ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT MÔN HÓA
( Thời gian làm bài 60 phút )
( Mã đề: 004 )
Câu 1: Nhóm các muối khi tác dụng với Ba(OH)
2
đều sinh ra kết tủa là:
A. MgSO
4
; NaHCO
3
; NH
4
Cl B. CuSO
4
; FeCl
3
; NaCl
C. CuCl
2
; FeCl
3
; KNO
3
D. KHCO
3
; FeCl
3
; Na
2
CO
3
; MgO và Na
2
SO
4
. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết các
chất trên? A. Nước và quỳ tím B. H
2
SO
4
và phenolphtalein
C. axit và quỳ tím D. Dung dịch NaOH
Câu 4: Cho phản ứng: H
2
SO
4
+ B → C + 2H
2
O. Chất B và C lần lượt là:
A. Ca(OH)
2
; CaSO
4
B. Cả A và C C. Ba(OH)
2
; BaSO
4
D. BaCl
2
; BaSO
4
4
4M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 14,6 gam B. 8,9 gam C. 9,8 gam D. 6,4 gam
Câu 8: Cho 17,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
0,5M thu được
11,2 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch axit tối thiểu phải dùng và khối lượng muối khan thu được là:
A. 1,5 lít và 65 gam B. 1 lít và 65,5 gam C. 1,9 lít và 65,5 gam D. 1 lít và 60 gam
Câu 9: Cho 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí (đktc). Khối
lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
A. 7,8 gam B. 22 gam C. 36,2 gam D. 37 gam
Câu 10: Nguyên tử của một nguyên tố R có 3 lớp electron lần lượt chứa 2e, 8e, 6e từ trong ra ngoài. Vậy R ở:
A. Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VIA B. Ô thứ 10, chu kì 2, nhóm IIA
C. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 11: Cho MnO
2
dư tác dùng với 400 ml dung dịch HCl 3M thu được V lít Cl
2
(đktc). Giá trị của V là:
A. 6,72 B. 2,24 C. 1,12 D. 8,96
Câu 12: Cho 8 gam một oxit của kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
Công thức oxit là:
A. CuO B. ZnO C. MgO D. FeO
Câu 13: Một oxit của mangan trong đó Mn chiếm 49,6% theo khối lượng còn lại là oxi. Công thức hóa học
phenolphtalein chuyển màu hồng thì:
A. x = 0,1 B. 0,05 <x < 0,1 C. X > 0,1 D. x < 0,05
Câu 17: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO
3
0,1M. Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng là
kẽm tăng là: A. 9,5 gam B. 0,755 gam C. 1,5 gam D. 0,5 gam
Câu 18: Chất nào sau đây không phải là dạng thù hình của nhau?
A. oxi và ozon B. Kim cương và than chì
C. Than chì và cacbon vô định hình D. Nhôm và boxit
Câu 19: Tổng hệ số cân bằng tối thiểu của phản ứng: MnO
2
+ HCl → MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O là:
A. 8 B. 9 C. 18 D. 10
Câu 20: Hóa chất dùng để nhận biết các dung dịch mất nhãn: Na
2
SO
4
; NaCl; H
2
SO
4
; HCl là:
A. Quỳ tím B. Dd BaCl
A. Na
2
SO
3
→ SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
B. S → SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
C. FeS
2
→ SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
X
= 88 đvC. Công thức phân
tử của X là: A. C
3
H
6
O B. C
2
H
6
O C. C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 31: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ:
A. dd H
2
SO
4
loãng B. Dd NaOH C. dd AgNO
3
/ NH
O B. C
4
H
10
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
22
Câu 38: Khối lượng Glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic ( D = 0,8 g/ ml) với hiệu suất 80% là:
A. 195,6 gam B. 190 gam C. 125,2 gam D. 196,5 gam
Câu 39: Cho 200 gam dung dịch CH
3
COOH 9% tác dụng với 21,2 gam Na
2
CO
3
. Thể tích CO
2
sinh ra ở đktc
là: A. 3,3 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam hợp chất hữu cơ B thu được 6,6 gam CO
2
và 2,7 gam H
2