCl
2
+ 2NaOH → 2NaCl + Fe(OH)
2
↓ (7)
y 2y y mol
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O (8)
x x mol


 →
+ 0
, tH
n C
6
H
12
O
6

C
6
H
12
O
6

 →
men
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
C
2
H
5
OH + 1/2O

:
R COOH

, C : R
1
OH
Este B :
1
R COOR

(y mol)
3
:X NaHCO+
*
3 2 2
RCOOH NaHCO RCOONa CO H O+ → + ↑ +
x x
(R+67)x = 1,92 (1)
*
:X NaOH
+
2
RCOOH NaOH RCOONa H O+ → +
x x
1 1
R COOR NaOH R COONa R OH
′ ′
+ → +
y y y
*Ta có:

+ → + + +
( )x mol
(2 1)
2
n x
mol
+
0
3 2 2 3 2 2
2CH COONa 4 3 3
t
O Na CO CO H O+ → + ↑ +

0,03mol
0,015mol
Ta có:
(2 1) 2,128
0,045
2 22,4
n x+
+ =
Hay:
0,1
(2 1) 0,1
2 1
n x x
n
+ = → =
+
(3)

OH,
B:
3 2 5
CH COOC H
b. a = (74 . 0,02) + (88 . 0,03) = 4,12 (gam)

0,25
0,25
0,5
0,5
Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status